Tải bản đầy đủ

Bài tập lớn nền móng

BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

Bài 1:
Cho một móng bè như hình vẽ có chiều dài L=21m, bề rộng 1.3m, gồm có 2
loại chân cột: C1(500x500), 14 cái; cột C2(650x650), 6 cái. Chiều cao công trình
27.2m tính từ mặt đất. Tải trọng gió lấy theo TCVN 2737-1995:

500

Wo=83 kG/cm2; n=1.15.

C1

C1

C1

C1


C2

C2

C1

C1

C2

C2

C1

C1

C2

C2

C1

C1

C1

C1

C1

500

5000

5000

5000

5000

C1

500

Trang …

4000

4000

4000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

Cho 8 tầng, mỗi tầng cao 3.4m, công trình không có tầng hầm. Địa chất được lấy
như sau:
Lớp đất số 1:
Đây là lớp cát mịn lẫn đất bột màu nâu vàng, trạng thái chặt vừa, chi ều dày
khoảng 1.5m, ɣω=1.8 g/cm3, ɣtrên=1.7 g/cm3.
1

Lớp đất số 2:
Cát pha sét, màu nâu vàng, trạng thái dẻo cứng, là loại đất tốt, dày 2.6m, có các
tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
2

- Độ ẩm: W=20.4%
- Dung trọng tự nhiên: ɣω=1.904 g/cm3
- Lực dính đơn vị: C=0.79 g/cm3
- Góc ma sát trong: φ=18055’
- Modun biến dạng của đất: E2=1198.15 T/m2
3. Lớp đất số 3:
Đây là lớp sét pha cát, màu vàng đốm nâu đỏ xám trắng, trạng thái dẻo cứng, là
loại đất tốt, dày 3.1m, có các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
- Độ ẩm: W=23.5%
- Dung trọng tự nhiên: ɣω=1.923 g/cm3
- Lực dính đơn vị: C=1.5 g/cm3
- Góc ma sát trong: φ=12044’
- Modun biến dạng của đất: E2=1213.79 T/m2
4. Lớp đất số 4C:
Cát vừa lẫn bột, màu xám trắng, trạng thái chặt vừa, là loại đất tốt, chi ều dày
2.3m, có các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
- Độ ẩm: W=22.2%
- Dung trọng tự nhiên: ɣω=1.928 g/cm3
- Lực dính đơn vị: C=0.31 g/cm3
- Góc ma sát trong: φ=2907’
- Modun biến dạng của đất: E2=1298.48 T/m2
Trang …


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

5. Lớp đất số 5:
Sét lẫn bột, màu nâu đỏ, vàng trắng đốm vàng, màu vàng nhạt đỏ, nâu nhạt, vàng
trắng và màu vàng nhạt vân trắng, trạng thái nửa cứng, dày 16.5m, có các tính
chất cơ lý đặc trưng như sau:
- Độ ẩm: W=28.1%
- Dung trọng tự nhiên: ɣω=1.932 g/cm3
- Lực dính đơn vị: C=3.7 g/cm3
- Góc ma sát trong: φ=15039’
- Modun biến dạng của đất: E2=1562.1 T/m2
Mực nước ngầm ở độ sâu -0.5m, hệ số vượt tải n=1.15






Xác định tổ hợp các lực ở các cột, tính độ lệch tâm ex, ey







Kiểm tra ổn định trượt

Xác định áp lực đáy móng tại các chân cột
Tính Rtc của đất nền (có kể mực nước ngầm)

Kiểm tra đẩy nổi móng trong quá trình thi công móng (tính trọng lượng
của móng, tính lực đẩy nổi (so sánh) )
• Kiểm tra ổn định lật
Kiểm tra lún tại tâm móng, cho biết [S]gh=10 cm
Kiểm tra độ lún lệch tại 4 góc móng, cho biết igh=2%
Kiểm tra chiều dày bản móng khi chọc thủng

Vẽ biểu đồ lực cắt, biểu đồ momen cho mỗi dãy bản, tính theo phương x,
phương y (móng băng)
• Tính và bố trí cốt thép cho móng (vẽ bản A3)
Cho biết:
- Vật liệu bê tông mác 300; cốt thép AII; tải trọng: cột góc 378 tấn, cột biên 428
tấn, cột giữa 578 tấn. (SỐ THỨ TỰ 78)

