Tải bản đầy đủ

Đề trắc nghiệm kiểm tra môn Hóa lớp 10 học kì II

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------

THI HKII - KHỐI 10
BÀI THI THỬ HÓA 10 CB
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 001

Họ tên thí sinh:...............................................SBD:....................
Câu 1: Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: (theo chiều từ trái sang phải)
A. F2, Cl2, Br2, I2
B. Cl2, Br2, I2, F2
C. I2, Br2, Cl2, F2
D. F2, Cl2, I2, Br2
Câu 2: Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là:
A. Dùng chất khử mạnh khử ion F- trong dung dịch CaF2.
B. Dùng Cl2 đẩy flo ra khỏi dung dịch muối NaF.
C. Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng ( nhiệt độ nóng chảy 700C).
D. Dùng I2 đẩy flo ra khỏi dung dịch muối KF.
Câu 3: Cho các phương trình phản ứng điều chế iot sau:

H2SO4đ + 8HI  H2S + 4I2 + 2H2O ( 1 )
2FeCl3 + 2HI  2FeCl2 + I2 + 2HCl ( 2 )
KClO3

+ 6HI  3I2

Cl2 + 2HI  2HCl

+ KCl + 3H2O (3)

+ I2

(4)

Vai trò của HI trong các phản ứng là:
A. Chất khử
B. Chất bị khử

C. Axit mạnh

D. Chất tạo môi trường

Câu 4: Cho các chất Fe (1), FeCl2 (2) , KMnO4 (3), FeS (4), Ba(NO3)2 (5). Những chất tác dụng với dung
dịch HCl là:
A. (1), (3), (4)
B. (1),(4),(5)
C. (1),(2),(4),(5)
D. (1),(2),(3),(4),(5)
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: ( Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng )
AgNO3
 HCl
 X → NaCl 
Y ↓
KClO3 

X, Y lần lượt là:
A. KCl, KNO3

B. KCl, AgCl

C. Cl2, AgCl

D. O2, AgCl

Câu 6: Cho 3,2 gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Ca đun nóng, dư thu được 4 gam muối. X là
A. Flo.
B. Clo.
C. Iot.
D. Brom.
Câu 7: Cho 2,24 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm khí HCl và Cl2 đi qua dung dịch KI dư, thu được 2,54 gam iot.
Phản ứng hoàn toàn. Thành phần phần trăm theo số mol của các khí trong X lần lượt là :
A. 20% và 80%
B. 90% và 10%
C. 82,23% và 17,77%
D. 50% và 50%
Câu 8: Nung nóng 3,42 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu, Al với một lượng dư O2 đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam chất rắn X. Cần dùng 400 ml dung dịch HCl 0,5M để phản ứng hết với X. Giá
trị của m là:
A. 6,62
B. 5,02
C. 4,22
D. 9,82
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
C. O2 tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.
D. Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 10: Chỉ ra nội dung sai
A. O3 là một dạng thù hình của O2.
B. O3 tan nhiều trong nước hơn O2.
C. O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.
Mã đề thi 001 - Trang số : 1


D. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag thành Ag2O.
Câu 11: Cho 5,6lit hỗn hợp gồm oxi và ozon phản ứng vừa đủ với 13,44lit hỗn hợp khí gồm CO và H2 có
tỉ khối so với hiđro là 7,5. % về thể tích của oxi trong hỗn hợp ban đầu là: (biết thể tích các khí đều đo ở
đktc)
A. 40%
B. 60%
C. 50%
D. 75%
Câu 12: Tính chất hóa học của dung dịch H2S là:
A. Có tính axit mạnh
C. chỉ có tính oxi hóa
Câu 13: Cho các phản ứng sau : (1) S + O2 SO2 ;

B. Tính axit yếu,tính khử mạnh
D. chỉ có tính khử
(2) S + H2 H2S ;

(3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S .
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?
A. chỉ (1)
B. chỉ (3)

C. (2) và (4)

Câu 14: Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?
A. dung dịch CuCl2.
B. khí Cl2.
C. dung dịch KOH.

