Tải bản đầy đủ

Bài tập Toán lớp 6: Điểm Đường thẳng Tia

Bi tp Toỏn lp 6
Chuyờn : im ng thng Tia
Lý thuyết: Ôn tập dưới dạng bài tập trắc nghiệm:
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:
1, Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp .
2, Người ta dùng các chữ cái . để đặt tên cho điểm và các chữ cái thường để đặt tên
cho.
3, Điểm A thuộc đường thẳng d ta kí hiệu ., điểm B .. ta kí hiệu
Bd
4, Khi 3 điểm M, N, P cùng thuộc một đường thẳng ta nói chúng
5, 3 điểm A, B, C không thẳng hàng khi
6, Trong 3 điểm thẳng hàng, có..và chỉ. .nằm giữa .còn lại
7, Có . ..và chỉ một đường thẳng đi qua 2. Avà B
8, Hai đường thẳng cắt nhau khi chúng có chumg
9, Hai đường thẳng song song khi chúng.. nào
10, Hai đường thẳng . còn được gọi là hai đường thẳng phân biệt
11, Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của
12, Hình tạo bởi điểm .. và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm A được
gọi . ..gốc A
13, Hỡnh gm im O v tt c.gi l tia OM
14, Nu im A nm gia hai im B v C thỡ hai tia AB , AC , hai tia BA,

BC .., hai tia CA, CB ..


Bài tập tự luận: im - ng thng - Tia
Bài 1: Cho hình vẽ. Hãy trả lời các câu hỏi sau:

a

b

M

d

N
c

P

Q

a, Điểm M thuộc các đườngthẳng nào?
b, Điểm N nằm trên đường thẳng nào? Nằm ngoài ngoài đường thẳng nào?
c, Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thẳng hàng? Ba điểm nào không thẳng hàng? Điểm
nào giữa hai điểm còn lại
d, Có bao nhiêu đường thẳng ở hình trên , mỗi đường thẳng đó có bao nhiêu cách gọi tên
e, Hãy chỉ ra các tia phân biệt gc P có ở hình trên?
f, Hãy chỉ ra 2 tia đối nhau gốc P?
h, Hãy kể tên giao điểm của các cặp đường thẳng?
Bi 2: Cho ba im A,B,C nm trờn ng thng a, im M nm ngoi ng thng a. Qua 2
im ta v c 1 ng thng.
a)

Hi v c bao nhiờu ng thng

b)

Tỡm giao im ca ng thng a v ng thng MA

c)

Tỡm giao im ca ng thng MB v MC

Bài 3: Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm O bất kỳ trên xy rồi lấy MOx, NOy
a)

Kể tên các tia đối nhau gốc O

b)

Kể tên các tia trùng nhau gốc N; gốc M


c)

Hai tia MN vµ Ny cã lµ hai tia trïng nhau kh«ng? Cã lµ hai tia ®èi nhau kh«ng?

d)

Trong 3 ®iÓm M, N, O ®iÓm nµo n»m gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i

e)

H·y chØ ra 2 ®iÓm n»m cïng ph×a ®èi víi ®iÓm M

Bài 4: Cho 5 điểm A,B,C,M,N thẳng hàng sao cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, điểm M
nằm giữa hai điểm A và C, điểm N nằm giữa hai điểm C và B. Khi đó:
a) Tia CM trùng với tia nào ? Tại sao?
b) Tia CN trùng với tia nào tại sao?
c) Vì sao điểm C nằm giữa hai điểm M và N
Bài 5: Cho 4 điểm A;B;C và O. Biết hai tia OA và OB đối nhau, hai tia OA và OC trùng nhau
a) Giải thích vì sao 4 điểm A,BC và O thẳng hàng
b) Nếu điểm A nằm giữa C và O thì điểm A có nằm giữa B và C không ? Vì sao?
Bài 6: Cho n điểm A1,A2,….An ( n>3) trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, cứ qua 2
điểm ta vẽ được một đường thẳng.
a) Kể tên các đường thẳng trên hình nếu n = 5
b) Tính số đường thẳng trên hình nếu n = 20
c) Tính số đường thẳng theo n
d) Tính n nếu biết số đường thẳng kẻ được là 210
Bài 7:
a) Cho 3 đường thẳng cắt nhau đôi một. Hỏi có thể có bao nhiêu giao điểm trong hình vẽ?
b)Vẽ ba đường thẳng sao cho số giao điểm của 2 hoặc của 3 đường thẳng lần lượt là 0,1,2,3
Bài 8:
Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B, điểm I nằm giữa hai điểm O và B.
A, Nêu tên các tia đối nhau gốc O, các tia trùng nhau gốc O
B. Giải thích vì sao: O nằm giữa A và I
C. Giải thích vì sao: I nằm giữa A và B


Bài 9:
Cho ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ đồng quy tại O.
A. Kể tên các cặp tia đối nhau
B. Vẽ điểm A,B,C sao cho A thuộc tia Ox, tia OA và OB đối nhau, tia OA và OC trùng nhau
Giải thích vì sao 4 điểm A,B,C,O thẳng hàng. Nếu điểm A nằm giữa hai điểm C và O thì điểm
A có nằm giữa hai điểm B và C không vì sao?
Bài 10: a) Cho n điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Qua 2 điểm ta vẽ
được một đường thẳng. Có tất cả 28 đường thẳng. Tìm n?
b) Cho n điểm phân biệt trong đó có 7 điểm thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp
điểm. Có tất cả 190 đường thẳng. Tìm n?
c) Cho 20 đường thẳng đôi một cắt nhau và không có ba đường thẳng nào đồng quy. Hỏi có
bao nhiêu giao điểm tạo thành?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×