Tải bản đầy đủ

Tu vung IELTS chu de overpopulation ielts nguyenhuyen


TỪVỰNGIELTSCHỦĐỀOVERPOPULATION
DướiđâylàmộtvàiýtưởngvàtừvựngchocâuhỏithuộcchủđềOverpopulationmàHuyềnđọccácbàibáo
rồighichúlạitrongquátrìnhtựhọctạinhà.Mongrằngbàiviếthữuíchvớibạnnhé.


CAUSES
improvedmedicalcare/advancesinthemedicalfield/medicaladvances:cảithiệnchămsócytế/tiếnbộ
tronglĩnhvựcytế/tiếnbộytế


treatcriticalhealthailments:điềutrịcácbệnhnguyhiểm






controlepidemics:kiểmsoátdịchbệnh
vaccines,antibiotics(penicillin),organtransplants,antiviraldrugs,stemcelltherapy,…:vắc-xin,
khángsinh(penicillin),cấyghépnộitạng,thuốckhángvi-rút,liệupháptếbàogốc,...


progressinfoodproductionandfoodsecurity:tiếnbộtrongsảnxuấtthựcphẩmvàanninhlươngthực




increasesinagriculturalproductivity:tăngnăngsuấtnôngnghiệp
geneticallymodifiedfoods→moreresistanttodiseases,pests,…:thựcphẩmbiếnđổigen→có
khảnăngkhángbệnh,sâubệnhtốthơn
improvecropyields:nângcaonăngsuấtcâytrồng

migration:dicư


movetodevelopedcountries(insearchofbetterjobs):chuyểnđếncácnướcpháttriển(tìmkiếm
việclàmtốthơn)

lackoffamilyplanning:thiếukếhoạchhóagiađình





people→illiterate/livebelowthepovertyline/havelittleornoknowledgeaboutfamilyplanning:
người→mùchữ/sốngdướimứcnghèokhổ/cóíthoặckhôngcókiếnthứcvềkếhoạchhóagiađình
getmarriedatanearlyage:kếthônkhicònnhỏtuổi
lackofaccesstoeducation:khôngđượctiếpcậnvớigiáodục
difficultyinaccessingcontraception:khótiếpcậnvớibiệnpháptránhthai

EFFECTS
depletionofnaturalresources/environmentaldamage:cạnkiệttàinguyênthiênnhiên/thiệthạitớimôi
trường


agriculture→theapplicationofchemicalfertilizers+thewidespreaduseofpesticides→havea
severeimpactsontheenvironment:nôngnghiệp→ápdụngphânbónhóahọc+sửdụngrộngrãi
thuốctrừsâu→cótácđộngnghiêmtrọngđếnmôitrường

pollution:ônhiễm


moreindustrialsites→theburningoffossilfuels→anincreaseinheat-trappinggases/acidrain/
airpollution/globalwarming,...:nhiềuđịađiểmcôngnghiệphơn→việcđốtnhiênliệuhóathạch→
sựgiatăngkhíkhíthải/mưaaxit/ônhiễmkhôngkhí/nónglêntoàncầu,...

sewage:nướcthải


untreatedsewage→releasedintorivers→providefoodforbacteria:nướcthảichưađượcxửlý→
thảirasông→cungcấpthứcănchovikhuẩn

deforestation:tànphárừng


theremovalofvastareasofnaturalforest→forthebenefitsofhumans:loạibỏcáckhuvựcrộng
lớnrừngtựnhiên→vìlợiíchcủaconngười



habitatdestruction+areductioninsoilfertility+poorsoilstructure→adecreaseinbiodiversity:hủyhoại
môitrườngsống+giảmđộphìnhiêucủađất+cấutrúcđấtkém→giảmđadạngsinhhọc