D. (1) và (3)
D. dung dịch FeCl2.

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
 dd X
 dd Y
 dd Z
NaOH 
 Fe(OH) 2 
 Fe 2 (SO 4 )3 
 BaSO 4

Các dung dịch X, Y, Z lần lượtlà:
A. FeCl3, H2SO4(đặc, nóng), BaCl2.
C. FeCl3, H2SO4(đặc, nóng), Ba(NO3)2.

B. FeCl2, H2SO4(đặc, nóng), BaCl2.
D. FeCl2, H2SO4(loãng), Ba(NO3)2

Câu 16: Cho 6,72 lit khí H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 18g NaOH thì thu được muối gì? (S=32,H=1,
O=16, Na=23)
A. NaHS và Na2S.
B. NaHS.
C. Na2S.
D. NaH.
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và S vào bình không có không khí, nung bình sau một thời gian
thu được chất rắn A . Hòa tan chất rắn A bằng dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít (đktc) khí B và 9,6 gam
chất rắn D không tan. Biết tỉ khối của B so với hiđro bằng 9. Hiệu suất của phản ứng tạo thành chất rắn A

A. 30%
B. 45%
C. 50%.
D. 75%.
Câu 18: Cho 22 gam hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 8,064 lít hỗn
hợp hai khí SO2 và H2S (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch A . Tính % khối lượng của Al
trong hỗn hợp ban đầu?
A. 49,09%
B. 33,33%
C. 43,33%
D. 50,91%
Câu 19: Chọn câu sai về H2SO4?
A. S trong H2SO4 có số oxi hóa +6.
C. H2SO4 đặc không có tính axit

B. Có 2 liên kết H - O phân cực.
D. H2SO4 đặc có tính háo nước.

Câu 20: Chọn câu đúng?
A. H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
B. H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.
C. H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.
D. H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.
Câu 21: Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:
A. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.
B. Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.
C. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.
D. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.
Câu 22: Từ m gam S có thể điều chế được 39,2 gam dung dịch H2SO4 49%. Biết hiệu suất của cả quá trình
là 80%. Giá trị của m là
Mã đề thi 001 - Trang số : 2


A. 6,272

B. 7,84

C. 3,136

D. 5,0176

Câu 23: Cho 18 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 ở
đktc và 6,4 gam S và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là:
A. 75 gam
B. 90 gam
C. 96 gam
D. 86,4 gam
Câu 24: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào?
A. Phản ứng thuận đã kết thúc
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc
C. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau
Câu 25: Chọn câu đúng?
Nếu tăng diện tích bề mặt của các chất phản ứng trong một hệ dị thể thì
A. Tốc độ phản ứng giảm
B. Tốc độ phản ứng tăng
C. Nhiệt độ phản ứng giảm
D. Nhiệt độ phản ứng tăng
Câu 26: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng
2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k)

(∆H < 0)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nếu
A. Giảm nồng độ của SO2 B. Tăng nồng độ SO2
C. Tăng nhiệt độ
Câu 27: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?
A. Khí Cl2
B. Dung dịch KOH đặc
C. Dung dịch H2SO4

D. Giảm nồng độ của O2
D. Dung dịch HCl

Câu 28: Trong công nghiệp, người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k)
Biết tốc độ của phản ứng được tính theo biểu thức: v = k.[N2].[H2]3 . Khi tăng nồng độ H2 lên 2 lần (giữ
nguyên nồng độ của khí nitơ và nhiệt độ của phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 29: Có bốn chất khí: HCl, HBr, HI và O2 đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt . Thuốc thử dùng để
phân biệt 4 ống nghiệm trên là:
A. Quì tím
B. Phenolphtalein
C. Dung dịch AgNO3
D. dung dịch NaCl
Câu 30: Thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch đựng trong ba ống nghiệm riêng biệt: NaCl, BaCl2,
HCl loãng là:
A. Dung dịch KNO3
B. Dung dịch AgNO3
C. Dung dịch Na2CO3
D. Quì tím

Cho: H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5, Br = 80; I = 127; F = 19;
Na = 23; K = 39; Mg = 24; Zn = 65; Fe = 56; Al = 27;Cu = 64
----------------- Hết -----------------

