Tải bản đầy đủ

thuyết minh đồ án bê tông 1

S¥ § å
dÇM pHô

E
5800

d ÇM c HÝNH

5800

D
Cét 300x 300

5800

C

5800

B


A
2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200
6600

1

6600

2

6600

3

6600

4

6600

5

6

MẶT BẰNG SÀN
Bảng số liệu tính toán:
Tên

Ký hiệu

Giá trị

Cạnh ô bản

L2 (m)
L1 (m)

5.8
2.2

Bê tông

B20

Cốt thép

A-I
A-II
P
(daN/m2)

Hoạt tải

Rb (Mpa)
11.5
Rs (Mpa)
Rsw (Mpa)
225
175
280
225
750

Hệ số điều kiện làm
việc
Rbt (Mpa)
0.9
m
m
0.447 0.675
0.441 0.656

0.9
1
1.2


A. TÍNH BẢN SÀN
 Xét tỷ số:
 bản sàn một phương.
 Xem bản sàn là bản dầm. Khi tính toán bản sàn chúng ta cắt một dải bản rộng
1m theo phương vuông góc với dầm phụ và tính toán như một dầm liên tục khi nhịp
tính toán không chênh lệch nhau quá 10%.
I. XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN BẢN SÀN:

1. Xác định sơ bộ kích thước cho các cấu kiện:
 Giả thiết kích thước dầm phụ:
 Chiều cao: hdp =  hdp = 45cm
 Chiều rộng:

�1 1 �
hdp   11, 25 �22,5  cm
�� �
4
2


bdp =

Vậy dầm phụ : 
 Giả thiết kích thước dầm chính:
 Chiều cao: hdc =  hdc = 60cm
 Chiều rộng: bdc =  bdc = 30cm
Vậy dầm chính :
 Giả thiết kích thước chiều dày bản:

200 �450  mm

 bdp = 20cm

Vậy chọn hb= 8 cm
2. Xác định nhịp tính toán của bản:
 Nhịp biên:

Lb  L1 

bdp
2

 50  2200  100  50  2150mm

L  L  b  2200  200  2000mm

g
1
dp
 Nhịp giữa:
3. Xác định tải trọng tính toán:

 Hoạt tải tính toán:
 Tĩnh tải tính toán:

ps  pc �n p

trọng lượng của mỗi lớp cấu tạo mặt sàn

Gach lat
Vua lot
BTCT
Vua to

stt

lớp

1
2

gạch lát
lớp hồ dầu

δ
(cm
)
1.5
0.5

γ
(daN/m3
)
2000
1800

Hệ số
1.1
1.2

g
(daN/m
)
33
10.8


3
4
5
tổng tĩnh tải
(daN/m2)
tổng tải q
(daN/m2)

vữa lót
btct
vữa trát

3
8
1.5

1800
2500
1800

1.2
1.1
1.2

64.8
220
32.4

361
1261

 Vì bản được tính như một dầm liên tục đều nhịp có bề rộng 1m, nên tải trọng
tính toán phân bố đều trên 1m bản sàn là:

2050
2150

2000

2250

2200

200

2150

2000

qbn  qb .1m  1216daN / m

II. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG BẢN SÀN:

Gối kê tự do:

Nhịp giữa và gối giữa:

Nhịp biên và gối B:

M ng  M gg 

M gB  M nb 

qL2g
16



1261.22
 315, 25daNm
16

qL2b 1261.2,152

 529,91daNm
11
11


2150

2000

529,91 daNm

315,25 daNm

315,25 daNm

529,91 daNm

III. TÍNH TOÁN CỐT THÉP BẢN SÀN:

1. Tính cốt thép:
 Bản sàn được xem như dầm liên tục có tiết diện chữ nhật :

100 �8  cm 

 
 Chiều cao tính toán của bản: 0 b
 Tính cốt thép bản sàn, áp dụng công thức như với dầm chịu uốn (b = 100cm):
Kết quả tính toán:
h  h  1, 4  8  1, 4  6, 6 cm

Tiết
diện

Nhịp
biên
và gối
B
Nhịp
giữa
và gối
giữa

M
(daNcm)

(cm2)

(%)

529.91

0.1175

0.1254

3.81

0.58

315.25

0.0699

0.0726

2.20

0.33

 Tỷ số   0,55%,   0,33%   min  0, 05% ;
Bảng chọn thép:

0,3% < < 0,9%: hợp lý
chọn thép

tiết diện

As (cm)

Nhịp biên và gối biên
Nhịp giữa và gối giữa

3.81
2.2

Ф
(mm)
8
6

a (mm)
130
120

 Kiểm tra lại chiều cao : lấy =1cm, = 6,6cm (a = + ): thỏa

'

AS

AS (%

(cm)

3.87
2.36

)
1.57
7.27


2. Bố trí cốt thép:
a. Cốt chịu lực:
 Chiều dài đoạn cốt thép mũ từ mép dầm phụ tính ra:
Với

vLg  0, 25.200  50cm

 Khoảng cách từ mép tường đến đoạn điểm mút cốt thép:
b. Cốt cấu tạo:

