Tải bản đầy đủ

de cuong on tap hk2 hoa hoc 12 nam 2018 2019 truong yen hoa ha noi

CNG ễN TP HO HC LP 12
Học kì II

TRNG THPT YấN HO

NăM HC 2018 2019
I/ Lí THUYT:
1. Nờu tớnh cht vt lớ,tớnh cht hoỏ hc chung ca kim loi? Nguyờn tc, cỏc phng phỏp iu ch kim
loi? Vit pthh chng minh.
2. Th no l n mũn kim loi? n mũn hoỏ hc? n mũn in hoỏ? iu kin xy ra n mũn in hoỏ?
Bn cht ca n mũn hoỏ hc v n mũn in hoỏ ging v khỏc nhau im no?
3. Tớnh cht húa hc v phng phỏp iu ch: kim loi kim, kim th, nhụm, crom, st, ng, niken,bc,
vng, km, thic, chỡ v cỏc hp cht ca chỳng.
4. S in phõn? Cụng thc tớnh khi lng cht thoỏt ra trờn b mt in cc? Vit s v phng trỡnh
in phõn cỏc dung dch CuSO4, AgNO3, Na2SO4, KCl (cú mng ngn; khụng cú mng ngn ).
5. Nc cng tm thi, nc cng vnh cu cha nhng ion no? Cỏc phng phỏp lm mn nc cng?
6. Nờu phng phỏp, cỏc quỏ trỡnh xy ra khi sn xut kim loi Na, Al trong cụng nghip? Vai trũ ca
criolit trong quỏ trỡnh sn xut nhụm?
7. Th no l ụ nhim mụi trng? Cỏc cht gõy ụ nhim khụng khớ gm nhng cht no?
Phng phỏp x lý? Chn bin phỏp x lý khớ thi: Cl2, H2S, SO2, NO2, NH3, C2H4, C2H2, HCl sinh ra
trong phũng thớ nghim

8. Nguyờn liu, nguyờn tc sn xut gang, thộp ging v khỏc nhau nhng im no? Vit cỏc phn ng
hoỏ hc xy ra trong quỏ trỡnh luyn qung thnh gang v qỳa trỡnh luyn gang thnh thộp
9. Th no l phõn tớch nh tớnh, nh lng? Cỏch nhn bit cỏc ion vụ c trong dung dch?
10. Phng phỏp chun axit - baz, chun oxi hoỏ kh.
II/ BI TP VN DNG L THUYT
1. Nờu hin tng xy ra, vit pthh khi:
a. Nh dung dch phenol vo nc lnh sau nh tip dung dch NaOH.
b. Nh t t n d:
- Dung dch AlCl3 vo dung dch KOH v ngc li
- Dung dch FeCl3 vo dung dch Na2CO3 v ngc li
c. Nh t t n d dung dch NH3vo cỏc dung dch: CuCl2, AlCl3, FeCl3, ZnSO4.
d. Nh t t n d dung dch HCl ; NaOHvo cỏc dung dch CrCl3, Al2(SO4)3, K2Cr2O7, K2CrO4.
2. Phõn bit 3 cht bt Mg, Al, Al2O3
3. Phõn bit 4 cht rn K2CO3, BaCO3, MgSO4, CaSO4, 2H2O (ch dựng H2O v HCl)
4. Phõn bit cỏc dung dch
a. MgCl2, AlCl3, FeCl3, FeCl3, CuCl2, NaCl (ch dựng 1 hoỏ cht duy nht)
b. AgNO3,HBr, AlCl3, NaNO3, CuCl2, KOH, FeCl3, MgCl2 (khụng dựng thờm cht no)
5. T qung piritst, khụng khớ mui n, nc, ỏ vụi
Vit phn ng /c FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3, Fe, NaHCO3, Ca(HCO3)2
6. Hon thnh dóy s phn ng sau:
6
a. Al 1 Fe 2 FeCl2 3
Fe(OH)2 4
Fe(OH)3 5
Fe2O3
Fe 7
FeCl3
9

8

Fe2O3

10

11

Fe3O4
(2)

b.

NaCl

(1)

Na

FeSO4

(5)

(9)

(2)
CaCl2

(1)

Ca
(5)

(3)
(9)

Ca(OH)2

Fe(NO3)3

(7)

CaCO3

(4)

(10) (11)

CaO
(12)

Ca(HCO3)2
(6)

15

Na2SO4

NaHCO3

CaO

Fe(OH)3

(4)

(10)

NaOH

(8)

14

Fe2(SO4)3

Na2CO3

(6)
c.

12

(3)

Na2O
(8)

13

CaSO4
(7)

1


d. Cr 

Cr2O3

→ CrCl3  Cr(OH)3 → Na[Cr(OH)4]→ Na2CrO4  Na2Cr2O7

 CrCl3

Cr2O3 → CrO → Cr2(SO4)3 → Na2CrO4
e.
(5)
Fe2O3

(1)
(2)

Fe
(3) (4) (10
Fe3O4 )

FeCl2

(6)

(15) (16)
FeCl3

Fe(NO3)2

(7)

(17) (18)

(11
(12
) Fe(NO3)3 )

Fe(OH)2
(19)
Fe(OH)3

(8)

FeO

(9)

FeSO4

(20) (21)

(22) (23)

(13
(14
) Fe2O3 )

Fe2(SO4)3

→ CuCl2 2→ Cu(OH)2 3→ Cu(NO3)2 4→ CuS
5
7
8
7

(6
Cu
CuO
g. Từ các chất đầu Al4C3 , Al2O3 , Al(OH)3 , NaAlO2 , AlCl3 , Al(NO3)3, Al2(SO4)3, lập sơ đồ gồm 20 phản
ứng khác nhau thể hiện mối quan hệ giữa các chất
4. Viết phản ứng chứng minh:
a. các chất NaHCO3, Al(OH)3, Cr( OH)3, Cr2O3 lưỡng tính.
b. các hợp chất của Fe2+, Cr2+ có tính khử
c. các hợp chất Cr6+, Fe3+, Cu2+, Ag+, có tính oxi hoá
5. Hãy chọn những phương pháp thích hợp để điều chế các kim loại tương ứng trong các trường hợp sau.
Viết các phương trình phản ứng:
a. Từ các dung dịch muối: NaCl, CuCl2 và FeCl3.
b. Từ các hợp chất: CaCO3, Cu(OH)2, MgO và FeS2.
6. Ngâm một lá Ni trong mỗi dung dịch sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO2)2
và AgNO3. Hãy cho biết dung dịch nào có phản ứng xảy ra? Viết phương trình phân tử, và phương trình
ion thu gọn, giải thích? Xếp các cặp oxi hóa khử đã dùng theo chiều tính oxi hoá giảm.
7. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bột gồm: Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 trong dung dịch H2SO4 đặc thu được dung dịch
A. Cho bột sắt vừa đủ vào dung dịch A thu được dung dịch C. Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH (dư)
thu được dung dịch D và kết tủa E. Đem đun ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn F. Nếu cho
từng giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch D sẽ xuất hiện kết tủa trắng, tiếp tục thêm HCl thì kết tủa trắng sẽ tan
ra. Hãy giải thích các quá trình thí nghiệm và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
8. Hoà tan hoàn toàn FeO trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch A và
khí B. Tỉ khối hơi của khí B so với metan bằng 4
a. Cho khí B lần lượt tác dụng với dung dịch KOH và dung dịch brom.
b. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không
đổi nhận được chất rắn A1. Trộn A1 với lượng dư bột A1 được hỗn hợp A2 ở nhiệt độ cao (không có không
khí) cho đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A3. Hoà tan A3 bằng dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra
khí NO (duy nhất). Viết và cân bằng các phương trình phản ứng xảy ra?
9. Hoà tan hết hỗn hợp gồm có Al - Cu trong axit HNO3 loãng, nóng thì được dung dịch A, cho biết các
chất tạo thành? Hãy viết các phản ứng xảy ra tiếp theo trong những trường hợp sau đây:
a. Cho vào A một lượng NaOH dư.
b. Cho vào A một lượng NaOH vừa đủ để hỗn hợp đạt đến môi trường trung tính.
c. Lấy kết tủa ở (2) đem nung đến khối lượng không đổi.
d. Lấy sản phẩm sinh ra ở (3) đem nung nóng trong luồng khí hiđro sẽ thu được gì?
10. Nêu hiện tượng xảy ra khi:
a. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3.
b. Dẫn khí clo qua dung dịch chứa hỗn hợp CrCl3/ NaOH.
c. Cho dung dịch FeSO4 tác dụng dung dịch chứa hỗn hợp K2Cr2O7/H2SO4.
d. Cho dung dịch NaOH tác dung dụng dd Na2Cr2O7. Sau đó cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4vào dung
dịch thu được ở trên.
f. FeCl3