Mã đề thi 001 - Trang số : 3


Mã đề thi 001 - Trang số : 4


SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------

THI HKII - KHỐI 10
BÀI THI THỬ HÓA 10 CB
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 002

Họ tên thí sinh:................................................SBD:.......................
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion halogenua là:
A. ns2np4
B. ns2np6
C. ns2np5

D. ns2np3

Câu 2: Cho bốn đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. F2
B. Cl2
C. Br2

D. I2

Câu 3: Axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?
A. Na2CO3 , Ca, AgNO3,CuO
B. H2, Na, MnO2, Cu
C. HBr, CaCO3, NaBr, NaNO3
D. BaO, Fe, NH3 , AgCl
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
A. Sát trùng nước sinh hoạt.
B. Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi.
C. Sản xuất thuốc trừ sâu 666, axit sunfuric.
D. Tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Câu 5: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?
A. Cl > Br > F > I
B. Br > Cl > F > I
C. I > Br > Cl > F

D. F > Cl > Br > I

Câu 6: Cho chuỗi phản ứng:
KMnO4 + (A)  X2 ↑+ (B) + (C) + H2O
(C) + H2O →

X2 ↑ + (D) + (I)

X2 + (D)  (A)
X2 + (I)

 (C) + (E) + H2O

Các chất A, X2 , C, D, E lần lượt là:
A. HCl, Cl2, MnCl2, H2, KCl
C. HCl, Cl2, KCl, H2, KClO

B. HBr, Br2, KBr, H2, KBrO
D. HF, F2, KF, H2, KFO.

Câu 7: Cho các dung dịch riêng biệt: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch K2SO3
Để phân biệt 3 dung dịch trên bằng một thuốc thử duy nhất cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch AgNO3.
B. dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch KI + hồ tinh bột.
Câu 8: Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:

A. Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa
B. Chỉ có khí màu vàng thoát ra
C. Chất rắn MnO2 tan dần
D. Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời MnO2 tan dần
Câu 9: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 5,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy
đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là: (Cho Fe = 56; Cl = 35,5)


A. 38,10 gam.

B. 16,25 gam.

C. 32,50 gam.

D. 25,40 gam.

Câu 10: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết
tủa tạo thành là: (Cho Ag = 108; Na = 23; N = 14; O= 16; F = 19; Cl = 35,5)
A. 10,8 gam.
B. 14,35 gam.
C. 21,6 gam.
D. 27,05 gam.
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)
và m gam muối. Giá trị của m là: (Cho Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1)
A. 67,72
B. 46,42
C. 68,92
D. 47,02
Câu 12: Cho 15,92 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư
thu được 28,67 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là : (Cho Na = 23; F= 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127)
A. NaCl và NaBr.
B. NaBr và NaI.
C. NaF và NaCl.
D. NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI.
Câu 13: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Nguyên tố X là:
A. O
B. F
C. S

D. Cl

Câu 14: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A. K, Mg, Cl2.
B. Na, I2, N2.
C. Mg, Al, N2.

D. Ca, Au, S.

Câu 15: Cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. điện phân nước có hòa tan H2SO4.
B. nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. nhiệt phân nước.
Câu 16: Chọn câu sai:
A. 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất H2SO4.
B. Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật
C. Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt .
D. Không khí chứa một lượng rất nhỏ ozon (dưới một phần triệu theo thể tích) sẽ gây ngộ độc.
Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ đến dư SO2 vào dung dịch brom là:
A. Dung dịch brom bị mất màu
B. Xuất hiện kết tủa màu vàng.
C. Dung dịch brom có màu xanh
D. Không hiện tượng.
+ O2 , xt, t 0