Trang …


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

Bài 2:
Cho một móng nông đơn có kích thước đáy móng b = 2 m, l = 6m, l1 = 1 m, l2 = 2m,
chiều sâu chôn móng 1.5m và chịu tải trọng tác dụng N1tt = 400kN, M1tt = 50kN.m,
H1tt = 30kN, N2tt = 800kN, M2tt = 100kN, H2tt = 50kN như hình vẽ. Cho trọng lượng
trung bình của bê tông, móng và đất phủ trên móng là 22kN/m3, mực nước ngầm
cách mặt đất tự nhiên 1.5m. Nền đất gồm 2 lớp có các chỉ tiêu cơ học vật lý sau
đây:
Lớp đất 1: dày 4m, ɣII = 17kN/m3, CII = 26kN/m2, φII = 240, tỷ trọng hạt Δ = 2.7 và
hệ số rỗng e = 0.7, ɣsat = 20kN/, ɣII = 17kN/m3, CII = 26kN/m2, φI I= 240, tỷ trọng
hạt
Δ = 2.7 và hệ số rỗng e = 0.7, ɣsat = 20kN/m3.
Lớp đất 2: rất dày, ɣIIbh=16kN/m3, CII=12kN/m2, φII=120, tỷ trọng hạt Δ=2.68 và
hệ số rỗng e=0.9.

Cho phép lấy

m1m2
k

= 1, dung trọng nước ɣII =10kN/m3.

a, Hãy kiểm tra điều kiện Ptb ≤ Rtc, Pmax ≤ 1.2 Rtc (Vẽ biểu đồ áp lực dưới đáy
móng)
b, Hãy kiểm tra điều kiện ổn định nền của lớp đất số 2:
σzbt + σzp ≤ Rdy = RIItc (mặt lớp đất yếu)
(Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân, ứng suất gây lún dưới đáy móng)
C, Vẽ sơ đồ tính cốt thép và biểu đồ momen của áp lực dưới đáy móng. Biết bê
tông mác 200, thép AII.

Trang …


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

tt

tt

N

1

N

2

tt

M

tt

1

H

H

1

tt

M

tt

2

2

h
p

p

min

max

p

1

p

b

p

2

e x
l

l

1

l

3

2

l
M

1-2

M
M

1

Trang …

M

x

M

2


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

* Biểu đồ nội lực các dãy theo phương x:
• Dãy A1RND1 :
378T

428T

428T

378T

120.83T/m2
500

4000

4000
13000

Trang …

4000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy RQMN :

428T

578T

578T

428T

177.55T/m2

500

4000

4000
13000

Trang …

4000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy QPLM :
428T

578T

578T

428T

177.55T/m2

500

4000

4000
13000

Trang …

4000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy POKL :

428T

578T

578T

428T

`
178.56T/m2

500

4000

4000
13000

Trang …

4000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy OK1H1K :
378T

428T

428T

378T

123.37T/m2
500

4000

4000
13000

Trang …

4000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

* Biểu đồ nội lực các dãy theo phương y:
• Dãy A1HEK1 :
378T

428T

428T

378T

428T

97.63T/m2

500

5000

5000

5000
21000

Trang …

5000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy HIFE:
378T

428T

428T

378T

428T

99.68T/m2

500

5000

5000

5000
21000

Trang …

5000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy IJGF:

428T

578T

578T

428T

578T

141.293T/m2

500

5000

5000

5000
21000

Trang …

5000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Dãy JD1H1G :
428T

578T

578T

428T

578T

142.3T/m2

500

5000

5000

5000
21000

Trang …

5000

500


BÀI TẬP LỚN MÔN NỀN MÓNG

GVHD: TS: NGUYỄN THÀNH ĐẠT

500

5000

5000

5000

5000

500

10) Vẽ biểu đồ lực cắt, biểu đồ momen cho mỗi dãy bản, tính theo phương
x, phương y (móng băng)

500

Trang …

4000

4000

4000

500



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×