Tải bản đầy đủ

Đề KT HKI môn vật lí 8 có ma trận, đáp án; có trắc nghiệm, tự luận và bài làm cho học sinh

PHÒNG GD&ĐT . . .
TRƯỜNG THCS . . .

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019
MÔN VẬT LÍ 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức các khái niệm, định nghĩa, định luật và
các mối quan hệ giữa các đại lượng đã học, từ tiết 1-15 theo phân phối chương trình.
2. Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức, công thức giải thích hiện tượng và làm
bài tập định lượng.
3. Thái độ: Trung thực, tích cực, nghiêm túc.
II. CHUẨN BỊ
1. Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (25% TNKQ, 75% TL)
2. Giáo viên: Đề kiểm tra in sẵn
3. Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
III. MA TRẬN

1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Tỉ Lệ
Trọng số
TS
Nội dung
Lý Thuyết
Tiết
LT
VD
LT
VD
1. Chuyển động cơ- lực
9
6
4,8
4,2
28,2
24,7
2. Áp suất- Lực đẩy
Acsimet
Tổng số

8

7

5,6

2,4

33,0

14,1

17

13

10,4

6,6

61,2

38,8

2. BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI
Cấp độ

Nội dung

Trọng
số

Số câu hỏi trong nội dung
TS

TN

TL

Điểm
số

Cấp độ
1,2

1. Chuyển động cơ- lực

28,2

2,3 �2

1 (0,5đ)

1 (2,5đ)

3,0đ

2. Áp suất - Lực đẩy Acsimet

33,0

2,64 �3

1 (0,5đ)

2 (3,0 đ)

3,5đ

Cấp độ
3,4

3. Chuyển động cơ- lực

24,7

1,98 �2

1 (0,5đ)

1 (2,0đ)

2,5đ

4. Áp suất- Lực đẩy Acsimet

14,1

1,1 �1

1 (1 đ)

100

8

4 (2,5đ)

Tổng

1,0đ
4 (7,5đ)

10,0đ


3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung

Nhận biết
T
TN
L
1.
1. Nêu được dấu hiệu để
Chuyển nhận biết chuyển động cơ.
động cơ- Nêu được ví dụ về chuyển
lực
động cơ.
2 Nêu được tốc độ trung
bình là gì và cách xác
định tốc độ trung bình.
.

Số câu
Điểm
Tỷ lệ
2. Áp
suấtLực đẩy
Acsimet-

Số câu
Điểm
Tỷ lệ
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ

9. Nêu được áp lực, áp
suất và đơn vị đo áp suất
là gì.
10. Mô tả được hiện
tượng chứng tỏ sự tồn tại
của áp suất khí quyển.

1 C10
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%

Cấp độ nhận thức
Thông hiểu
TN

TL

3. Nêu được ví dụ về tác
dụng của lực làm thay đổi
tốc độ và hướng chuyển
động của vật.
4. Đề ra được cách làm
tăng ma sát có lợi và giảm
ma sát có hại trong một số
trường hợp cụ thể của đời
sống, kĩ thuật.
5. Biểu diễn được lực bằng
véc tơ.
1 C4
1/2 C5
0,5 đ
2,5đ
5%
25%
11. Mô tả được hiện tượng
chứng tỏ sự tồn tại của áp
suất chất lỏng.
12. Mô tả được hiện tượng
về sự tồn tại của lực đẩy
Ác-si-mét
13. Nêu được điều kiện để
vật nổi, lơ lửng, chìm trong
lòng chất lỏng.
14. Tiến hành được thí
nghiệm để nghiệm lại lực
đẩy Ác-si-mét
1/2 C12
1,5đ
15%
2
4,5đ
45%

Vận dụng
TN

TL

6. Giải thích được
một số hiện tượng
thường gặp liên
quan đến quán
tính.
7. Tính được tốc độ
trung bình của
chuyển động
không đều.
8. Tính được quãng
đường của chuyển
động không đều.
1 C6
1/2 C7
0,5đ
2,0đ
5%
20%
15. Vận dụng công
thức về lực đẩy
Ác-si-mét F = Vd.
16. Vận dụng được
công thức tính áp
suất của cột chất
lỏng hoặc từ đó
tính chiều cao của
cột chất lỏng.

