Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm môn Hóa lớp 10 : Halogen

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƢỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------

KIỂM TRA HÓA 10
BÀI THI: HÓA 10 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: QT3

Họ tên thí sinh:...........................................SBD:...................................
Câu 1: Trong nhóm Halogen, đi từ Flo đến Iot bán kính nguyên tử:
A. không thay đổi
B. tăng dần
C. giảm dần

D. biến đổi không theo qui luật

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A. ns2np4
B. ns2np5
C. ns2np6


D. (n-1)d10ns2np5

Câu 3: Dãy axit nào sau đây đƣợc sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HI, HCl, HBr, HF
B. HF, HCl. HBr, HI
C. HI, HBr, HCl, HF

D. HBr, HI, HF, HCl

Câu 4: Chọn đáp án sai:
A. Các nguyên tử halogen có khả năng thu thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học.
B. Các nguyên tử halogen tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C. Phân lớp electron ngoài cùng của các nguyên tử halogen có 5 electron.
D. Tất cả các nguyên tố halogen có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
Câu 5: Liên kết hóa học trong phân tử halogen là:
A. Liên kết cộng hóa trị không cực.
C. Liên kết cho nhận.

B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Liên kết ion.

Câu 6: Cho 0,075 mol một Halogen X2 tác dụng vừa đủ với kim loại Đồng thu đƣợc 10,125 gam CuX2. Nguyên tố
X là:
A. Flo (19)
B. Clo (35,5)
C. Brom (80)
D. Iot (127)
Câu 7: Dung dịch X chứa 1,03 gam muối Natri halogenua. Cho lƣợng dƣ dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy
xuất hiện 1,88 gam kết tủa. Tên gọi của halogen trong muối là:
A. Flo (19)
B. Clo (35,5)
C. Brom (80)
D. Iot (127)
Câu 8: Chọn câu đúng?
A. Ở điều kiện thƣờng, khí clo không có màu.
C. Phân tử clo có tính thăng hoa

B. Cl2 là khí độc.
D. Clo tan nhiều trong nƣớc.

Câu 9: Công thức của chất có tên gọi clorua vôi là
A. CaOCl2
B. CaCl2

C. NaClO

D. KClO3

Câu 10: Dãy đƣợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần số oxi hóa của Clo (từ trái qua phải) là:
A. HClO; HClO2; HClO3; HClO4
B. KClO4 ; KClO3; KClO; KCl
C. NaClO2; HClO4 ; CaOCl2; NaCl
D. KClO3; KClO2; KCl; KClO
Câu 11: Chọn câu đúng?
A. Cả NaClO và HClO trong dung dịch đều có tính oxi hóa rất mạnh.
B. Dẫn khí CO2 qua dung dịch chứa CaOCl2 dƣ thì không thu đƣợc kết tủa.
C. Clorua vôi không có tính tẩy màu
D. Hợp chất chứa oxi của clo đều bền với nhiệt.
Câu 12: Phản ứng không chứng minh tính oxi hóa của clo trong các hợp chất chứa oxi của clo là:

 KCl + 3/2O2
A. KClO3 
C. CaOCl2 + CO2 + H2O → HClO + CaCO3 + CaCl2
t0

B. NaClO + 2HCl → NaCl + Cl2 + H2O
D. 2HClO → 2HCl + O2

Câu 13: Cho 23,7gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dƣ thu đƣợc V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V:
A. 3,36 lít
B. 6,72 lít
C. 8,40 lít
D. 5,60 lit
Câu 14: Cho một luồng khí clo dƣ tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim
loại hoá trị I là :
A. LiCl
B. KCl
C. NaCl
D. RbCl.
Câu 15: Hai miếng sắt có khối lƣợng bằng nhau và bằng 2,8 gam. Một miếng cho tác dụng với Cl2 và 1 miếng tác
dụng với dung dịch HCl.Tổng khối lƣợng muối Clorua thu đƣợc là:
A. 14,475 gam
B. 16,475 gam
C. 17,475 gam
D. 15,575 gam
Câu 16: Cho các phản ứng sau: 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

Nguyễn Quốc Trung

Trang 1/2- Mã Đề QT3


 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
14HCl + K2Cr2O7 
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
to

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính axit là:
A. 3
B. 1

C. 2

D. 4

Câu 17: Axit HCl có thể phản ứng đƣợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Cu, CuO, Ca(OH)2,AgNO3
B. NaBr(dd), NaI(dd), NaOH(dd)
C. ZnO, Na2CO3, Ba(OH)2
D. Fe, Ag, O2, MnO2, KClO3
Câu 18: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4 (đậm đặc) →NaHSO4 + HX(khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:
A. HCl, HBr và HI
B. HF và HCl
C. HBr và HI

D. HF, HCl, HBr và HI

Câu 19: A it halogenhidric có tính khử mạnh nhất là:
A. HF
B. HI

D. HBr

C. HCl

Câu 20: Kim loại khi tác dụng với HCl và Cl2 không cho ra cùng một hợp chất là:
A. Mg
B. Fe
C. Zn

D. Al.

Câu 21: Sản phẩm đầy đủ của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch KMnO4 là:
A. KCl + MnCl2 + H2O.
B. Cl2 + MnCl2 + KOH
C. Cl2 + KCl + MnO2
D. Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O.
Câu 22: Hoà tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lƣợng vừa đủ dung dịch HCl đƣợc 7,84 lít khí H2 (đktc) và
2,54 gam rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu đƣợc khối lƣợng muối khan là:
A. 31,45 gam
B. 33,25 gam
C. 39,9 gam
D. 33,99 gam
Câu 23: Hoà tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu đƣợc dung dịch HCl 20%. Giá trị của m là
A. 36,5.
B. 182,5.
C. 365,0.
D. 224,0
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dƣ. Sau phản ứng thấy khối lƣợng dung
dịch tăng thêm 3,5 gam so với ban đầu. Số mol a it đã tham gia phản ứng là :
A. 0,8 mol
B. 0,08 mol
C. 0,04 mol
D. 0,4 mol
Câu 25: Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 3,36 lít khí (đktc). Số mol
của 2 muối cacbonat ban đầu là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,2 mol.
D. 0,3 mol.
Câu 26: Dung dịch nào trong các dung dịch a it sau đây không đƣợc chứa trong bình bằng thuỷ tinh?
A. HCl
B. H2SO4
C. HNO3
D. HF
Câu 27: Có 4 dung dịch KF, KCl, KBr, KI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể
nhận biết đƣợc:
A. 1 dung dịch.
B. 2 dung dịch.
C. 3 dung dịch.
D. 4 dung dịch.
Câu 28: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl ngƣời ta có thể:
A. Sục từ từ khí Cl2 cho đến dƣ vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch.
B. Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc.
C. Tác dụng với Br2 dƣ sau đó cô cạn dung dịch.
D. Tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa.
Câu 29: Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.

D. I2.

Câu 30: Cho một lƣợng dƣ dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl
0,2M . Khối lƣợng kết tủa thu đƣợc là :
A. 2,65 gam
B. 2,72 gam
C. 2,87 gam
D. 2,93 gam
Cho Fe=56; Cu=64; Mg=24; Al=27; Rb=85; K=39; Ag=108; Mn=55; Li=7; Na=23; N=14; O=16;

Nguyễn Quốc Trung

Trang 2/2- Mã Đề QT3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×