1

2


III BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1. Hỗn hợp Q gồm Mg , Zn , Fe , Al có khối lượng 9,8 gam chia hai phần bằng nhau .
- Phần I phản ứng vừa đủ với 3,024 lít khí Cl2 .
- Phần II hòa tan hoàn toàn trong 47,5 gam dung dịch HCl tạo ra 2,912 lít khí H2 và dung dịch R. . Các thể
tích khí đo ở đktc.
Tính nồng độ phần trăm của muối sắt trong dung dịch R.
2. Hỗn hợp X gồm muối clorua của một kim loại kiềm và BaCl2 có tỉ lệ mol 1:2 . Đem điện phân nóng chảy
47,45 gam hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít( đktc) khí Cl2 ở anot. Xác định tên
kim loại kiềm.
3. Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M với điện cực trơ trong thời gian 32,2 phút với cường độ dòng
điện 5A.
a. TÍnh khối lượng Cu thu được sau điện phân
b. Tính nồng độ mol / lit các chất có trong dung dịch sau điện phân . Coi thể tích dung dịch thay đổi không
đáng kể .
4.Hòa tan 3,12 gam muối clorua của kim loại nhóm IIA vào nước được dung dịch A. Thực hiện điện phân
có màng ngăn dung dịch A với điện cực trơ, ở cực dương thoát ra 0,112 lít (đktc) khí. Dung dịch còn lại
trong bình điện phân sau khi được trung hòa bằng dung dịch HNO3 đã phản ứng với dung dịch AgNO3
tạo ra 2,87 gam kết tủa. Cho biết tên của kim loại.
5.Hòa tan hết 4,431 g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dịch X và 1,568 lít (đktc)
hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2,59 g ;trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí tính
khối lượng Mg và Al (ĐS mMg = 3,864 g ; mAl = 0,567 g)
6. Hòa tan hoàn toàn 23 gam một hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm X, Y thuộc hai chu kì kết tiếp
nhau vào nước , thu được dd Z và 5,6 lít khí (đktc) . Nếu thêm 0,09 mol Na2SO4 vào dd Z thì sau pư còn
ion Ba2+. Nếu thêm 0,105 mol Na2SO4 vào dd Z thì sau pư còn ion SO42- . Xác định hai kim loại kiềm ? (
ĐS Na và K )
7. Hỗn hợp A gồm Al và Cu dạng bột . m(g ) A hòa tan bằng 500 ml dd NaOH a mol / lit cho tới khi
ngừng thoát khí thì thu được 6,72 lít H2 ( đkc) và còn lại m1 gam Al dư và Cu .m gam A hòa tan bằng dd
HNO3 b mol /l cho tới ngừng thoát khí thu 6,72 lít NO (đkc) và còn lại m2 gam bột Al dư và Cu .Tính a và
b?
8. Hỗn hợp Y gồm ba kim loại Na, Al , Fe nghiền nhỏ trộn đều. Chia Y thành ba phần bằng nhau :
Hòa tan phần một trong 0,5 lít dung dịch HCl 1,2 M sinh ra 5,04 lít khí .
Hòa tan phần hai trong 0,5 lít dung dịch NaOH dư sinh ra 2,24 lít khí .
Phần ba cho tác dụng H2O dư sinh ra 2,24 lít khí
a. Tính số gam mỗi kim loại trong hh đầu .( Al = 8,1 g ; Na = 3,45 g ; Fe = 8,4 g)
b. Cho dd A tác dụng 300 ml KOH 2M. Lấy kết tuả rửa sạch làm khô nung ngoài không khí đến khối
lương không đổi thu a(g ) chất rắn tính a? ( ma = 10, 55 gam )
9. Nung nóng 14,3 gam hh bột các kim loại Mg , Al , Fe trong oxi thu được 22,3 gam hh X gồm các oxit .
Cho X tác dụng hết với dung dịch HCl thu dd Y . Cô cạn Y thu được m(g) muối khan . Giá rị m =?
10. Cho 396,6 gam hh gồm KHSO3 và K2SO3 vào 400 g dd HCl 7,3% khi xong pư thu được hh khí X có tỉ
khối so với H2 = 25,33 và dd A. Tìm khoảng pH của A? - C% các chất trong A ?
11. Hỗn hợp A gồm Fe và Al . Cho m/2 gam A vào dd CuSO4 dư phản ứng xong đem hòa tan toàn bộ chất
rắn thu được vào dd HNO3 dư thu 0,56 lít khí NO duy nhất (đktc). Nếu cho m gam A tác dụng với dd HCl
dư thì V khí thu đc (đkc) là bao nhiêu lít ?
12. Cho 11 gam hh A gồm Al và Fe tác dụng dd HCl dư thu 8,96 lít khí (đktc) và dd B . Cho NH3 dư vào
dung dịch B thu được kết tủa . lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi rồi cho tác dụng với H2 nung
nóng dư đc m gam chất rắn giá trị m?