+ H2O

+ Cu

 D 
 A . Biết dung dịch chứa D làm quì tím hóa
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: A  B 
đỏ.Chất A là:
A. SO2
B. H2S
C. SO3
D. S
Câu 19: Thuốc thử có thể phân biệt hai chất khí riêng biệt SO2 và H2S là:
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Ba(OH)2
D. Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 20: Chọn câu đúng?
A. Cả O2 và O3 đều phản ứng với Ag ở điều kiện thường.
B. O2 và O3 đều oxi hóa được S ở điều kiện thích hợp.
C. S, H2SO4 đều có tính khử.
D. Cả H2SO4 loãng và đặc đều oxi hóa được Cu.
Câu 21: Cho 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al, phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,2 gam chất rắn
không tan, dung dịch X và 4,48 lít khí B (đktc). Thành phần % khối lượng các kim loại lần lượt là: (Cho Cu = 64; Al
= 27; Fe = 56; S = 32; H = 1; O = 16)
A. 32,18%, 36,78%, 31,03%
B. 30,18%, 36,78%, 31,03%
C. 31,18%, 36,78%, 31,03%
D. 36,79%, 36,78%,32,18%
Câu 22: Hấp thu hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là: (Cho Na = 23; S = 32; O = 16; H = 1)
A. 24,5 gam
B. 18,9 gam
C. 10,4 gam
D. 29,3 gam
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được dung dịch X và 3,36 lít
khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là:


A. Mg (24)

B. Cu (64)

C. Al (27)

D. Fe (56)

Câu 24: Chia 6,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lít khí H2 (đktc).
- Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 (đktc).
Thành phần % khối lượng của Fe trong X là: (Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64)
A. 83,58%.
B. 40,30%.
C. 9,55%.

D. 50,15%.

Câu 25: Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 26: Một cân bằng hóa học đạt được khi :
A. Nhiệt độ phản ứng không đổi.
B. Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.
C. Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.
D. Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
Câu 27: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
B. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
C. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 28: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 29: Cho các phản ứng sau:
2 HI(k) , H >0



1. H2(k) + I2(r)



2. 2NO(k) + O2(k)

2 NO2 (k) , H <0

3. CO(k) + Cl2(k) ⇆ COCl2(k) , H <0
4. CaCO3(r) ⇆

CaO(r) + CO2(k) , H >0

Khi tăng nhiệt độ các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận?
A. 1,2
B. 1,3,4
C. 2,4

D. 1, 4

Câu 30: Cho các cân bằng sau:
(1): 2 SO2 (k) + O2 (k) ⇆ 2SO3(k)
(2): N2 (k) + 3 H2 (k)
(3): CO2 (k) + H2 (k)
(4): 2 HI (k)



⇆ 2NH3 (k)
⇆ CO (k) + H2O (k)
H2 (k)

+ I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:
A. (1) và (2)
B. (1) và (3)
C. (3) và (4)

D. (2) và (4).


SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------

THI HKII - KHỐI 10
BÀI THI THỬ HÓA 10 CB
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 003

Họ tên thí sinh:...............................................SBD:..........................
Câu 1: Chỉ ra nội dung sai:
A. Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục.
B. Đơn chất iot là chất rắn màu tím đen ở nhiệt độ thường.
C. Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
D. Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh.
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

(4) PBr3 + 3H2O → 3HBr + H3PO3

(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

(5) HF + AgNO3 → AgF + HNO3

(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2

(6) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

Số phương trình hóa học viết đúng là:
A. 4.
B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 3: Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:
A. Fe2O3, KMnO4, Cu, CaCO3
B. Fe, CuO, Ba(OH)2, CaOCl2
C. CaCO3, H2SO4 loãng, Mg(OH)2
D. AgNO3, MgCO3, BaSO4, Al.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12,45 gam hỗn hợp kim loại X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4
loãng vừa đủ, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 41,25 gam muối
khan. Gía trị của V là:
A. 2,24 lit
B. 3,36 lit
C. 4,48 lit
D. 6,72 lit
Câu 5: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần: Dẫn khí X không màu đi qua phần I thì thấy dung
dịch mất màu. Dẫn khí Y không màu đi qua phần II thì thấy dung dịch sẫm màu hơn. Khí X, Y lần lượt là:
A. Cl2 và HI
B. SO2 và HI
C. SO2 và Cl2
D. Khí O2 và khí Cl2.
Câu 6: Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg thu được 19 gam magie halogennua. Cũng lượng
halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua. Tên và khối lượng của halogen trên
là:
A. Clo; 7,1 gam.
B. Clo; 14,2 gam.
C. Brom; 7,1 gam.
D. Brom; 14,2 gam.
Câu 7: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi
cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là:
A. 80,2
B. 70,6
C. 49,3
D. 61,0
Câu 8: Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2O2.

