Tải bản đầy đủ

IELTS speaking part 3 clothes


IELTSSPEAKINGPART3-CLOTHES
DướiđâylàmộtvàiýtưởngvàtừvựngchocâuhỏiIELTSSpeakingPart3thuộcchủđềClothesmàHuyềnđọc
cácbàibáorồighichúlạitrongquátrìnhtựhọctạinhà.Mongrằngbàiviếthữuíchvớibạnnhé.
Canclothingtellyoumuchaboutaperson?
whatyouwear→caninformpassersbyofyourtypeofemployment,yourambitions,emotionsand
spendinghabits,…:Nhữnggìbạnmặc→cóthểnóichongườiquađườngbiếtvềloạiviệclàmcủabạn,tham
vọng,cảmxúcvàthóiquenchitiêucủabạn,...




profession:policemen-theirpoliceuniforms:nghềnghiệp:cảnhsát-đồngphụccảnhsát
whichcountry/areaorpartofacityyouarefrom:bạnđếntừquốcgia/khuvựcthànhphốnào
yourhobbies(sportswear):sởthíchcủabạn(đồthểthao)

makesnapjudgementsaboutpeoplefromtheclothestheywear→it’safactoflife,whetheryoulikeitor
not:đưaranhữngđánhgiánhanhvềmọingườitừquầnáohọmặc→nólàsựthậtphũphàngcủacuộcsống,
dùbạncóthíchhaykhông




wearingwornoutclothing→poor:mặcquầnáocũ/nhàu→nghèo
wearingdesignerclothingfromheadtotoe→havemoney/comefromarichbackground:mặc
quầnáothiếtkếtừđầuđếnchân→cótiền/giàu

Whataretheadvantagesanddisadvantagesofhavinguniformsatwork?
Advantages











helppotentialcustomersidentifyyourbusiness-createabrandawareness:giúpkháchhàngtiềm
năngxácđịnhđượckinhdoanhcủabạn-tạoranhậnthứcvềthươnghiệu
makeyouremployeesfeel→theyarepartofateam→fosterasenseofpride→greatersuccess
+increasedemployeeloyalty→improveteambuildingandunity:làmchonhânviêncủabạncảm
thấy→họlàmộtphầncủamộtnhóm→nuôidưỡngcảmgiáctựhào→thànhcônglớnhơn+tăng
lòngtrungthànhcủanhânviên→cảithiệnviệcxâydựngđộinhómvàđoànkết
makeagoodimpression→createaprofessionalbusinessimage:tạoấntượngtốt→tạohìnhảnh
doanhnghiệpchuyênnghiệp
everyonefeelsequal:mọingườiđềucảmthấynhưnhau(khôngaihơnai)
eliminateanyissuesofanindividualdressinginappropriatelyforthejob:loạibỏbấtkỳvấnđềcủa
mộtcánhânănmặckhôngphùhợpchocôngviệc
protectworkers→areassuchasconstruction/healthcare/security→uniforms→require
specialisttechnologiesandfabrics/specificaccessories(helmets,…):bảovệcôngnhân→cáclĩnh
vựcnhưxâydựng/chămsócsứckhỏe/anninh→đồngphục→yêucầucáccôngnghệvàvảichuyên
biệt/phụkiện(mũbảohiểm)
dresscodesmay→discouragesexualharassmentintheworkplace:quyđịnhvềtrangphụccóthể
→hạnchếđượcvấnđềquấyrốitìnhdụcởnơilàmviệc
savetime→don’tneedtospendtimeworryingaboutwhattowear/figuringouttherightmix
of…:tiếtkiệmthờigian→khôngcầndànhthờigianlolắngvềviệcmặcgì/tìmracáchphốiđồ...với
đồ...

Disadvantages









stiflecreativity→curtailthefreedomofemployees→difficulttoexpressthemselves:kìmhãmsự
sángtạo→hạnchếtựdocủanhânviên→khóthểhiệnbảnthân
feeluncomfortable(feeluncomfortablewearingstandardisedclothing/highheels,...):cảmthấy
khôngthoảimái(cảmthấykhôngthoảimáikhimặcquầnáomaysẵn/giàycaogót,...)
ex.wearinghighheelsforalongamountoftime→causemuscularpain,painfulsoles→affect
performance:vídụđigiàycaogóttrongmộtthờigiandài→gâyđaucơ,đaugótchân→ảnhhưởng
đếnhiệusuấtlàmviệc
poorlydesignedworkclothes→restrictperformance:quầnáolàmviệcđượcthiếtkếkém→hạn
chếhiệusuấtlàmviệc

Whatfactorsdoyouthinkaffecttheclotheswechoosetowear?






theplace/areawherewelive(youcomefromurbanorruralareas):địađiểm/khuvựcnơichúngta
sống(bạnđếntừthànhthịhoặcnôngthôn)
occasions(dailywear–jeansandT-shirts,orspecialoccations–dressesandhighheels):nhữngdịp
khácnhau(đồmặchàngngày-quầnjeanvàáophông,hoặcnhữngdịpđặcbiệt-váyvàgiàycaogót)
income(rich→fashionablegarments,poor/lowincome→durableclothes):thunhập(giàu→đồthời
trang,nghèo/thunhậpthấp→quầnáobền-mặcđượclâu)
seasons(winter→sweater,coats,long-sleevedT-shirts,summer→shorts,tanktops,…):mùa
(mùađông→áolen,áokhoác,áophôngdàitay,mùahè→quầnshort,áotanktop,)
age(adolescents→clotheswithbrightcolours):tuổitác(thanhthiếuniên→quầnáovớimàusắc
tươisáng)

ĐâylàhìnhvởhọcSpeakingtạinhàcủaHuyền:


























Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×