3


IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
A. Tính dẻo , tính dẫn điện , nhiệt độ nóng chảy cao .
B. Tính dẻo tính dẫn điện và nhiệt , tính có ánh kim
C. Tính dẻo tính dẫn điện và nhiệt , khối lượng riêng rất lớn
D. Tính dẻo, tính có ánh kim, tính cứng .
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với Nitơ ở nhiệt độ thường ?
A. Ca
B. Mg
C. Li
D. Na
Câu 3: Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. Zn , Cu , K
B. K , Zn , Cu .
C. K , Cu , Zn
D. Cu , K , Zn
2+
3+
2+
+
Câu 4: Cho 4 cặp oxi hóa – khử Fe / Fe (1); Fe / Fe (2) ; Ag / Ag (3); Cu2+ /Cu (4)
Thứ tự các cặp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa và giẩm dần tính khử là
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (4), (2), (3)
C. (1), (3), (2), (4)
D. (1), (4), (3), (2)
Câu 5: Điện phân dung dịch AgNO3 ở anot xảy ra quá trình
A. oxi hóa nước
B. Khử Ag+
C. Khử nước
D. Oxi hóa Ag+ .
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng :Trong ăn mòn điện hóa học chỉ xảy ra
A. sự oxi hóa ở cực dương
B. Sự khử ở cực âm
C. sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm D. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương .
Câu 7: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ., ở catot thu được
A. NaOH
B. Na
C. Cl2
D. HCl
Câu 8: Cho các phương trình điện phân
A. 4AgNO3 + H2O đp 4Ag + 4 HNO3 + O2 B. 2CuSO4 + 2H2O đp 2Cu + O2 + H2SO4
đpnc
C. 2MCl2
2M + nCl2
D. 4MOH đpnc
4M + H2O
Câu 9: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A. C + ZnO → Zn + CO
B. 2Al2O3 → 4Al + 3O2
C. MgCl2 → Mg + Cl2
D. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Câu 10: Điều chế các kim loại Ca, Na, Mg trong công nghiệp người ta dùng chách nào sau đây ?
A. điện phân dun g dịch muối clorua bão hòa có vách ngăn
B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng
C. Dùng kim loại kali tác dụng muối clorua tương ứng
D. Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
Câu 11: Phân biệt bốn kim loại Al, Fe, Zn , Cu.dùng các hoá chất theo thứ tự :
A. Dung dịch H2SO4 đặc nguội, dd HCl loãng, dd NaOH
B. Dung dịch H2SO4 đặc nguội, dd Na2CO3, dd NaOH
C. Dung dịch HCl loãng, dd NaOH, dd H2SO4 loãng
D. Dung dịch HNO3loãng, dd NaOH, dd H2SO4 loãng
Câu 12: Có các chất Cr(OH)3, CrO, Cr2O3 dãy chất nào sau đây phản ứng được với các chất trên ?
A. SO2, NH3, HCl
B. HCl, H2SO4 loãng, KOH
C. HCl, KI
D. HCl, H2SO4 loãng
Câu 13: Cho Fe, Fe3O4 tác dụng lần lượt với Cl2, các dd Fe2(SO4)3, H2SO4 loãng, HNO3 loãng (tạo NO ) và
Cu(NO3)2 xảy ra bao nhiêu phản ứng hoá học ?
A. 6 phản ứng
B. 7 phản ứng
C. 8 phản ứng
D. 9 phản ứng
Câu 14: Phân biệt ba dung dịch axit đặc nguội riêng biệt HCl, H2SO4, HNO3 chỉ cần dùng
A. Cu
B. CuO.
C. Giấy quì
D. FeCl3
Câu 15: Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Zn(OH)2, (NH2)2CO, NH4Cl.
B. NaHCO3, Al(OH)3, CH3COONH4.
C. Ca(OH)2, AlCl3, ZnO.
D. Ca(HCO3)2, FeO, KOH.
Câu 16: Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy có Cu đỏ bám trên đinh sắt. Nếu cho Cu vào dung
dịch HgCl2 có Hg màu đỏ nổi trên mặt dung dịch. Dựa vào các kết quả trên, thứ tự tính khử tăng dần các
kim loại Fe, Cu, Hg xếp theo thứ tự
A. Cu < Fe < H
B. Cu < Hg < Fe
C. Hg < Cu < Fe
D. Fe < Cu < Hg

4


Câu 17: Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy có Cu đỏ bám trên đinh sắt. Nếu cho Cu vào dung
dịch HgCl2 có Hg màu đỏ nổi trên mặt dung dịch. Dựa vào các kết quả trên, thứ tự tính khử tăng dần các
kim loại Fe, Cu, Hg xếp theo thứ tự
A. Cu < Fe < H
B. Cu < Hg < Fe
C. Hg < Cu < Fe
D. Fe < Cu < Hg
Câu 18: Ngâm một lá niken trong dung dịch loãng các muối MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2 , AlCl3 , ZnCl2 ,
Pb(NO3 )2 . Niken khử được các muối
A. AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3 )2
B. MgCl2 , AlCl3 , Pb(NO3)2
C. MgCl2 , NaCl ,Cu(NO3)2
D. Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2
Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử hay ion nào dưới đây không đúng ?
A. 24Cr : [Ar] 3d54s1
B. 25Mn2+: [Ar] 3d34s2
C. Fe3+ : [Ar] 3d5
D. 29Cu[Ar] 3d104s1
Câu 20: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thì thu được 3,12g kim loại ở catot và 448ml
khí bay ra ở anot (00C,2atm).Công thức muối clorua của kim loại kiềm là
A. NaCl
B. KCl
C. LiCl
D. RbCl
Câu 21: Cho 1,26g hỗn hợp Mg và Al ( theo tỉ lệ mol1:3) tác dụng với axít H2SO4 đặc nóng vừa đủ thì thu
được 0,015 mol sản phẩm chứa lưu huỳnh .Sản phẩm trên là
A. SO2
B. SO3
C. S
D. H2S
Câu 232: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hoá trị 2 với 1,6 gam bột lưu huỳnh được hỗn
hợp rắn A. A hoà tan hết trong dung dịch HCl được dung dịch B và hỗn hợp khí C. B tác dụng với Na dư,
kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit. Để
đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí C cần 0,09 mol O2. R là
A. Sn
B. Zn
C. Be
D. Mg
Câu 23: Phân biệt các dung dịch NaCl, H2SO4, FeCl3, MgCl2, NaOH chỉ cần dùng
A. dung dịch AgNO3
B. dung dịch Na2SO4
C. phenolphtalein
D. dung dịch HCl
0
Câu 24: Khử 6,40 gam CuO bằng H2 ở t cao. Hỗn hợp H2 và H2O được cho qua H2SO4 đđ (chất hút nước)
thì khối lượng của H2SO4 tăng 0,90g. Phần trăm CuO đã bị khử bởi khí H2 và thể tích H2 (đktc) đã dùng (biết
rằng hiệu suất phản ứng khử này là 80%, cho Cu = 64) là
A. 62,5%, 1400 ml
B. 75%, 1200 ml
C. 80%, 1120 ml
D. 75%, 1400 ml
Câu 25: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 9,65 (A). Khối lượng Cu bám bên catot
khi thời gian điện phân: t1 = 200s; t2 = 500s (với hiệu suất là 100%)
A. 0.32 g;0.64g.
B. 0.64g;1028g.
C. 0.64g; 1.32g
D. 0.32g ; 1.28g
Câu 26: Cho dãy điện thế sau:

Fe2+

2H+

Fe3+

Fe

H2

Fe2+

Cl2

NO

2Cl-

Để điều chế Fe3+ có thể dùng các phản ứng sau:
A. Fe + HCl
C. Fe2+ + HCl
B. Chỉ có Fe + Cl2
D. Fe + HNO3 và Fe + Cl2
Câu 27: Nhúng một thanh Mg có khối lượng m vào dung dịch chứa FeCl3 và FeCl2 có màu vàng chanh. Sau
một thời gian, dung dịch trở nên không màu, lấy thanh Mg ra cân thấy khối lượng còn lại m / với m / < m.
trong dung dịch còn các cation nào?
A. Mg 2 
B. Mg 2  và Fe 2 
C. Mg 2  , Fe 2  và Fe 3
D. Mg2+ và Fe 3
Câu 28: Cho 8,78 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 được dung dịch X (chỉ chứa
muối của các kim loại và axit dư) đồng thời thoát ra 2,016 lít khí NO và 6,048 lít khí NO2.Thể tích khí ở
đktc. Tìm khối lượng muối nitrat tạo thành.
A. 42,26 gam
B. 46.2 gam
C. 26,4 gam
D. 62,4 gam
Chương 6 - kim loại kiểm, kim loại kiểm thổ , nhôm
Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là …ns1.
B. Những nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là …ns1 đều là kim loại kiềm.
5


C. Các kim loại kiềm đều mềm.
D. Các kim loại kiềm đều có một kiểu mạng là lập phương tâm khối.
Câu 30: Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể
A. lập phương tâm khối.
B. lập phương tâm diện.
C. lục phương.
D. không cố định.
Câu 31: Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm ?
A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh.
B. Tính khử của kim loại kiềm giảm dần từ Li – Cs.
C. Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá.
D. Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hoả.
Câu 32: Khi dùng muôi sắt đốt natri trong Cl2, xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Natri cháy đỏ rực có khói trắng tạo ra.
B. Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra.
C. Natri cháy ngọn lửa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra.
D. Natri cháy sáng trắng, có khói trắng và khói nâu bay ra mù mịt.
Câu 33: Trộn dung dịch NaHCO3 1M với dung dịch Ba(OH)2 1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1, các chất sau
phản ứng gồm
A. NaOH, BaCO3 và H2O.
B. NaOH, BaCO3 H2O và Ba(OH)2 dư.
C. BaCO3, Na2CO3 và H2O.
D. BaCO3, Na2CO3, H2O và Ba(HCO3)2 dư.
Câu 34: Dãy các kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ?
A. Be, Ca, Ba.
B. Ca, Ba, Mg.
C. Mg, Be, Ca.
D. Mg, Be, Ba.
Câu 35: M là một trong số các kim loại: Cu, Ba, Zn, Mg. Dung dịch muối MCl2 phản ứng với Na2CO3 hoặc
Na2SO4 đều tạo ra kết tủa, nhưng không tạo kết tủa khi phản ứng với NaOH. M là
A. Ba
B. Cu
C. Mg
D. Zn
Câu 36: CaO phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Cl2, SO2, H2O, HCl .
B. CO2, SO2, H2O, NaCl (rắn).
C. CO2, SO2, H2O, HCl.
D. Na2CO3 (rắn), HCl, CaCO3.
Câu 37: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây?
A. HCl, CO2, FeCl2, Na2CO3, Cl2.
B. HCl, FeCl3, Cu(NO3)2, KNO3, Cl2.
C. Cl2, SO2, HCl, NaNO3, FeCl3.
D. MgCl2, Cl2, KNO3, CuCl2, HCl.
Câu 38: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A. Làm giảm nồng độ ion HCO3- trong nước.
B. Làm giảm nồng độ các ion ion HCO3–, SO4–, Cl–, … trong nước
C. Đun kĩ nước cứng.
D. Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước
Câu 39: Dãy gồm hai chất vừa có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh củu
A. Na2CO3 và HCl.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. Ca(OH)2 và Na3PO4.
Câu 40: Nhận định nào đúng ?
A. Thạch cao khan kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống.
B. Để làm nước mất tính cứng, người ta làm giảm nồng độ của ion HCO3–.
C. Thạch cao nung kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống.
D. Đun kĩ nước cứng chuyển thành nước mềm.
Câu 41: Clorua vôi dùng trong công nghiệp giấy, công nghiệp thuộc da, được điều chế bằng cách
A. sục khí clo vào nước vôi trong loãng lạnh.
B. sục khí clo vào dung dịch CaCl2.
C. sục khí clo vào sữa vôi ở nhiệt độ 300C.
D. sục khí clo vào bột CaO khô.
Câu 42: Chất rắn X màu trắng dùng để đúc tượng, đúc các chi tiết dùng trong trang trí nội thất, phấn viết
bảng, bó bột khi gãy xương. X là
6


A. thạch cao sống
B. thạch cao khan.
C. bột đá vôi
D. thạch cao nung.
Câu 43: Quặng boxit dùng sản xuất nhôm có công thức :
A. Al2O3.12H2O
B. Al2O3. 2H2O
C. Al(OH)3. 2H2O
D. Al2(SO3)3.n H2O
Câu 44: Nhóm các bazơ nào sau đây hoà tan được hỗn hợp Zn, ZnO, Zn(OH)2?
A. Ba(OH)2, Cu(OH)2.
B. NaOH, Ba(OH)2.
C. KOH, Al(OH)3.
D. Mg(OH)2, LiOH.
Câu 45: Có các chất CaO, dung dịch KOH, NaOH rắn, H2SO4 20%, H2SO4 98%, nước vôi trong, P2O5. Các
chất có thể dùng để làm khô các khí CO2, SO2 là
A. P2O5, KOH.
B. H2SO4 98%, P2O5.
C. NaOH rắn, CaO.
D. CaO, nước vôi trong.
+
Câu 46: Dung dịch X đồng thời chứa các cation K , Ag+, Fe2+, Ba2+ và chỉ chứa một loại anion. Anion đó là
A. CO32–
B. NO3–
C. Cl–
D. SO32–
Câu 47: Có sơ đồ chuyển hoá sau đây :
CaCl2 
 X 
 Y 
 Z 
 clorua vôi
X, Y và Z lần lượt là
A. CaCO3, CaO, Ca(OH)2.
B. Ca(NO3)2, CaSO4, Ca(OH)2.
C. CaO, CaSO4, CaCO3.
D. Ca(NO3)2, CaO, CaCO3.
Câu 48: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các hợp chất kim loại kiềm?
A. Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh, xà phòng, giấy, dệt.
B. Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám lên chi tiết máy trước khi sơn, mạ, tráng
kim loại.
C. Natri cacbonat được dùng làm chất tẩy rửa.
D. Tất cả các muối natri, ví dụ: NaCl, Na2CO3 đều làm muối ăn cho người và động vật.
Câu 49: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng nhiệt nhôm?
A. 8Al + 3Fe3O4  4Al2O3 + 9Fe
B. 2Al + CuO  Al2O3 + 3Cu
C. 4Al + 3O2  2Al2O3
D. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr
Câu 50: Một dung dịch chứa a mol NaOH trộn với dung dịch chứa b mol AlCl3 . Điều kiện thu dược kết tủa
sau phản ứng là
A. a > 4b
B. a = 4b
C. a + b = 1,5
D. a < 4b
Câu 51: Có sơ đồ chuyển hóa sau đây :
X d­