conflictsandwars:xungđộtvàchiếntranh

conflictoverwater/waterscarcity/faceanacuteshortageofwater→leadtowars:xungđộtvềnước/
khanhiếmnước/đốimặtvớitìnhtrạngthiếunướccấptính→dẫnđếnchiếntranh


increasedemergenceofnewepidemicsandpandemics:giatăngsựxuấthiệncủadịchbệnhvàđại
dịchmới

overcrowdedlivingconditions+pollution+malnutrition+inadequatehealthcare→infectiousdiseases:
điềukiệnsốngquáđôngđúc+ônhiễm+suydinhdưỡng+chămsócsứckhỏekhôngđầyđủ→cácbệnh
truyềnnhiễm


highercrimerates:tỷlệtộiphạmcaohơn

alimitednumberofvacancies→unemployment→turntoalifeofcrimeasameansofmakingends
meet:mộtsốlượnghạnchếcácvịtrítuyểndụng→thấtnghiệp→chuyểnsangmộtcuộcđờitộiphạmnhư
mộtphươngtiệnđểkiếmsống


animalextinction:sựtuyệtchủngcácloàiđộngvật

habitatdestruction(chopdownforests→touristfacilities/farmland,…)→theextinctionofmany
species:hủyhoạimôitrườngsống(chặtphárừng→cáccơsởdulịch/đấtnôngnghiệp,...)→sựtuyệtchủng
củanhiềuloài
OTHERUSEFULVOCAB














rapidlygrowinghumanpopulations:dânsốtăngtrưởngnhanhchóng
apopulationbomb=apopulationexplosion:sựbùngnổdânsố
increaseatalarmingrates:tăngởmứcđộđángbáođộng
anincreaseinglobalbirthrates:1sựtăngtrongtỷlệsinhtoàncầu
advancesinscience,technology,medicine,foodproduction/bettermedicalservices/
technologicalbreakthroughs→aincreaseinlifeexpectancy/adeclineinmortalityrates:cáctiến
bộtrongkhoahọc,côngnghệ,ytế,sảnxuấtthựcphẩm/dịchvụytếtốthơn/cácđộtphátronglĩnh
vựccôngnghệ→sựtăngtrongtuổithọ/giảmtỷlệtỷvong
increaseddemandsforwater/food/fossilfuels/naturalresouces/...:nhucầutăngđốivớinước/
thựcphẩm/nhiênliệuhóathạch/cácnguồntàinguyênthiênnhiên
leadtothedepletionofnaturalresources:dẫntớisựcạnkiệtcácnguồntàinguyênthiênnhiên
exceedthecarryingcapacityoftheearth:vượtquásứcchứacủatráiđất
putanendtohumansurvival:đặtdấuchấmhếtchosựtồntạicủaconngười
putheavypressureonwater/foodsupplies:đặtáplựcnặngnềlênnguồncungcấpnước/thựcphẩm
poseaseriousthreattothewell-beingofplanetEarth:gâyramốiđedọanghiêmtrọngchosức
khỏecủatráiđất
leadtoenvironmentaldegradation/air,waterpollution/soilcontamination/globalwarming/
deforestation/desertification/widespreadfamine/conflictsandwars/higherunemployment
rates/higherlevelsofcrime/otherserioussocialproblems:dẫntớisựsuythoáimôitrường/ô
nhiễmkhôngkhí,nước/ônhiễmđất/nónglêntoàncầu/tànphárừng/hoangmạchóa/đóinghèotrên











diệnrộng/mâuthuẫnvàchiếntranh/tỷlệthấtnghiệpcaohơn/mứcđộtộiphạmcaohơn/cácvấnđề
xãhộikhác
populationcontrolmethods:cácphươngphápkiểmsoátdânsố
familyplanning/limitfamilysizes:kếhoạchhóagiađình/giớihạnkíchcỡgiađình
raisepublicawareness:nângcaoýthứccộngđồng
providesexeducationinschools:cungcấpgiáodụcgiớitínhtrongcáctrườnghọc



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×