Tải bản đầy đủ

bài thuyết trình BUILDING SUPPLIES

BUILDING SUPPLIES
(nguồn cung xây dựng)







Talk about building materials (nói về VLXD)
Describe problems on site (diễn tả các vấn đề trong công trường)
Order materials (Đơn hàng VLXD)
Check stock items (kiểm tra kho chứa)
Talk about insulation (nói về VL cách ly)
Change a customer order/delivery (thay đổi đơn đặt hàng/giao hàng)
BUILDING MATERIALS

Reading 1 read these extracts from suppliers’ websites and match extracts 1-6 to
photos A-F.
(đọc những phần trích từ wepsite của nhà cung cấp và nối những phần trích 1-6 với ảnh AF)
1. Thomson’s Aggregates: C

(Vật liệu Bê tông của Thomson)
We offer a wide range of construction aggregates, including gravel and sand. We
also stock concrete mix.
(chúng tôi cung cấp một lượng lớn vật liệu bê tông xây dựng, bao gồm đá dăm và
cát. Chúng tôi cũng có bê tông trộn sẵn)
2. Watson’s Good Ltd: E
(Sản phẩm của công ty Watson)
We specialize in acoustic, thermal and fire protection insulation for walls and
floors.
(chúng tôi chuyên về vật liệu cách âm, cách nhiêt và chống cháy cho tường và
sàn nhà)
3. Morris and Sons Ltd: F
(công ty Morris and Sons)
Our timber come in a range of standard sizes, but can also be made to order. It is
perfect for flooring, roofing and general building work. We also stock plywood and
chipboard.
(Gỗ của chúng tôi nhập với một số lượng lớn theo kích thước tiêu chuẩn, nhưng
cũng có thể làm theo đơn đặt hàng. Chúng rất thích hợp cho sàn nhà, mái và
những công việc xây dựng thông thường khác. Chúng tôi cũng có sẵn ván ép và
gỗ dán)
4. Williams Brothers: A
(Anh Williams)
We design, produce and install high quality steel staircases, gates and railings
made to your specifications. We also have a range of standard products.
(chúng tôi thiết kê, sản xuất và lắp đặt cầu thang thép, cổng và rào chắn song
chất lượng cao theo yêu cầu của bạn. Chúng tôi cũng có một lượng lớn sản
phẩm tiêu chuẩn)
5. Shockingly good! D
()
We supply a wide range of electrical products, cables, alarm systems, plugs,
sockets, conduits (PVC and steel) and other electrical fittings.
(Chúng tôi cung cấp 1 số lượng lớn sản phẩm điện, cáp điện, hệ thống cảnh báo,
phích cắm, ổ cắm, ống dẫn (nhựa tổng hợp và thép) và các phụ kiện điện khác.)


6. Penter’s Paint supplies: B
(Cung cấp sơn của Penter)
We supply everything you need to paint, including brushes, rollers, clothings,
spray equipment and, of course, paint.
(chúng tôi cung cấp mói thứ bạn cần để sơn, bao gồm cả cọ, ru-lô, trang phục,
thiết bị phun sơn và dĩ nhiên là cả sơn.)
2

Write three things there suppliers sell.
(viết ba thứ mà những nhà cung cấp đấy bán)
1 Penter’s Paint supplies: paint, brush, rollers, clothing, spray equipment
2 Thomson’s Aggregates: gravel, sand, concrete mix.
3 Williams Brothers: steel staircases, gates, railings.
4 Watson’s goods Ltd: acoustic, thermal and fire protection insulation.
5 Shockingly Good! : cables, alarm systems, plugs, sockets, conduits.
6 Morris and Sons Ltd: timber, chipboard, plywood.

Vocabulary 3 choose the best word to complete these word pairs.
(chọn từ tốt nhất để hoàn thành những cặp từ sau)
1

acoustic

2

concrete

3

construction

4

electrical

5

thermal

-

a) insulation

6

alarm

-

a) systems

7

steel

-

c) staircase

4

-

b) insulation
-

b) mix
- c) aggregate

-

b) fittings

complete these phrases with the words in the box.

(hoàn thành những cụm từ dưới với những từ cho trong bảng)
1
2
3
4
5

a range of standard sizes
everything you need
made to your specifications
a wide range of products
made to order
5

label photo A-K with the word in the box.

(gán nhãn ảnh từ A_K với các từ trong bảng)
A.
B.
C.
D.
E.
F.
G.
H.