1 X 
K[Al(OH)4 ] 
 X3 
 Na[Al(OH)4 ]
2  Al(OH)3 

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
A. KOH, HCl, dung dÞch NH3.
B. KOH, dung dÞch NH3, HCl.
C. HCl, AlCl3, Al2O3.
D. dung dÞch NH3, KOH, Al2O3.
Câu 52: Cho mảnh kim loại bari tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát thấy là
A. Nhôm kim loại trắng bạc được hình thành.
B. Có kết tủa keo xốp tăng dần đến cực đại, sau không tan.
C. Có kết quả xốp tăng dần đến cực đại, sau kết tủa tan dần cho đến hết.
D. Có kết tủa tăng đần đến cực đại, sau đó kết tủa tan một phần.
Câu 53: Dãy nào sau đây gồm các chất phản ứng được hoàn toàn với hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 ?
A. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, H2O.
B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 loãng.
C. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NH3.
D. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Câu 54: Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 nhận thấy
A. có kết tủa tăng dần.
B. có kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan dần.
C. có kết tủa và có khí thoát ra.
D. không có kết tủa, không có khí.
Câu 55: Có sơ đồ chuyển hoá sau:

7


 HCl d­

dd NH

to

3
 X4
K[Al(OH)4]  X1 
X2  X3 
Na AlF

®pnc
3

6

Các chất X1, X2, X3, X4 lần lượt là
A. Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, Al.
B. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al.
C. AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(OH)3, Al2O3 .
D. AlCl3, NH4Cl, Al2O3, Al.
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (M là kim loại, hóa trị III) :
+ HCl

X

+ X1 + Z1

M
+ NaOH + Z1

Z
Y

t0

®pnc

E

M

+ Y1+ Z1

Các chất M, X, Y, Z, E, X1, Y1, Z1 lần lượt là
A. Al, Na[Al(OH)4], Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, NH3, CO2, H2O.
B. Al, Al(OH)3, Na[Al(OH)4], Al2O3, NH3, CO2, H2O, AlCl3.
C. Al, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(OH)3, Al2O3 , NH3, CO2, H2O.
D. Al, Al2O3, NH3, CO2, H2O, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(OH)3.
Câu 57: Hoà tan hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH nóng dư, được dung dịch X. Thêm
NH4Cl vào X, khuấy đều thấy
A. xuất hiện kết tủa trắng và có khí mùi khai thoát ra.
B. xuất hiện kết tủa trắng không có khí thoát ra.
C. dung dịch trong suốt và có khí mùi khai thoát ra.
D. dung dịch có kết tủa sau đó kết tủa tan.
Câu 58: Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch AgNO3.
B. dung dịch NaOH.
C. phenolphtalein.
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 59: Từ các chất đầu là Al2O3, Cr2O3, muối ăn, nước và các điều kiện kĩ thuật cần thiết khác có thể điều
chế được hợp chất của nhôm và các kim loại là
A. Na, NaOH, Al, Al(OH)3, AlCl3
B. Na, Al, Cr, Al(OH)3, AlCl3
C. Na, NaOH, Al, Al(OH)3, NaCl
D. Al, Cr, NaOH, Al(OH)3, AlCl3
Câu 60: Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau :
1. Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm được năng lượng.
2. Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
3. Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực)
tạo thành nhôm nóng chảy.
4. Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm nổi lên trên và bảo
vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi oxi không khí.
Các ý đúng là :
A. 1, 3, 4.
B. 1, 2, 3.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 2, 4.
Câu 61: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất hoá học của các kim loại Na, Mg, Al ?
A. Al dễ tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)2 có giải phóng khí H2 .
B. Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3 … ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.
C. Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na.
D. Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg và Al.
Câu 62: Khối lượng KOH nguyên chất cần thêm vào 1200 gam dung dịch KOH 12% để được dung dịch
KOH 20% là
A. 120 gam.
B. 125 gam.
C. 130 gam.
D. 135 gam.
Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần
25 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại đó là
A. Li
B. Rb
C. Na
D. K
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 5,25 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm (thuộc hai chu kì kế tiếp) vào nước. Để
trung hoà dung dịch thu được cần vừa đủ 15 gam dung dịch H2SO4 24,5%. Hai kim loại kiềm đó là
A. Li và Na.
B. Na và K.
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
8


Câu 65: Trung hoà 10ml dung dịch chứa hai axit HCl, H2SO4 cần 44 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu lấy
100 ml dung dịch 2 axit trên đem trung hoà bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 14,87 g muối
khan. Nồng độ mol của 2 axit HCl, H2SO4 lần lượt là
A. 0,8M và 0,6M.
B. 0,6M và 0,8M.
C. 0,03M và 0,04M.
D. 0,06M và 0,08M.
Câu 66: Hoà tan 7 gam CaO vào 200 ml H2O thì một phần nước quá nóng bay hơi (lượng nước bay hơi bằng
4% lượng nước đầu) thu được nước vôi trong có nồng độ 0,2% và phần không tan lắng xuống dưới. Khối
lượng CaO chuyển thành Ca(OH)2 tan trong dung dịch là
A. 0,29g
B. 0,25g
C. 0,5g
D. 0,35g
Câu 67: Hoà tan hỗn hợp gồm MgO, SrCO3 vào dung dịch HCl ta được dung dịch Y và 448 ml khí CO2
(đktc). Cô cạn dung dịch Y được 12,672 gam muối khan. Khối lượng MgO trong hỗn hợp đầu là (cho Sr =
87,6)
A. 2,56 gam
B. 2,952 gam
C. 4,0 gam
D. 4,5 gam
Câu 68: Hoà tan hết 5,5 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat kim loại kiềm và một muối cacbonat kim loại
kiềm thổ bằng dung dịch HCl dư thu được 1,68 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
hỗn hợp muối khan có khối lượng là
A. 7,8 gam.
B. 10,675 gam.
C. 7,675 gam.
D. 5,825 gam.
Câu 69: Cho dung dịch chứa 0,03 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,01 mol Al2(SO4)3, đun nóng để phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 0,78 gam
B. 1,56 gam
C. 1,95 gam
D. 2,34 gam
Câu 70: Cho hỗn hợp gồm natri và kali tác dụng với clo, sau đó đem hỗn hợp thu được hoà tan vào nước
thấy thoát ra 1,12 lít (đktc) khí H2. Trong dung dịch thu được, tổng nồng độ mol của ion natri và ion clo bằng
tổng nồng độ mol của ion kali và ion hiđroxit. Khối lượng của natri trong hỗn hợp đầu là
A. 1,12 gam
B. 1,15 gam
C. 2,24 gam
D. 2,3 gam
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn vào nước một lượng hỗn hợp MgSO4.7H2O và Na2SO4.10H2O, thấy trong dung
dịch thu được nồng độ mol của ion Na+ nhỏ hơn 3 lần nồng độ mol của ion SO42–. Hỏi trong hỗn hợp trên,
muối nào có khối lượng lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A. MgSO4.7H2O; lớn hơn 3 lần.
B. Na2SO4.10H2O; lớn hơn 3 lần.
C. MgSO4.7H2O; lớn hơn 3,8 lần.
D. Na2SO4.10H2O; lớn hơn 6,5 lần.
Câu 72: Một mẩu kim loại Na để lâu trong không khí một phần bị chuyển hoá thành hỗn hợp rắn X gồm Na,
Na2O, NaOH, Na2CO3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 rất loãng, sau phản ứng thu được
dung dịch Y. Làm bay hơi nước từ từ thu được 8,05 gam tinh thể muối ngậm nước Na2SO4.10H2O. Khối
lượng mẩu Na bằng
A. 2,3g
B. 1,15g
C. 4,6g
D. 3,45g
Câu 73: Oxi hoá hoàn toàn 3,2 gam hỗn hợp Na, K, Ca bằng oxi, sau phản ứng thu được 4,24 gam ba oxit
kim loại (hỗn hợp X). Hoà tan hoàn toàn X vào nước thu được dung dịch Y, để trung hoà hoàn toàn Y cần V
lít H2SO4 0,1M. Giá trị của V bằng
A. 0,35
B. 0,65
C. 0,55
D. 0,45
Câu 74: Hỗn hợp X gồm NaOH, NaHCO3 và Na2CO3 với tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 3. Hoà tan m gam hỗn hợp X
vào nước thu được dung dịch Y. Cho một lượng BaCl2 vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 7,88 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,26
B. 6,25
C. 10,25
D. 6,25
Câu 75: Nhiệt phân hoàn toàn 6,75 gam BaCO3 và MgCO3, sau phản ứng thu được V lít khí (ở đktc) và m
gam chất rắn. Hoà tan chất rắn vào nước dư thấy có 0,4 gam chất không tan. Giá trị của V là
A. 0,56
B. 0,672
C. 0,784
D. 0,896
Câu 76: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít (đktc) khí CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M, sau phản ứng thu
được m gam chất kết tủa và dung dịch X. So với khối lượng dung dịch ban đầu, khối lượng dung dịch X
A. tăng lên 0,64 gam
B. giảm đi 0,64 gam
C. tăng lên 2,64 gam
D. giảm đi 2 gam
Câu 77: Hoà tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch HNO3 1M được dung dịch X và khí NO
(sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác cho 2,95 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp hoà tan trong
nước được dung dịch Y. Khi trộn dung dịch X vào dung dịch Y thu được lượng kết tủa là 1,56 gam .Dung
dịch sau phản ứng tác dụng CO2 lại có kết tủa nữa.Tên hai kim loại kiềm là
9


