Tải bản đầy đủ

CÁC PHÍM TẮT TRONG EXCEL

PHÍM TẮT THÔNG DỤNG TRONG EXCEL
Phân loại

Di chuyển

Thao tác

Sao chép

Định dạng

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44

Shortcut
ALT + TAB
CTRL + TAB
CTRL + PAGE UP
CTRL + PAGE DOWN
HOME
CTRL + HOME
CTRL + END
CTRL + N
CTRL + O
CTRL + W
CTRL + S
CTRL + P
ALT + =
CTRL + SHIFT + A
CTRL + SHIFT + =
CTRL + –
F5 hoặc CTRL + G
F12
CTRL + Z
ESC
CTRL + V
CTRL + X
CTRL + C
ALT + E, S
CTRL + R
CTRL + D
CTRL + U
CTRL + B
CTRL+ 5
CTRL + I
CTRL + SHIFT + ?
CTRL + SHIFT + %
CTRL + SHIFT + #
CTRL + SHIFT + 5
CTRL + SHIFT + :
CTRL + ;
CTRL + 0
CTRL + SHIFT + 0
CTRL + 9
CTRL + SHIFT + 9
CTRL + SHIFT + &
CTRL + SHIFT + –
CTRL + SHIFT + $
CTRL + 1

www.unitrain.edu.vn
141 Lý Chính Thắng, Q3, HCM
(028) 66 826 629 - 0901 175 625

Công dụng
Chuyển đổi giữa các màn hình ứng dụng
Chuyển đổi giữa các file Excel đang mở
Sang sheet bên trái
Sang sheet bên phải
Di chuyển về đầu dòng
Di chuyển về dòng và cột đầu tiên trong sheet
Di chuyển về dòng và cột cuối cùng trong sheet
Tạo file mới
Mở file đã lưu
Đóng trang hiện tại
Lưu trang
In
Sử dụng chức năng Auto Sum
Chèn dấu ( ) và các đối số sau khi nhập tên hàm
Chèn ô trống hoặc dòng trống
Xóa dòng, cột
Đi đến vị trí xác định theo tham chiếu
Save As Lưu file bản sao chép
Undo - quay lại thao tác vừa thực hiện
Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi
Dán
Cắt
Sao chép
Dán Paste Special
Chép dữ liệu từ bên trái qua phải
Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
Bật/tắt gạch chân
Bật / tắt in đậm
Bật / tắt chế độ gạch bỏ ký tự
Bật / tắt in nghiêng
Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân
Định dạng số kiểu Percentage
Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm
Định dạng format là phần trăm
Nhập thời gian
Nhập ngày tháng
Ẩn các cột đang chọn
Hiện các cột đang chọn
Ẩn các dòng đang chọn
Hiện các dòng đang chọn
Thêm đường viền ngoài (Border)
Xóa đường viền (Border) cho các ô đang chọn
Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân
Gọi hộp thoại Format Cells

Page 1 of 2


PHÍM TẮT THÔNG DỤNG TRONG EXCEL
Phân loại

Vùng dữ liệu

Chức năng

STT
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
72

Shortcut
F2
SHIFT + ENTER
CTRL + ’
ALT + ENTER
CTRL + SPACEBAR
SHIFT + SPACEBAR
CTRL + ARROW
CTRL + SHIFT + ARROW
CTRL + SHIFT + HOME
CTRL + SHIFT + END
SHIFT + PAGE UP
SHIFT + PAGE DOWN
SHIFT + ARROW
TAB
SHIFT + TAB
SHIFT + F2
ALT + O, H, H
ALT + O, H, U
ALT + O, C, A
ALT + O, R, A
ALT + W, S
ALT + D, F, F
ALT + DOWN ARROW
CTRL + K
ALT + D, P
ALT + D, B

www.unitrain.edu.vn
141 Lý Chính Thắng, Q3, HCM
(028) 66 826 629 - 0901 175 625

Công dụng
Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô
Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn
Chép giá trị ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
Xuống dòng trong ô khi nhập liệu
Chọn cả cột
Chọn cả dòng
Di chuyển đến ô cuối cùng có chứa dữ liệu trước ô trống
Chọn vùng đến ô cuối cùng có chứa dữ liệu trước ô trống
Mở rộng vùng chọn về dòng đầu tiên
Mở rộng vùng chọn đến ô có sử dụng cuối cùng
Mở rộng vùng chọn lên một màn hình
Mở rộng vùng chọn xuống một màn hình
Mở rộng vùng chọn theo chiều mũi tên
Di chuyển qua phải ô hiện hành
Di chuyển qua trái ô hiện hành
Chèn comment
Ẩn sheet
Hiện sheet đã ẩn
Tự canh chỉnh độ rộng cột
Tự canh chỉnh độ rộng dòng
View / Split
Auto Filter
Hiển thị danh sách các giá trị trong cột hiện hành
Chèn một Hyperlink
Insert / PivotTable
Data / Subtotal

Page 2 of 2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×