Tải bản đầy đủ

ĐỀ HS GIỎI 11 môn HOÁ thầy nguyễn văn thái

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: Hóa học – Lần 1
Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm – Thời gian làm bài 50 phút

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 : CÁC TRUNG TÂM

HÀ NỘI : 23 – NGÕ HUẾ
HƯNG YÊN: TT VĂN GIANG –TT VĂN LÂM
BẮC GIANG : HUYỀN QUANG
BẮC NINH : THÀNH PHỐ
FACEBOOK : Nguyễn Văn Thái
ĐT: 09.789.95.825
Câu 1: Chất nào sau đây là axit acrylic ?
A. CH2=CH–COOH.
B. CH3–CH(OH) –COOH.
C. CH2=CH(CH3)–COOH.
D. HOOC–CH2–COOH.
Câu 2: Nung nóng hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu; 0,03 mol Zn; 0,03 mol Mg và 0,02 mol Al trong
oxi dư đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng oxit thu được là:
A. 7,05 gam
B. 8,06 gam

C. 6,78 gam
D. 7,62 gam
Câu 3: Trong số các chất sau : HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3,
C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là :
A. 8.
B. 7.
C. 9.
D. 10.
Câu 4: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là :
1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5) Dễ bay hơi, khó cháy.
6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là :
A. 4, 5, 6.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 3, 5.
D. 2, 4, 6.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Fe; 0,03 mol Zn; 0,03 mol Mg và 0,02 mol Al
vào dung dịch HCl dư thì thu được khối lượng muối là:
A. 17,05 gam
B. 13,41 gam
C. 14,72 gam
D. 15,02 gam
Câu 6: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?
A. Cl-, Na+, NH4+.
B. Cl-, Na+, Ca(NO3)2.
C. NH4+, Cl-, H2O.
D. ZnO, Al2O3, Ca(NO3)2.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, eten và propin có tỉ khối với hidro bằng 17. Đốt cháy hoàn toàn X
thu được CO2 và 3,6 gam H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m
gam kêt tủa. Giá trị của m là:
A. 25
B. 30
C. 40
D. 60

Câu 8: Hợp chất (CH3)2C=CH–C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là :
A. 2,2,4-trimetylpent-3-en.
B. 2,4-trimetylpent-2-en.


C. 2,4,4-trimetylpent-2-en.
D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 9: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?
A. NH4+ ; Na+; HCO3- ; OH-.
B. Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42-.
C. Na+; Fe2+ ; H+ ; NO3-.
D. Cu2+ ; K+ ; OH- ; NO3-.
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HNO3
loãng, dư, thu được 0,03 mol N2; 0,05 mol NO và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 57,15.
B. 54,15.
C. 56,43.
D. 58,35.
Cau 11: Cho các chất sau :
(1) CH2=CHC≡CH
(2) CH2=CHCl
(3) CH3CH=C(CH3)2
(4) CH3CH=CHCH=CH2
(5) CH2=CHCH=CH2
(6) CH3CH=CHBr
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 2, 4, 5, 6.
B. 4, 6.
C. 2, 4, 6.
D. 1, 3, 4.
Câu 12: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân đạm.
B. phân kali.
C. phân lân.
D. phân vi lượng.
Câu 13: Đốt cháy 8,4 gam cacbon, thu được hỗn hợp khí X gồm CO và CO2 (tỉ lệ mol tương
ứng 1 : 4). Khối lượng hỗn hợp X là:
A. 27,20 gam
B. 28,56 gam
C. 29,40 gam
D. 18,04 gam
Câu 14: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
C. CaHPO4, CaSO4.
D. CaHPO4.
Câu 15: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Công thức phân tử của
A là :
A. CH2O2.
B. CH4O.
C. CH2O.
D. C3H4O.
Câu 16: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau : Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl,
NaCl, H2SO4 đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là :
A. dd H2SO4.
B. dd AgNO3.
C. dd NaOH.
D. quỳ tím.

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hidro bằng 4,25. Đun nóng X với xúc tác bột Fe,
sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với Hidro bằng 4,72. Hiệu suất của phản ứng tổng
hợp NH3 là
A. 20%

B. 24%

C. 18%

D. 25%.

Câu 18: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm
thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là :
A. 2,2-đimetylbutan.
B. 2-metylpentan.
C. n-hexan.
D. 2,3-đimetylbutan.
Câu 19: Trong các phương trình hóa học :
Al4C3
C4H10

+ 12H2O


Crackinh

 3CH4  + 4Al(OH)3 
C3H6

CH3COONa + NaOH

+

CH4

CaO, t

 CH4  + Na2CO3

CH2(COONa)2 + 2NaOH

o

CaO, t

 CH4  + 2Na2CO3
o

 CH4 + NaOH + CO2  + H2 
CH3COONa + H2O 
Các phương trình hóa học viết sai là :
®pdd

(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


A. (2), (5), (4).

B. (2), (3), (4).

C. (2), (3), (5).

D. (5).

Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết
với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2
(đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là:
A. 1,8.
B. 1,62.
C. 1,44
D. 3,6.