A. liti và natri.
B. natri và kali.
C. kali và rubiđi.
D. rubiđi và xesi.
Câu 78: Cho 5,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi ) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%, sau phản ứng
thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Kim loại M và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng
tương ứng với phương án nào sau đây ?
A. Al; 23,56%.
B. Na; 25,55%.
C. Al; 12,67%.
D. Mg; 55,4%.
Câu 79: Điện phân nóng chảy Al2O3 trong Na3AlF6 với anot (cực dương) bằng than chì. Khối lượng than
chì (chứa 95% khối lượng cacbon) cần dùng để sản xuất 1,35 tấn nhôm là bao nhiêu ? Biết toàn bộ lượng oxi
sinh ra đã đốt cháy hết cực dương thành CO2.
A. 473,68 kg.
B. 526,17 kg.
C. 450,2 kg.
D. 785,6 kg.
Câu 80: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít hỗn
hợp khí (đktc) gồm NO và N2O. Khối lượng hỗn hợp khí nặng 3,84 gam (sản phẩm phản ứng không có muối
NH4NO3). Giá trị của m là
A. 6,75
B. 4,05
C. 2,7
D. 5,4
Câu 81: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trộn theo đúng tỉ lệ của phương trình nhiệt nhôm. Lấy m gam X tác
dụng với dung dịch NaOH dư giải phóng a lít khí. Nếu nung nóng m gam hỗn hợp X tới khi phản ứng hoàn
toàn rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với HCl dư giải phóng b lít khí (các thể tích đo ở cùng điều kiện).
Tỉ số a : b bằng
A. 0,5
B. 1,5
C. 2
D. 0,75
Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng
Câu 82: Crom có số oxi hoá cao nhất +6 là do:
A. nguyên tử crom có 6e lớp ngoài cùng thuộc các phân lớp s, p.
B. nguyên tử crom có 6e ghép đôi lớp ngoài cùng thuộc các phân lớp s, d.
C. nguyên tử crom có 6e lớp ngoài cùng thuộc các phân lớp f.
D. nguyên tử crom có 6e độc thân lớp ngoài cùng thuộc phân lớp d, s.
Câu 83: Trong phản ứng hoá học :
4CrCl2 + O2 + 4HCl  4Cr Cl3 + 2H2O
CrCl2 đóng vai trò
A. là chất khử.
B. là chất oxi hoá.
C. vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
D. là chất tạo môi trường
Câu 84: Nhận định nào sau đây đúng về tính chất hoá học của crom(III) hiđroxit ?
A. Cr(OH)3 chỉ có tính axit.
B. Cr(OH)3 chỉ có tính bazơ.
C. Cr(OH)3 tan được trong nước.
D. Cr(OH)3 vừa có tính axit vừa có tính bazơ.
Câu 85: Hợp chất có tính lưỡng tính và dùng tạo màu lục cho đồ sứ thuỷ tinh có công thức phân tử là
A. CrO3
B. Cr(OH)3
C. Cr2O3
D. CrO
Câu 86: Người ta sản xuất crom trong công nghiệp bằng cách
A. nhiệt luyện
B. thủy luyện
C. điện phân
D. thủy luyện hoặc nhiệt luyện.
Câu 87: Cấu hình electron nào sau đây viết đúng ?
1 7
2+
2
4
A. 26Fe: [Ar] 4s 3d
B. 26Fe : [Ar] 4s 3d
2+
4 2
3+
5
C. 26Fe : [Ar] 3d 4s
D. 26Fe : [Ar] 3d
Câu 88: Công đoạn nào dưới đây cho biết đó là quá trình luyện thép
A. Khử quặng sắt thành sắt tự do
B. Điện phân dung dịch muối sắt (III)
C. Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do
D. oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit , loiaj oxit dưới dạng xỉ hoặc khí .
Câu 89: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Hợp chất crom (II ) có tính khử đặc trưng ; Cr(III) vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ; Cr(VI) có
tính oxi hóa .
B. CrO , Cr(OH)2 có tính bazơ , Cr2O3 , Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C. Cr2+ , Cr3+ có tính trung tính ;CrO2- có tính bazơ
D. Cr(OH)2 , Cr(OH)3 , CrO3 có thể bị nhiệt phân