1
200
Lg 
 50cm
4
4

 Cốt thép đặt theo cấu tạo vuông góc với dầm chính không ít hơn 56/m và 50%
lượng cốt thép dọc tính toán ở gối giữa, chọn đặt 6a200:
1
Lg  50cm
 Khoảng cách từ mút cốt thép đến mép tường biên: 4
1
Lg  50cm
 Khoản cách từ mép dầm khung đến mút cốt thép: 4

2,5d

 Cốt thép phân bố: khi thì lấy không nhỏ hơn 20% lượng cốt thép chịu lực giữa
nhịp , chọn đặt 6a300.
c. Neo cốt thép:
 Chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa


60

7,5d: uèn tay
4,5d: uèn m¸y

B. TÍNH DẦM PHỤ
I. SƠ ĐỒ KẾT CẤU CỦA DẦM PHỤ:
Tiết diện dầm phụ 450×200mm (hdp = 450mm; bdp = 200mm)
Nhịp tính toán:
 Nhịp giữa:
 Nhịp biên:

Lb  L2 

bdc
0,3
 5,8 
 5,65m
2
2


5, 65  5,5
�100  2, 73%  10%
5,5

 Chênh lệch giữa các nhịp:

5650
5800

300

E

5500
5800
C

D

II. SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM PHỤ:
1. Hoạt tải:
2. Tĩnh tải:

pdp  ps �L1

 Do bản truyền xuống: g1  g s �L1
g  bdp  hdp  hb  .2500.1,1
 Do trọng lượng bản thân dầm: bt

g dp  g1  gbt

3. Tải trọng toàn phần:
qdp  pdp  g dp
Kết quả tính toán:
Tải trọng dầm phụ
Do sàn truyền xuống
Tĩnh
tải
Do trọng lượng bản thân dầm
Hoạt tải
Tổng tải tác dụng lên dầm phụ
pdp

Tỉ số:

g dp



1980
 1,9
997, 7

giá trị
794.2
203.5
1980
2977.7

đơn vị
daN/m
daN/m
daN/m
daN/m

=> k  0, 249

5650
5800
E

ký hiệu
g1
gbt
Pdp
qdp

300
D

2977,7 daN/m

5500
5800
C


III. TÍNH NỘI LỰC:
1. Tính và vẽ biểu đồ bao moment:
Tung độ của hình bao moment được xác định theo công thức:
 Tung độ nhánh dương:
 Tung độ nhánh âm:
Chia nhịp dầm thành 5 đoạn bằng nhau đánh số từ 1, 2, 3, … Mỗi đoạn dài 0,2L t.
Những đoạn 0,425Lt, 0,5Lt là những đoạn có mô men dương lớn nhất.
Bảng tính toán:
vị trí tiết
giá trị
nhịp
hệ số β1
hệ số β2
Mmax
Mmin
diện
qL2
0
0
0
1
0.065
6178.6
2
0.09
8555
nhịp biên
0.425l
0.091
95056
8650.1
3
0.075
7129.2
4
0.02
1901.1
5
-0.072
-6796.477
6
0.018
-0.030
1621.4
-2691.140
7
0.058
-0.009
5224.4
-793.995
0.5L
0.0625
5629.7
nhịp giữa
90075
8
0.058
-0.006
5224.4
-523.768
9
0.018
-0.024
1621.4
-2150.687
10
-0.063
-5629.714


6178,6

2. Tính và vẽ biểu đồ lực cắt:
 Gối biên:

QA  0, 4.qdp .Lb

 Gối B (bên phải):

QBP  QCT  QCP  0, 5.qdp .Lg

Q TB  0, 6.qdp .Lb

lực cắt (daN)
6729.602
-8188.675
10094.403
-8188.675
8188.675

8188,7

10094,4

8188,7

6729,62

 Gối B (bên trái):
Bảng tính toán:
tiết diện
gối biên
gối B phải
gối B trái
gối C phải
gối C trái


IV. TÍNH CỐT THÉP DỌC:
 Các tiết diện có moment âm và dương được tính như tiết diện chữ nhật

 20 �45 cm

450

200

Bảng tính cốt thép dọc của dầm phụ:
Tiết
diện
Nhịp
biên

b
(cm)
(cm)

Gối 2
Nhịp
giữa

20

40

Gối 3

M
(daNcm)

(cm2)

(%)

8650.06

0.261

0.309

9.13

1.14

6796.47
7

0.205

0.232

8.54

1.07

5629.71

0.170

0.188

6.90

0.86

5629.71
4

0.170

0.188

6.90

0.86

min  0, 05% � �max   r .