1 C15
1,0đ
10%

Tổng

1/2 C15
1,5 đ
15%
3
5,0đ
50%

3
5,5 đ
55%

3
4,5đ
45%
6
10đ
100%


IV. ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng
nhất.
Câu 1: Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe có xu hướng ngã về phía sau
do:
A. Người có khối lượng quá lớn.
B. Do tác dụng của hai lực cân bằng.
C. Do quán tính.
D. Do lực đẩy của không khí.
Câu 2: Trong các cách sau, cách nào làm giảm lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của các mặt tiếp xúc.
B. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
C. Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc .
D. Tăng độ nhẵn của các mặt tiếp xúc
3
Câu 3. Một vật có thể tích V=0,5 m được nhúng chìm trong nước (d=10000N/m3).
Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?
A. 5000N
B. 50N
C. 500N
D. 50000N
Câu 4. Có sự tồn tại của áp suất khí quyển là do:
A. Không khí giản nở vì nhiệt .
B. Không khí cũng có trọng lượng .
C. Chất lỏng cũng có trọng lượng .
D. Cả ba lý do trên.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 5. (4,5 điểm) : Một viên bi thép có khối lượng 1,5 kg đặt nằm yên trên nền nhà.
a) Hãy biểu diễn các lực tác dụng lên viên bi theo tỷ xích 1cm ứng với 5N. Em có
nhận xét gì về các lực này?
b) Người ta đem viên bi trên đặt lên đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 5m và thả cho
nó lăn xuống đất, từ khi thả đến lúc chạm đất viên bi lăn mất 0,5 giây và sau đó nó còn lăn
trên mặt đất được 6m trong 2 giây rồi mới dừng lại. Tính vận tốc trung bình của viên bi
trong suốt cả quá trình trên.
Câu 6. (3 điểm) Một vật hình hộp chữ nhật có các kích thước là 0,2m x 0,3m x 0,4m được
nhúng chìm trong nước.
a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
b) Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật. Biết trong lượng riêng của nước là 10
000N/m3


V. ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án đúng
C
D
A
Điểm
0,5
0,5
1
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm) :
Câu
Nội dung
a) Biểu diễn:
+ m = 1,5 kg => P = 10m=15N
+ Biểu diễn đúng tỉ xích, đúng lực (1cm=5N)
+ Cặp lực này là hai lực cân bằng, cùng phương thẳng đứng,
ngược chiều, cùng điểm đặt và có độ lớn: P = N = 15(N)
+ Hình vẽ chính xác.
Câu 5
S1  S 2
4,5 điểm b) Vận tốc trung bình của quả cầu sắt là: vtb = t  t
1

Điểm
0,5
0,5
0,5
1
0,5

2

56

= 0,5  2
11

= 2,5
= 4,4 m/s
a) Thể tích của hình hộp chữ nhật là
V= 0,2. 0,3. 0,4
= 0,024
Câu 6
3 điểm

4
B
0,5

b) Độ lớn của lực đẩy Ác si mét tác dụng lên hình hộp chữ nhật là
FA= d.V
= 10000. 0,024
= 240 N

0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
0,5
0,5


LÃNH ĐẠO DUYỆT
(Họ tên, chữ kí)

PHÒNG GD&ĐT . . .
TRƯỜNG THCS . . .

NGƯỜI RA ĐỀ
(Họ tên, chữ kí)

NGƯỜI THẨM ĐỊNH
(Họ tên, chữ kí)

KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: VẬT LÍ 8
Thời gian làm bài : 45 phút


(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………Lớp 8
Phòng thi: ………....... SBD:.. .........

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng
nhất.
Câu 1. Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe có xu hướng ngã về phía sau
do:
A. Người có khối lượng quá lớn.
B. Do tác dụng của hai lực cân bằng.
C. Do quán tính.
D. Do lực đẩy của không khí.
Câu 2. Trong các cách sau, cách nào làm giảm lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của các mặt tiếp xúc.
B. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
C. Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc .
D. Tăng độ nhẵn của các mặt tiếp xúc
3
Câu 3. Một vật có thể tích 0.5 m được nhúng chìm trong nước (d=10000N/m3). Lực
đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?
A. 5000N
B. 50N
C. 500N
D. 50000N
Câu 4. Có sự tồn tại của áp suất khí quyển là do:
A. Không khí giản nở vì nhiệt .
B. Không khí cũng có trọng lượng .
C. Chất lỏng cũng có trọng lượng .
D. Cả ba lý do trên.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 5. (4,5 điểm) : Một viên bi thép có khối lượng 1,5 kg đặt nằm yên trên nền nhà.
a) Hãy biểu diễn các lực tác dụng lên viên bi theo tỷ xích 1cm ứng với 5N. Em có
nhận xét gì về các lực này?
b) Người ta đem viên bi trên đặt lên đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 5m và thả cho
nó lăn xuống đất, từ khi thả đến lúc chạm đất viên bi lăn mất 0,5 giây và sau đó nó còn lăn
được 6m trong 2 giây rồi mới dừng lại. Tính vận tốc trung bình của viên bi trong suốt cả
quá trình trên.
Câu 6. (3 điểm) Một vật hình hộp chữ nhật có các kích thước là 0,2m x 0,3m x 0,4m được
nhúng chìm trong nước.
a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
b) Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật. Biết trong lượng riêng của nước là 10
000N/m3
(Phần Trắc nghiệm thí sinh làm trực tiếp vào đề, Phần từ luận làm vào phần Bài làm)

BÀI LÀM


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×