Tải bản đầy đủ

IELTS speaking part 3 chu de health


IELTSSPEAKINGPART3–CHỦĐỀHEALTH
DướiđâylàmộtvàiýtưởngvàtừvựngchocâuhỏithuộcchủđềHealthmàHuyềnđọccácbàibáorồighichú
lạitrongquátrìnhtựhọctạinhà.Mongrằngbàiviếthữuíchvớibạnnhé.








1.Howcanpeopleimprovetheirhealth?
exerciseregularly/bemoreactive:tậpthểdụcthườngxuyên/năngđộnghơn






abriskwalkforhalfanhouraday→dramaticallyreducetheriskofheartdisease,diabetes,and

severalformsofcancer:đibộnhanhtrongnửagiờmỗingày→giảmđángkểnguycơmắcbệnhtim,
tiểuđườngvàmộtsốloạibệnhungthư
improvebrainfunction:cảithiệnchứcnăngnão
10minutesofexercise→makeadifference:10phúttậpthểdục→tạosựkhácbiệt
signupfordancinglessons/walktotheparkwithyourkids/jumprope/goforahike/…:đăngkýhọc
nhảy/đibộđếncôngviênvớiconcủabạn/nhảydây/đibộ/...

haveahealthyeatinghabit:cóthóiquenănuốnglànhmạnh








limitrefinedsugarsandsaturatedfats:hạnchếđườngtinhchếvàchấtbéobãohòa
drinkwaterinsteadofsugarybeverages:uốngnướcthayvìđồuốngcóđường
cutoutjustonesugar-sweetenedsoda→cansave100ormorecaloriesaday:cắtchếđộuốngmột
lonsodangọtcóđường→cóthểgiảm100calotrởlênmỗingày
trygrabbingsomealmonds,peanutsinsteadofchipsorcookieswhenyouneedasnack:hãythử
ănmộtíthạnhnhân,đậuphộngthayvìkhoaitâychiênhoặcbánhquykhibạncầnmộtbữaănnhẹ
eatfishorothertypesofseafoodinsteadofredmeatatleastonceaweek(goodforthe
heart/brain/waistline):ăncáhoặccácloạihảisảnkhácthayvìthịtđỏítnhấtmộtlầnmộttuần(tốt
chotim/não/vòngeo)
eatoneextrafruitorvegetableaday:ănthêmmộtphầntráicâyhoặcraumỗingày

quitsmoking→decreasetheriskofheartdisease,stroke,reducedlungfunction:bỏhútthuốc→giảm
nguycơmắcbệnhtim,độtquỵ,giảmchứcnăngphổi
getenoughsleepatnight:lackofsleep→prematureaging,highbloodpressure,fatigue:ngủđủgiấcvào
banđêm:thiếungủ→lãohóasớm,huyếtápcao,mệtmỏi
2.Doyouthinkhealthcareshouldbefree?
NO







YES

freehealthcareisnot,infact,free→peoplemighthavetopayfortreatment/medicalservicesin
theformofadditionaltaxes(thegovernment→raisetaxesformiddle-incomeworkers):Trên
thựctế,chămsócsứckhỏemiễnphíkhôngchắclàmiễnphí→mọingườicóthểphảitrảtiềnđiềutrị/
dịchvụytếdướihìnhthứcthuếbổsung(chínhphủ→tăngthuếchongườilaođộngcóthunhập
trungbình)
thegovernment→mightnotprovideunlimitedservices(onlyprovidecertainmedicalservices):
chínhphủ→cóthểkhôngcungcấptấtcảcácdịchvụ(chỉcungcấpmộtsốdịchvụytếnhấtđịnh)
whenpeopledon’thavetoworryaboutmedicalbills→theytendtousemorehealthcare→
increasecosts:khimọingườikhôngphảilolắngvềcáchóađơnytế→họcóxuhướngsửdụngnhiều
dịchvụchămsócsứckhỏehơn→tăngchiphí
eatupthefederalgovernment’sbudget→leavenoroomforsocialsecurity,defence,…:ănvào
ngânsáchcủachínhphủliênbang,→khôngcònngânsáchchoansinhxãhội,quốcphòng,phòng,...









low-incomepeople→haveaccesstodecentcare:ngườithunhậpthấp→đượctiếpcậnvớidịchvụ
chămsóctốt
leadtobetteraccesstonecessarycareandimprovedpopulationhealth:đượctiếpcậntốthơnvới
dịchvụchămsócthiếtyếuvàcảithiệnsứckhỏedânsố
helppeoplereduceoreliminatethefinancialriskassociatedwithsudden,unpredictablehealth
costs:giúpmọingườigiảmhoặcloạibỏrủirotàichínhliênquanđếnchiphíytếđộtngột,khôngthể
đoántrước
healthierinfinancialterms→allowthemtospendmoreonotherthings:cảithiệnvềmặttàichính
→chophéphọchitiêunhiềuhơnchonhữngthứkhác

3.Whatmakesagooddoctor?
haveastrongworkethic:cóđạođứcnghềnghiệp



dedicate100%ofyourselftoyourworkeveryday,regardlessofhowtiredyouare:cốnghiến100%
bảnthânchocôngviệccủabạnmỗingày,bấtkểbạnmệtmỏiđếnmứcnào
treatpeople/theirpatientswithrespect:đốixửvớimọingười/bệnhnhâncủahọvớisựtôntrọng

haveapassionforthemedicalprofession/havetolovewhatthey’redoing:cóniềmđammêvớinghềy/
yêucôngviệchọđanglàm




theirpassion→makethemdisciplined+dedicatedtoimprovingthelivesofothers:niềmđammê
củahọ→làmchohọkỷluật+tậntâmđểcảithiệncuộcsốngcủangườikhác
willingtospendlongnightshoveringoverpatientcharts:sẵnsàngtrảiquanhữngđêmdàicùngvới
bệnhnhân
willingtogotheextramilefortheirpatients’well-being:sẵnsàngđixahơnmộtchútvìbệnhnhân
củahọ

takeresponsibilityfortheirownactions:chịutráchnhiệmchohànhđộngcủachínhhọ





acceptcriticismformistakes+takestepstofixproblems:chấpnhậnnhữnglờichỉtríchchonhững
sailầm+thựchiệncácbướcđểkhắcphụcvấnđềvàsửalỗi
alwayseagertoacceptresponsibility(don’trunfromit):luônmongmuốnnhậnlãnhtráchnhiệm
(khôngchạytrốnkhỏinó)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×