10


Câu 90: Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7
A. Tính khử
B. Tính oxi hóa
C. Tính axit
D. Tính oxi hóa
Câu 91: Cấu hình electron nào sau đây của 29Cu?
A. [Ar] 4s13d10
B. [Ar] 4s23d10
C. [Ar] 3d10 4s1
D. [Ar] 3d9 4s2
Câu 92: So sánh nào sau đây không đúng?
A. Fe(OH)2 và Fe(OH)3 đều là bazơ
B. Al (OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính
C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit cso tính oxi hóa mạnh
D. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước
Câu 93: Nhận định nào sau đây không đúng về CrO3 ?
A. CrO3 là chất rắn màu đỏ.
B. CrO3 có tính oxi hoá rất mạnh.
C. CrO3 là oxit axit tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7.
D. CrO3 là oxit lưỡng tính.
Câu 94: Có các phương trình hoá học:
to

to

1/ 4 Cr + 3O2  2Cr2O3

2/ 2Cr + 3Cl2  2 Cr Cl3

3/ 2Cr + 3H2SO4 
 Cr2(SO4)3 + 3H2

4/ Cr + 2HCl 
 CrCl2 + H2

5/ 2Cr (nóng đỏ) +3H2O (hơi) 
 Cr2O3 + 3H2
6/ 2Cr + 3H2SO4 (đặc nóng) 
 Cr2 (SO4)3 + 3H2
Những phương trình hoá học được viết đúng là
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 4, 6.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 95: Có các oxit và hiđroxit: CrO, Cr2O3, Cr(OH)2, Cr(OH)3 .Các chất trên đều phản ứng với
A. dung dịch Ba (OH)2.
B. dung dịch H2SO4 loãng.
C. dung dịch NH3.
D. dung dịch Na2CO3.
Câu 96: Có các phản ứng hoá học :
1/ K2Cr2O7 + 3H2S + 4H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 3S + 7H2O
2/ CrCl3 + 3NH3 + 3H2O  Cr(OH)3 + 3NH4Cl
3/ 4CrCl2 + O2 + 4HCl  4CrCl3 + 2H2O
4/ (NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4H2O
Các phản ứng oxi hoá – khử là
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 2, 4.
Câu 97: Có sơ đồ phản ứng :
K2Cr2O7 + KI + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất tham gia phản ứng là
A. 12
B. 14
C. 16
D. 18
Câu 98: Axit hoá dung dịch K2Cr2O7 bằng axit H2SO4 loãng thu được dung dịch X. X phản ứng được với
các chất trong dãy nào sau đây ?
A. H2S, SO2, FeSO4, KI.
B. H2S, SO2, K2SiO3, O2.
C. H2S, SO2, K2SiO3, KMnO4.
D. H2S, SO2, K2SiO3, KClO4.
Câu 99: Có sơ đồ chuyển hoá :
X + HCl

CrCl2

+NaOH

Y

+ O2, t0

+ NaOH, Br2 Q + HCl lo·ng
Na2Cr2O7
Z + NaOH T

Các chất X, Y, Z, T, Q lần lượt là :
A. Cr, Cr(OH)2, Cr(OH)3, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4.
B. CrO, Cr(OH)2, Na[Cr(OH)4], Cr(OH)3 ,Na2CrO4.
C. Cr, Cr(OH)3, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4, Cr(OH)2.
D. CrO, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4, Cr(OH)2, Cr(OH)3.
Câu 100: Có sơ đồ chuyển hoá
Cr

HCl

X1

HNO3

X2

NH3, H2O

X1, X2, X3, X4 lần lượt là
A. CrCl2, Cr(NO3)3, Cr(OH)3, K2CrO4.

X3

Br2, KOH

X4

B. CrCl2, Cr(NO3)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.
11


C. CrCl3, Cr(NO3)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.
D. CrCl3, Cr(NO3)3, Cr(OH)3, K2CrO4.
Câu 101: Cho các phản ứng :
1/ 4CrCl2 + 4HCl +O2 → 4CrCl 3 + 2H2O 2/ CrO + 2HCl→ CrCl2 + H2O
3/ Cr(OH)2 + 2HCl → CrCl2 +2H2O
4/ 4Cr(OH)2 +O2+ 2H2O → 4Cr(OH)3
5/ Cr(OH)3 + NaOH→ Na[Cr(OH)4]
Các phản ứng trong đó crom thay đổi số oxi hoá là
A. 2, 3.
B. 1, 4.
C. 3, 4.
D. 4, 5.
Câu 102: Cho dung dịch Na2CO3 lần lượt vào từng ống nghiệm chứa riêng rẽ dung dịch của các chất : KCl,
CaCl2, AlCl3, FeCl3 rồi đun nóng nhẹ. Số ống nghiệm xuất hiện kết tủa và số ống nghiệm có khí thoát ra lần
lượt là :
A. 2 và 2
B. 2 và 3
C. 3 và 2
D. 3 và 3
Câu 103: Cho Fe, Fe3O4 tác dụng lần lượt với khí Cl2, các dung dịch Fe2(SO4)3, H2SO4 loãng, HNO3 loãng
và Cu(NO3)2. Trong quá trình trên đã xảy ra
A. 6 phản ứng.
B. 7 phản ứng.
C. 8 phản ứng.
D. 9 phản ứng.
Câu 104: Nhúng một thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch chứa FeCl3 và FeCl2 có màu vàng chanh.
Sau một thời gian, dung dịch trở nên không màu, lấy thanh Mg ra cân thấy khối lượng còn lại m1, với m1 . Trong dung dịch có các cation nào ?
A. Fe 2  và Fe3+.
B. Mg2+ và Fe2+.
C. Mg 2  , Fe 2  và Fe 3 .
D. Mg2+ và Fe3+.
Câu 105: Không nên dùng phản ứng giữa hai chất nào sau đây để điều chế CuSO4 vì không tiết kiệm được
axit ?
A. Axit sunfuric loãng và đồng (II) oxit.
B. Axit sunfuric đặc nóng và kim loại đồng.
C. Axit sunfuric và đồng (II) hiđroxit.
D. Axit sunfuric và đồng (II) cacbonat.
Câu 106: Để làm dây dẫn điện, người ta thường dùng vật liệu sau:
A. nhôm nguyên chất và hợp kim đuyra (Al, Cu, Mn, Mg, Si).
B. hợp kim đuyra (Al, Cu, Mn, Mg, Si).
C. đồng nguyên chất.
D. nhôm hoặc đồng tương đối nguyên chất.
Câu 107: Nhỏ từ từ AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, sau phản ứng sản phẩm tạo ra là
A. AgCl, Fe(NO3)2.
B. Ag, Fe(NO3)2, AgCl.
C. Ag, FeCl3, Fe(NO3)3.
D. AgCl, Fe(NO3)3.
Câu 108: Nhận định nào đúng về tính chất của FeSO4, Fe2(SO4)3 ?
A. Dung dịch FeSO4 tác dụng được với dung dịch KMnO4/ H2SO4; dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng được
với dung dịch KI.
B. Dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dung dịch KMnO4/H2SO4.
C. Dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dung dịch KI.
D. Dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch KI; dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch KMnO4/
H2SO4.
Câu 109: Có hai ống nghiệm: ống 1 đựng dung dịch FeSO4, ống 2 đựng dung dịch MgSO4. Thêm vào mỗi
ống vài giọt dung dịch NaOH sau đó lắc nhẹ thì thấy
A. ống 1 có kết tủa trắng sau chuyển nâu đỏ, ống 2 có ngay kết tủa trắng.
B. ống 1 và 2 đều có kết tủa nâu đỏ.
C. ống 1 và ống 2 đều có kết tủa trắng không chuyển màu.
D. ống 1 có ngay kết tủa nâu đỏ, ống 2 có kết tủa trắng.
Câu 120: Cho hỗn hợp gồm FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch X có chứa một
số ion là
A. Cu2+, Fe2+, SO42–.
B. Cu2+, Fe3+, SO42– .
C. Cu2+, Fe3+, S2–.
D. Cu2+, Fe2+, S2–.
Câu 121: Nhận định về tính chất của các kim loại Ag, Au, Ni, Zn:
1. Ag, Au không bị oxi hoá trong không khí, dù ở nhiệt độ cao.
2. Au tác dụng được với axit có tính oxi hoá mạnh như HNO3 đặc nóng.
3. Ni, Zn không tác dụng với không khí, nước ở nhiệt độ thường.
4. Ag, Au chỉ có số oxi hoá +1 còn Ni, Zn chỉ có số oxi hoá +2.
12