Rb
 2, 69%
Rs
: thỏa điều kiện bắt buộc

Ta có:
Bảng tổng hợp kết quả tính và chọn cốt thép:
Tiết diện
Nhịp biên
Gối 2
Nhịp giữa
Gối 3

As tính
(cm2)
9.13
8.54
6.90
6.90

Chọn thép
418
216 + 218
218 + 116
218 + 116

As chọn
(cm2)
10,18
9,11
7,1
7,1


8
8

2Ø18

8

2Ø18

8 Ø6a150

8
8

2Ø18

2Ø16

8 Ø6a150

8

2Ø16

2Ø18

80

8
8

370

370

2Ø12

2Ø12

80

2Ø16

8

370

2Ø18

8 Ø6a150

370

8 Ø6a150

8
8

80

2Ø12

80

8

2Ø12

V. TÍNH CỐT ĐAI VÀ CỐT XIÊN:
 Kiểm tra:
 p 3 .(1   f  n ). b .Rbt .b.h0  0, 6.(1  0  0).0,9.9.10 4.0, 2.0, 4  3888daN  QI  10094, 405daN
 phải tính cốt đai.
 Chọn cốt đai 6, số nhánh cốt đai n = 2 
 Bước cấu tạo của cốt đai:
1
hdp  225mm)
 Ở đoạn gần gối tựa: sct �(150mm và 2
( hdp = 40cm 45cm )

 Ở đoạn giữa dầm:



( hdp = 40cm > 30cm )

Bảng tổng hợp kết quả tính cốt đai:
stt 

4b 2 (1   f   n ) b Rbt bh0 2

Rsw nasw

smax

b 4  1   n   b Rbt bh02

Q
(cm)

Tiết diện

Q
(daN)

Gối Biên

6729.60

45

58

15

Gối II
(bên trái)

10094.40

20

39

15

Gối II
(bên phải)

8188.68

30

47

15

Q2
(cm)

schọn
(cm)


 Kiểm tra điều kiện:

;


w 

Asw 0,566

 1,89.103
bs
20.15

w1  1  5 w  1   5.7, 78.1,89.103   1, 074

< 1,3

 0,3 w1b1 Rb bbh0  0,3.1, 074.0,897.115.0,9.20.40  23930,31daN
Qmax  10094.40daN  0,3w1b1 Rb bbh0  23930,31daN
 Dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng, không cần tính cốt xiên.

VI. KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHỊU LỰC:
Kết quả tính khả năng chịu lực tại một số tiết diện:
;
b
As
h0
Tiết diện
Cốt thép
(cm
(cm2)
(cm)
)
4Ф18
10.18
20
40.1
0.343
nhịp biên
cắt 2Ф18
5.09
20
40.1
0.172
2Ф16 và 2Ф18
9.11
20 40.14
0.31
gối 2
cắt 2Ф16
5.09
20
40.1
0.172
2Ф18 và 1Ф16
7.1
20 40.13
0.239
nhịp giữa
cắt 1Ф16
5.09
20
40.1
0.172
2Ф18 và 1Ф16
7.1
20 40.13
0.239
gối 3
cắt 1Ф16
5.09
20
40.1
0.172

Mtd
(daN.m)
0.284
0.157
0.260
0.157
0.211
0.157
0.211
0.157

Xác định tiết diện cắt lý thuyết:
tiết diện

thanh
thép

vị trí cắ lí thuyết

x
(cm)

Q
(daN)

9467.60
5224.43
8650.008
5224.425
7012.723
5224.425
7012.723
5224.425


1130

Cắt 2Ф18
còn 2Ф18

6178,62

5224

Nhịp biên
bên trái

955.49

5467.80

411.69

4626.60

1081.45

4830.96

432.71

3633.04

x

5224

Cắt 2Ф18
còn 2Ф18

7129,2

Nhịp biên
bên phải

1901,1

x

1130

Cắt 2Ф16
còn 2Ф18

5224

Gối 2 bên
trái

6796,48

x

1406

2691,14

Cắt 2Ф16
còn 2Ф18

5224

Gối 2 bên
phải

6796,48

x

1130


5629,7

Nhịp giữa
trái
Cắt 1Ф16
(nhịp giữa
còn 2Ф18
phải lấy
đối xứng)

5224

x

489.94

827.22

131.64

3078.78

490

5224

Cắt 1Ф16
còn 2Ф18
2150,69

gối 3 trái
(gối 3
phải lấy
đối xứng)

5629,71

x

1130

Xác định đoạn kéo dài w:
Đoạn kéo dài w được xác định theo công thức:
Với Q là lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết;

W

Q
 5
2 qs w

Rsw Asw
qsw là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết qsw  s
Kết quả trính toán:
Q
qsw
WT
tiết diện
Thanh thép
20d
2Ф18
5467.80
66.03
504.0183
360
Nhịp biên bên trái
2Ф18
4626.60
33.02
790.64635
360
Nhịp biên bên phải
2Ф16
4830.96
66.03
445.7967
320
Gối 2 bên trái
2Ф16
3633.04
66.03
355.09153
320
Gối 2 bên phải
Nhịp giữa trái
1Ф16
827.22
33.02
205.27359
320
(nhịp giữa phải lấy đối
xứng)
gối 3 trái
1Ф16
3078.78
66.03
313.12353
320
(gối 3 phải lấy đối
xứng)

Wch
510
800
450
360
210

320



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×