D. KI + hồ tinh bột.

Câu 9: H2O2 thể hiện là chất oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?
A. dung dịch KMnO4.
B. dung dịch KNO2.
C. Ag2O.

D. O3.

Câu 10: Ở 200C, 1 atm, 1 lít nước hòa tan tối đa 31 ml O2. Vậy nồng độ O2 trong nước là


A. 1,39.10-3 mol.L-1.

B. 1,64.10-3 mol.L-1.

C. 1,29.10-3 mol.L-1.

D. 1,53.10-3 mol.L-1.

Câu 11: Cho các mệnh đề:
(1) Trong nhóm VIA, từ oxi đến Te tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần.
(2) Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po)
(3) Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí ở điều kiện thường.
(4) Lưu huỳnh chỉ tác dụng với kim loại và hiđro ở nhiệt độ cao.
(5) Hiđro sunfua là chất khí màu vàng, mùi trứng thối, rất độc.
Số mệnh đề đúng là:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
B. S + O2 → SO2
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4:
A. Không có hiện tượng gì cả.
B. Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan.
C. Dung dịch mất màu tím và vẩn đục có màu vàng do S không tan.
D. Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt .
Câu 14: Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → A  H2SO4  Khí B . Chất A, B lần lượt là:
A. SO2; H2
B. SO3; SO2
C. SO3; H2
D. H2; SO3
Câu 15: Hấp thụ hết 0,672 lít SO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là:
A. 1,2
B. 3,6
C. 2
D. 2,5
Câu 16: Đun nóng hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh, kết thúc phản ứng thu được chất rắn X. Cho X tác
dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra. Nếu đem hết lượng khí này cho vào dung dịch
Pb(NO3)2 dư thì còn lại 2,24 lít khí. Các thể tích đều đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn
hợp đầu là:
A. 51,2%
B. 36,9%
C. 22,2%
D. 77,8%
Câu 17: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. CaO, Ag, Fe(OH)2
B. Fe, Au, MgO
C. CuO, Mg, CaCO3
D. Zn, CuO, S.
Câu 18: Chọn câu sai:
A. H2SO4 đặc được dùng làm khô một số khí ẩm.
B. Có một số khí ẩm không được dùng H2SO4 đặc làm khô.
C. H2SO4 đặc có thể biến những hợp chất hữu cơ thành than.
D. H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh, ngay cả khi nguội cũng oxi hóa sắt thành hợp chất sắt (III).
Câu 19: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là:
A. FeSO4, H2O
B. Fe2(SO4)3, H2O
C. FeSO4, SO2, H2O

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

Câu 20: Khi mở van khóa H2SO4 đặc, hiện tượng xảy ra trong bình tam giác chứa dung dịch Br2 là:


A. Có kết tủa trắng đục xuất hiện
C. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2

B. Dung dịch Br2 bị mất màu
D. Có kết tủa vàng xuất hiện

Câu 21: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axit sunfuric 98%
thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
A. 69,44 tấn
B. 68,44 tấn
C. 67,44 tấn
D. 70,44 tấn
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 8,96 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 5,376
lít khí SO2 (đktc). Kim loại M là:
A. Cu
B. Al
C. Fe
D. Zn
Câu 23: Cho các yếu tố sau:
a. Nồng độ chất

b. Áp suất c. Nhiệt độ

d. Diện tích tiếp xúc

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. a, b, c, d
B. a, c, e
C. b, c, d, e

e. Xúc tác
D. a, b, c, d, e

Câu 24: Nhận định nào dưới đây không đúng về thời điểm xác lập cân bằng hoá học?
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.
C. Số mol các chất sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng thuận và nghịch điều dừng lại.
Câu 25: Cho các cân bằng:
(1) CH4(k) + H2O(k)  CO(k) + 3H2(k)

(2) PCl5(k)  PCl3(k) + Cl2(k)

(3) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k)

(4) C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2(k)

Khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi thì số cân bằng chuyển dịch theo
chiều nghịch là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 26: Cho một cục đá vôi nặng 1 gam vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 250C . Biến đổi nào sau đây
không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
D. Tăng nhiệt độ lên 500C
Câu 27: Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Người ta nói rằng tốc
độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3. Điều kh ng định nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
B. Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
C. Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
D. Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
Câu 28: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được:
A. 23,30g
B. 34,95g.
C. 58,25g
D. 46,60g


Câu 29: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau đây: AgNO3, ZnCl2, HI,
NaCO3. Biết rằng Y chỉ tạo khí với Z nhưng không tạo phản ứng với T. Các chất có trong các lọ X, Y, Z, T
lần lượt là:
A. ZnCl2, HI, NaCO3, AgNO3
B. AgNO3, NaCO3, HI, ZnCl2.
C. AgNO3, HI, NaCO3, ZnCl2.
D. ZnCl2, NaCO3, HI, AgNO3
Câu 30: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:
A. nước brom và dung dịch NaCl.
B. dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2.
C. nước brom và dung dịch Ca(OH)2.
D. dung dịch KMnO4 và dung dịch NaCl.
Cho: H=1; O=16; Ag=108; N=14; Fe=56; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; Ca=40; Cu=64
----------------- Hết -----------------

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------

THI HKII - KHỐI 10
BÀI THI THỬ HÓA 10 CB
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 004

Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.................................
Câu 1: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2.
B. 1.
C. 3.

D. 4.

Câu 2: Chọn câu đúng:
A. Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: tà phương (Sα) và đơn tà (Sβ).
B. Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất lỏng màu vàng
C. Khi đun đến 17000C thì lưu huỳnh sôi.
D. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh ( Sα , Sβ ) có tính chất hóa học khác nhau.
Câu 3: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?
A. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử trong các phản ứng này.
B. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim như oxi,, clo, flo.
C. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.
D. Khi tham gia phản ứng hóa học, S có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa.
Câu 4: Tìm phản ứng sai:
t0
 H2S
A. H2 + S 


t
 SO2
B. S + O2 
t0
 H2S + 2SO2
C. 2S + H2SO4 loãng 
D. S + 3F2
SF6
0

Câu 5: Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam bột Fe và 0,96 gam bột S. Lấy sản phẩm thu được cho vào
dung dịch HCl dư thu được một hỗn hợp khí X bay ra. Hiệu suất các phản ứng là 100%. Khối lượng của
hỗn hợp khí X là:
A. 1,26 gam
B. 1,22 gam
C. 1,02 gam
D. 1,16 gam
Câu 6: Đốt 4,8 gam bột S trong khí oxi dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH C
mol/l, thu được 17,8 gam muối. C có giá trị là:
A. 0,5M
B. 0,75M
C. 0,625M
D. 0,375M
Câu 7: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. xuất hiện kết tủa màu đen
B. Chuyển sang màu nâu đỏ
C. vẫn trong suốt, không màu
D. Bị vẫn đục, màu vàng.
Câu 8: Cho các phản ứng sau:

 H2SO4 + 8HCl (1)
H2S + 4Cl2 + 4H2O 

 2HCl + CuS (2)
H2S + CuCl2 

 2Ag2S + 2H2O
4Ag + 2H2S + O2 

 2SO2 + 2H2O (4)
2H2S + 3O2 

(3)

Số phản ứng mà H2S đóng vai trò là chất khử:
A. 1
B. 2

t0

C. 3

t
 B + khí C (1)
Câu 9: Cho các phản ứng : FeS2 + O2 
0

B + HCl → D + H2O
C, F, D, K lần lượt là:
A. SO2, SO3, FeCl2, Fe(OH)2
C. SO2, S , FeCl2, Fe(OH)2

(3)

D. 4
FeS + HCl → E + khí F

(2)

NaOH + D → K ↓ + NaCl (4)

B. SO2, H2S, FeCl3, Fe(OH)3
D. SO2, S, FeCl3, Fe(OH)3

Câu 10: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II phản ứng với S vừa đủ đun nóng. Sau
phản ứng hoàn toàn, cho sản phẩm vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy giải phóng 2,24 lít khí H2S (ở
đktc). Biết tỷ lệ mol giữa Fe và M trong X là 3 : 2. Kim loại M là:
A. Zn
B. Cu
C. Ca
D. Mg
Câu 11: Cho hỗn hợp M gồm 0,12 mol FeS và 0,1 mol Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải
phóng hỗn hợp khí X. Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của V là:
A. 4,032.
B. 5,152.
C. 2,464.
D. 4,928.
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. SO2 + dung dịch nước clo.
C. SO2 + dung dịch H2S.

