Tải bản đầy đủ

Đề KT HKI môn công nghệ 8 có ma trận, đáp án; có trắc nghiệm và tự luận

PHÒNG GD&ĐT . . .
TRƯỜNG PTDTBT THCS. . . .
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về: Bản vẽ các khối hình học, bản vẽ kĩ
thuật, gia công cơ khí, chi tiết máy và lắp ghép.
2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài
kiểm tra
3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Trắc nghiệm khách quan: 30%
- Tự luận: 70%
III. MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Chủ đề


Nhận biết
TNKQ
TL

Thông hiểu
TNKQ
TL

Bản vẽ các
khối hình
học
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ :5%
Bản vẽ kĩ
thuật
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ: 5%
Gia công cơ
khí

Vận dụng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL TNKQ
TL
Hình
dung
được các
hình
chiếu
khối tròn
xoay
1
0.5
5%

Biết
được
quy
ước vẽ
ren
1
0.5
5%

Tổng

1
0.5
5%

1
0.5
5%
Biết được
cắt kim
loại bằng
cưa tay và
an toàn
khi cưa

Hiểu
được
tính
năng
các
dụng
cụ gia
công

Hiểu được
vai trò của
cơ khí trong
sản xuất, đời
sống; kim
loại và phi
kim; kim
loại đen,

Giải
thích
được
tính
công
nghệ
trong
sản


màu

Số câu: 5
Số điểm: 7,5
Tỷ lệ: 75%

1


2.5
25 %

2
3.5
35 %

Hiểu
được
cách
nhận
biết chi
tiết
máy
1
0.5
5%

Chi tiết
máy và lắp
ghép
Số câu: 3
Số điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Tổng
Số câu: 10
Số điểm: 10
Tỷ lệ:
100%

1
0.5
5%

1
0.5
5%

1
2.5
25 %

2
1
10 %

xuất, so
sánh
được
vật liệu
cơ khí
1
1
10 %

5
7.5
75 %

Vận dụng
tính năng
các mối
ghép vào
trong
thực tế
2
1
10 %
2
3.5
35 %

3
1.5
15 %

3
1.5
15 %
1
1
10 %

10
10
100 %


IV. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
Câu 1: Người ta dùng mối ghép đinh vít cho trường hợp nào sau đây:
A. Ghép hai thanh xà của mái nhà vào nhau.
B. Ghép nắp ổ lấy điện vào đế của nó.
C. Ghép bánh răng, bánh đai vào trục.
D. Ghép yên xe vào cọc yên.
Câu 2: Phần tử nào sau đây không phải là một chi tiết máy:
A. Lò xo.

B. Bu lông

C. Một mảnh vỡ của vô lăng

D. Đai ốc.

Câu 3: Ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren...đều được
vẽ bằng:
A. Nét đứt

B. Nét liền đậm

C. Nét gạch chấm mảnh.

D. Nét liền mảnh.

Câu 4: Đặt hình chóp như hình bên. Hình chiếu cạnh của hình chóp đều là hình gì:
A. Hình vuông.

B. Hình tam giác cân.

C. Hình chữ nhật.

D. Hình vuông có 2 đường chéo.

Câu 5: Tại sao người ta không hàn chiếc quai vào nồi nhôm mà phải tán đinh:
A. Vì khi đun nấu nồi phải làm việc ở nhiệt độ cao.
B. Vì nhôm là vật liệu rất khó hàn.
C. Khi nhấc nồi lên xuống, chiếc quai phải chịu lực lớn.
D. Vì chiếc quai phải làm việc ở nhiệt độ cao, chịu lực lớn khi nhấc và vì nhôm rất khó
hàn.
Câu 6: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ dùng để tháo, lắp:
A. Êtô.

B. Mỏ lết.

C. Cưa

D. Thước lá.


B. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7 (2.5điểm). Khái niệm cưa kim loại? Để an toàn khi cưa em phải thực hiện
các qui định nào?
Câu 8 (1.5điểm) Cơ khí có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống?
Câu 9 (1điểm). Giải thích ý nghĩa tính công nghệ trong sản xuất? (1điểm)
Câu 10 (2điểm). So sánh sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và phi kim
loại; giữa kim loại đen và kim loại màu?


V. HƯỚNG DẪN CHẤM- BIỂU ĐIỂM
CÂU
1
2
3
4
5
6

7

8

9

ĐÁP ÁN
A
C
A
B
D
B
* Khái niệm cắt kim loại bằng cưa tay: Cắt kim loại bằng cưa
tay là một dạng gia công thô, dùng lực tác động làm cho lưỡi
cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu.
* An toàn khi cưa:
- Kẹp vật phải đủ chặt.
- Lưỡi cưa căng vừa phải, không dùng cưa không có cán hoặc
cán bị vỡ.
- Khi cưa gần đứt phải cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật không rơi
vào chân.
- Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vào mạch cưa vì mạt
cưa dễ bắn vào mắt.
* Cơ khí có vai trò rất quan trọng trong sản xuất và đời sống:
- Cơ khí tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ
công thành lao động bằng máy và tạo ra năng suất cao.
- Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên
nhẹ nhàng và thú vị hơn.
- Nhờ có cơ khí, tầm nhìn con người được mở rộng, có thể
chiếm lĩnh được không gian và thời gian.
* Ý nghĩa tính công nghệ trong sản xuất: Dựa vào tính công
nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lý, đảm bảo năng
suất và chất lượng.
* So sánh sự khác nhau:
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
- Dẫn điện tốt
- Không có tính dẫn điện

ĐIỂM
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5

0.5
0.5
0.5
0.5

0.5
0.5
0.5
1

1

10
Kim loại đen
- Chủ yếu chứa sắt

Kim loại màu
- Không chứa sắt hoặc chứa
rất ít

1


LÃNH ĐẠO DUYỆT
(Họ tên, chữ ký)

NGƯỜI RA ĐỀ
(Họ tên, chữ ký)

NGƯỜI THẨM ĐỊNH
(Họ tên, chữ ký)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×