Câu 21: Anken X có đặc điểm : Trong phân tử có 8 liên kết xích ma ( ). CTPT của X là :
A. C2H4.
B. C4H8.
C. C3H6.
D. C5H10.
Câu 22: Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A. –3 ; +3 ; +5.
B. –3 ; +3 ; +5 ; 0.
C. +3 ; +5 ; 0.
D. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
Câu 23: Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là
A. 4,70.
B. 4,48.
C. 2,46.
D. 4,37.

Câu 24: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là :
A. (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n.
C. (–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n.
B. (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n.
D. (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n.
Câu 25: Cho các phản ứng sau :
askt
(1) CH4 + Cl2 
1:1

t , xt

(2) C2H4 + H2 

t , xt
(3) 2C2H2 


t , xt
(4) 3C2H2 


o

o

o

t
(5) C2H2 + AgNO3/NH3 

Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế là :
A. 4.
B. 3.
o

t , xt
(6) Propin + H2O 

o

C. 2.

D. 5.

Câu 26: Một loại phân lân có thành phần chính Ca(H2PO4)2.2CaSO4 và 10,00% tạp chất không chứa
photpho. Hàm lượng dinh dưỡng trong loại phân lân đó là
A. 36,42%.
B. 28,40%.
C. 25,26%.
D. 31,00%.

Câu 27: Chất

CH2 CH2 CH2 CH3

có tên là gì ?

CH3
CH2 CH3
A. 1-butyl-3-metyl-4-etylbenzen.
C. 1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen.

B. 1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen.
D. 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A. 10,56 gam

B. 7,68 gam

C. 3,36 gam

Câu 29: Cho sơ đồ :

Nhóm X, Y phù hợp sơ đồ trên là :
A. X(CH3), Y(NO2).

B. X(NO2), Y(CH3).

D. 6,72 gam


C. X(NH2), Y(CH3).

D. A, C đều đúng.

Câu 30: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol axetilen, 0,1 mol vinylaxetilen, 0,1 mol etilen và 0,4 mol hiđro. Nung
hỗn hợp X với niken xúc tác, một thời gian được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7. Hỗn
hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là
A. 0,35 mol.
B. 0,65 mol.
C. 0,45 mol.
D. 0,25 mol.

Câu 31: Phát biểu không đúng là :
A.Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 32: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn
0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O. Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M
tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Số mol AgNO3 phản ứng là
A. 0,20
B. 0,14
C. 0,12
D. 0,10
Câu 33: Hòa tan hết 20,5 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít hỗn hợp khí
X gồm NO2, NO, N2O, N2 ở đktc, không còn sản phẩm khử nào khác, trong đó NO2 và N2 có cùng số
mol. Tỷ khối hơi của X so với H2 là 18,5. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
là:
A. 88,7 gam
B. 119,7 gam
C. 144,5 gam
D. 55,7 gam
Câu 34: Đun 5,3 gam hỗn hợp X gồm hai ancol A, B (MA < MB) với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu
được 3,86 gam hỗn hợp Y gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp và hai ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn 3,86
gam hỗn hợp Y thu được 0,25 mol CO2 và 0,27 mol H2O. Mặt khác, đun 5,3 gam hỗn hợp X với H2SO4
đặc ở 1400C thì thu được 2,78 gam hỗn hợp hơi Z gồm 3 ete có tỉ khối so với H2 là 139/3. Vậy hiệu suất
phản ứng tạo ete của A và B lần lượt là:
A. 40 và 80%
B. 80% và 40%
C. 33,33 và 66,67 %
D. 66,67% và 33,33%
Câu 35: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số
mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO (sản
phẩm khử duy nhất của N+5) có tỷ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng là:
A. 1,8
B. 3,2
C. 2,0
D. 3,8
Câu 36: Hỗn hợp M gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z đều có cùng loại nhóm chức với công thức phân tử tương
ứng là CH4O, C2H6O, C3H8O3. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 2,24 lít
CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O. Mặt khác, 40 gam M hòa tan được tối đa 9,8 gam Cu(OH)2. Phần trăm
khối lượng của X trong M là
A. 8%.

B. 4%.

C. 38%.

D. 16%.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 anđêhit đơn chức A và B (MACho 13,48g X tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thì thu được 133,04g kết tủa. Mặt
khác cho 13,48g X tác dụng hết với H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với Na dư thu được
3,472 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là:
A. 33,38%.
B. 44,51%.
C. 55,63%.
D. 66,76%.
Câu 38. Hỗn hợp E chứa 3 axit cacboxylic X, Y, Z đều no, mạch hở (trong đó X, Y đơn chức (MY = MX
+ 14) và Z hai chức). Trung hòa m gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 21,68 gam
muối. Mặt khác đốt cháy m gam E cần dùng 0,27 mol O2. Biết rằng trong E, số mol của X lớn hơn số mol
của Y. Phần trăm khối lượng của X trong E là:
A. 43,92%
B. 39,28%
C. 42,71%
D. 36,48%


Câu 39: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp,
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (
đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn
không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là
A. 27,96.
B. 29,72
C. 31,08.
D. 36,04.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian
thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng
hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư),
thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối. Giá trị của m

A. 7,12.
B. 6,80.
C. 5,68.
D. 13,52.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×