B. SO2 + dung dịch HCl.
D. SO2 + dung dịch NaOH.

Câu 13: Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magie oxit và lưu huỳnh. Câu nào diễn tả
không đúng bản chất của phản ứng?
A. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magie thành magie oxit
B. Magie khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh
C. Magie bị oxi hoá thành magie oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh
D. Magie bị khử thành magie oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh
Câu 14: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
B. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Ba(OH)2 dư
C. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư
D. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư


Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 0,18 mol SO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,5 mol/l, thu được m gam muối.
m có giá trị là: (Cho Na= 23; S = 32; O = 16; H = 1)
A. 20,26.
B. 22,68
C. 26,00.
D. 15,75
Câu 16: Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào nước brom phản ứng vừa đủ, sau đó cho thêm một lượng vừa đủ
dung dịch Ba(OH)2 vào thì thu được dung dịch chứa 3,495 gam kết tủa. V có giá trị là: (Cho Ba = 137, Br
= 80, S = 32; O = 16)
A. 0,112 lit
B. 0,448 lit
C. 0,224 lít
D. 0,336 lít
Câu 17: Chọn câu đúng?
A. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn.
B. H2S và H2SO4 cùng có tính khử, nhưng H2SO4 có tính khử mạnh hơn
C. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa yếu hơn.
D. HCl và H2SO4 cùng có tính axit mạnh.
Câu 18: Chọn câu không đúng?
A. Dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh.
B. Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học.
C. SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
D. Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
Câu 19: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z T Na2SO4 . X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau
đây?
A. FeS, SO2, SO3, NaHSO4.
B. FeS2, SO2, SO3, H2SO4.
C. S, SO2, SO3, NaHSO4.
D. H2S, H2SO4, MgSO4, BaSO4
Câu 20: Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80
g hỗn hợp muối. Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là (Cho Fe = 56; Cu = 64; O = 16; S = 32; H = 1)
A. 53,9 gam
B. 269,5 gam
C. 59,3 gam
D. 296,5 gam
Câu 21: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A. Nhiệt độ .
B. Nồng độ, áp suất.
C. chất xúc tác, diện tích bề mặt .
D. cả nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt, nồng đô, áp suất
Câu 22: Cho 26,2 gam gam hỗn hợp CuCl2 và FeCl2 với tỷ lệ mol 1:1 tác dụng với dung dịch H2S dư sau
phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
A. 18,4 gam
B. 9,6 gam
C. 30 gam
D. 27,6 gam
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 41,76 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X
và 6,496 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat
khan. Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
A. 116; FeO.
B. 58; FeO.
C. 58; Fe3O4.
D. 48,4; Fe3O4.
Câu 24: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k)
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.






C. Nồng độ khí H2.

2HCl(k) (  H<0)
D. Nồng độ khí Cl2

Câu 25: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Trường hợp
nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
o
C. Thực hiện phản ứng ở 50 C
D. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .
Câu 26: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi
gọi là muối gì?
A. Muối axit
B. Muối kép
C. Muối hỗn tạp
D. Muối trung hoà
Câu 27: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?


A. Cl2, SO2, FeO, Fe3O4
C. O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2
Câu 28: Cho pthh:

B. SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S
D. Fe, O3, FeCO3, H2SO4

SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: (với hệ số nguyên dương tối giản nhất)
A. 5 và 2
B. 2 và 5
C. 2 và 2
D. 5 và 5
Câu 29: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 30: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một
oxit là PbO) nặng 0,95m gam. Phần trăm khối lượng PbS còn lại so với ban đầu là
A. 95,00%.
B. 25,31%.
C. 74,69%.
D. 64,68%.
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108, Pb=207
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
----------------- Hết -----------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×