5. Au bị hoà tan trong nước cường toan (là hỗn hợp gồm 3 phần thể tích HNO3 đặc và 1 phần thể tích HCl
đặc).
Những nhận định không đúng là
A. 1, 3
B. 2, 4.
C. 3, 5.
D. 4, 5.
Câu 122: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, hoà tan X vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X có
màu xanh và một lượng chất rắn không tan. Dung dịch X có chứa :
A. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C. Cu(NO3)2
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 123: Hoà tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp rắn gồm CrO và Cr2O3 trong dung dịch H2SO4 1M vừa đủ. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 54 gam hỗn hợp muối khan.Thể tích dung dịch H2SO4 1M đã dùng là
A. 0,4 lít
B. 0,45 lít
C. 0,54 lít
D. 0,6 lít
Câu 124: Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi trong một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,4g. Nếu
chỉ tạo một chất thì chất đó là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O3. nH2O
Câu 125: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hoá trị (II) với 1,6 gam bột lưu huỳnh được
hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn lượng X trong dung dịch HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z. Cho
dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không
đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit. Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z cần 0,09 mol O2. R là
A. Sn
B. Zn
C. Be
D. Mg
Câu 126: 11,6 gam một oxit sắt hoà tan trong 66 ml dung dịch HNO3 42% (D =1,25g/ml) thu được dung
dịch X và khí NO2 bay ra. Biết lượng HNO3 lấy dư 10% so với lượng cần thiết để phản ứng. Công thức
của oxit sắt là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe2O3. nH2O
Câu 127: Hoà tan m gam muối Fe(NO3)3. nH2O vào 41,92 gam H2O ta được dung dịch X có nồng độ 9,68%.
Cho dung dịch này tác dụng vừa đủ với một dung dịch NaOH 20% thì tạo ra 2,14 gam kết tủa. Công thức
muối ngậm nước và nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là
A. Fe(NO3)3. 9H2O; 8,52%
B. Fe(NO3)3.5H2O; 17,02%
C. Fe(NO3)3.7H2O; 4,26%
D. Fe(NO3)3.7H2O; 5,26%
Câu 128: Hoà tan hoàn toàn m gam sắt oxit bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng được khí X và dung dịch Y.
Cho khí X hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch Y
thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của khí X và của sắt oxit lần lượt là
A. SO2, FeO
B. SO2, Fe3O4
C. H2, Fe2O3
D. SO2, Fe2O3
Câu 129: Nung 16,8g Fe trong một bình kín chứa hơi nước (lấy dư). Phản ứng hoàn toàn tạo ra một chất rắn
X là một oxit của sắt có khối lượng lớn hơn khối lượng của Fe ban đầu 38,1%. Công thức của oxit sắt và thể
tích (đktc) khí H2 tạo ra là
A. Fe2O3; 4,48 lít
B. FeO; 6,72 lít
C. Fe3O4; 8,96 lít
D. Fe2O3; 6,72 lít
Câu 130: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và FeCl3 đem hoà tan trong nước thu được dung dịch X. Chia X làm hai
phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư ở ngoài không khí tạo ra 0,5 mol Fe(OH)3 kết
tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 1,3 mol AgCl kết tủa. Tỉ lệ số mol của FeCl2 và
FeCl3 trong X là
A. 2 : 3
B. 4 : 1
C. 1 : 4
D. 3 : 2
Câu 131: Cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau
phản ứng thu được 16 gam chất rắn không tan. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm
phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al2O3 trong X là
A. 38,65%
B. 36,71%
C. 26,24%
D. 24,64%
Câu 132: Tính thể tích dung dịch HNO3 5M cần thiết để oxi hoá hết 16g quặng pirit trong đó có 75% pirit
sắt nguyên chất (phần còn lại là tạp chất trơ). Biết rằng có 80% HNO3 phản ứng, phản ứng tạo ra muối sắt
sunfat và khí duy nhất là NO.
A. 0,50 lít
B. 0,25 lít
C. 0,20 lít
D. 0,125 lít
Câu 133: Trong một loại quặng sắt dùng để luyện gang, thép có chứa 80% Fe3O4 và 10% SiO2, còn lại là
những tạp chất khác. Phần trăm khối lượng của sắt và silic trong quặng sắt này là
A. 57,9% Fe; 4,7% Si
B. 80% Fe; 4,7% Si
13


C. 80% Fe; 10% Si
D. 37,9% Fe; 10% Si.
Câu 134: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử
duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
A. x = 2y.
B. y = 2x.
C. x = 4y.
D. x = y.
Câu 135: Hoà tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2. Cho khí này hấp thụ hoàn toàn
trong 1 lít dung dịch NaOH, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 37,8g chất rắn. M là kim loại nào
sau đây?
A. Cu
B. Mg
C. Fe
D. Ca
Câu 136: Có hỗn hợp Fe và Fe2O3. Người ta làm những thí nghiệm sau:
TN1: Cho một luồng khí CO đi qua a gam hỗn hợp ở nhiệt độ cao thu được 11,2g sắt.
TN2: Ngâm a gam hỗn hợp trong dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 2,24 lít H2 (đktc).Thành phần
phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là
A. 41,176%
B. 58,83%
C. 70%
D. 30%
Câu 137: Một hỗn hợp X gồm Cu và một kim loại M hoá trị 2. X tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 11,2
lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A nặng 10 gam và dung dịch B. Khi thêm NaOH dư vào dung dịch B,
được kết tủa D. Nung D đến khối lượng không đổi được chất rắn E nặng 20 gam. Kim loại M và khối lượng
hỗn hợp X là
A. Ca; 24g
B. Mg; 22g
C. Fe; 38g
D. Zn; 42,5g
Câu 138: Chỉ dùng 1 thuốc thư nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al 2O3,
Al?
A. H2O
B. Dung dịch HNO3
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch NaOH
Câu 139: Cho NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp CuCl2 và AlCl3 thu được dung dịch X và kết tủa Y.
Nung Y trong không khí thu được chất rắn màu đen. Thêm NH4Cl dư vào dung dịch X và đun nóng thu được
kết tủa trắng E. Các chất Y, E lần lượt là
A. CuO, NH4Cl
B. Cu(OH)2, Al(OH)3 C. Cu(OH)2, Al2O3.
D. Cu(OH)2, NaAlO2
Câu 140: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 141: Để khử hoàn toàn 38 gam một oxit của crom cần một lượng Al vừa đủ là 13,5 gam, phản ứng tạo
ra m gam crom. Cụng thức của crom oxit và giỏ trị m là
A. CrO; 52
B. Cr2O3; 26
C. CrO3; 52
D. CrO3; 26
Câu 142: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hóa trị (II) với 1,6 gam bột lưu huỳnh được
hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn lượng X trong dung dịch HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z. Cho
dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng
không đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit. Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z cần 0,09 mol O2. R là
A. Sn
B. Zn
C. Be
D. Mg
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×