- insulation
– floor boards (gỗ sàn tấm)
– roofing
– timber (gỗ)
– chipboard (ván ép)
– steel fire escape (cầu thang thoát hiểm)
– railings (thanh chấn song)
– gate (cổng)


I. – fire alarm (chuông báo cháy)
J. – electrical fitting (thiết bị điện)
K. – gravel path (đám dăm lót đường)

Materials
Listening

1 listen to this telephone conversation and choose the correct answer.
(lắng nghe cuộc nói chuyện điện thoại và chọn câu trả lời đúng)

1
2
2

3

4

who are Smith and Sons? (Smith and Sons là ai?) – a) the supplier (nhà cung cấp)
Who are Apex Building? (ai là Apex Builing là ai?) – b) the customer (khách hàng)
listen again and complete this email.
(nghe lại và hoàn thành email đó)
1. – 25673929
2. – AJ437
3. – 10
4. – HB392
5. – 4
6. – HB396
7. – 9
8. – pick-up
listen to the flollow-up phone call. What is new?
(lắng nghe kỹ cuộc điện thoại. có gì mới?)
Change the order which the item number is HB392 from four pieces to eight pieces.
(thay đổi đơn hàng có mã HB392 từ 4 miếng lên 8 miếng)
look at audio scripts 22 and 23 on pages 74-75. Underline useful phrases for
telephone conversations.
(nhìn vào kịch bản bài nghe 22 và 23 trong trang 74-75. Gạch chân những cụm từ

5

hữu dụng cho cuộc gọi điện thoại)
BỎ QUA
Underline the correct words or phrases in italics to complete these
conversations.
(gạch chân những từ hay cụm từ đúng trong phần in nghiêng để hoàn thành đoạn
hội thoại bên dưới)
1. A: I need some three-core cable, please. 2.5mm. 240V. (tôi cần một vài thứ.
Dây cáp 3 lõi. 2.5 mm. 240v)
B: I’m sorry. We’re in stock/Out of stock (tôi rất tiếc. chúng tôi còn hàng/hết
hàng)
2. A: I want to order some timber. (tối muốn đặt hàng một ít gỗ)
B: Yes, of course. What’s your custormer number/Orer number, please? (vâng,
dĩ nhiên rồi. Vui lòng cho biết số khách hàng/số đơn hàng của anh là gì?)
3. A: do you have transport? (anh có phương tiên vận chuyển không?)
B: no. I’m sorry. I don’t. (không. Tôi xin lôi. Tôi không có)
A: No problem. We organize delivery/pick up. Where is the site? (không vấn đề
gì. Chúng tôi bố trí giao hàng/chất hàng. Công trường ở đâu?)
4. A: hello again. (chào anh (khi đã biết nhau từ cuộc gọi trước))


B: Hello. Can I place an order/ change an order, please? We need three bags of
sand, not thirty. ( chào. Tôi có thể giữ nguyên/thay đổi đơn hàng được không?
Chúng tôi cần 3 bao cát chứ không phải 30)
A: no problem at all. (không vấn đề gì cả)
7

8

listen to the conversation and answer these questions.
(lắng nghe đoạn hội thoại và trả lời những câu hỏi sau)
1. What three things dose Isaac want? (3 thứ Isaac muốn là gì?)
A spare roll of insulating tape; extension cable; drill.
2. What two things dose Alex give Isaac? (Hai thứ Alex đưa cho Isaac là gì?)
A pare roll of insulating tape and extension cable.
match 1-4 to a-d to complete the conversations.
(nối 1-4 với a-b để hoàn thành đoạn hội thoại)
1. How’s it going? (mọi việc như thế nào?) – b) good, Thank. And you?
2. Let’s see. Here you are. (để xem. Của anh đây) – c) thank you very much.
3. Can I borrow your drill? (tôi có thể mượn cái búa của anh được ko?) – a) no, I’m
sorry. It’s broken (không. Tôi rất tiếc. nó gãy rồi)
4. Do you have an extension cable? (bạn có cuộn dây cáp nối nào ko?) – d) yes. I

9

think I do (vâng, tôi nghĩ tôi có)
practise the question form Do you have…? Start with question 1. Then change
the part of the question in bold each time. Write three more questions.
(thực hành những câu hỏi dạng bó có…? Bắt đầu với câu hỏi 1. Sau đó thay đổi
phần in đậm của câu hỏi trong mỗi lần. viết nhiều hơn 3 câu hỏi) BỎ QUA
LANGUAGE
Making requests (đưa ra yêu cầu)
Các mẫu câu:
1 Do you have a spare roll of insulating tape? Yes. I do/ no I don’t. (bạn có cái cuộn
2

bang cách ly nào ko? Có. Tôi có/ ko. Tôi không có)
Dose Alex have a three-core cable? Yes. He dose/ no, he dosen’t. (Alex có dây

3

cáp 3 lõi nào ko? Có. Anh ấy có/ ko. Anh ấy không có)
Can I borrow your drill? Yes. Of course/No, I’m sorry. I’m using it (tôi có thể mượn
cái búa của bạn? vâng dĩ nhiên. Ko. Tôi rất tiếc, tôi đang sử dụng)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×