Tải bản đầy đủ

Đề KT HKI môn địa lí 6 có ma trận và đáp án dễ hiểu

PHÒNG GD&ĐT . . .
TRƯỜNG PTDTBT THCS . . .

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC 2018 - 2019
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không tính thời gian giao đề)

I. MỤC TIÊU.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp
học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận
biết, thông hiểu, vận dụng sau khi học xong nội dung về Trái Đất.
1. Kiến thức: Trình bày được các kiến thức về Trái Đất, về bản đồ.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có
liên quan.
- Rèn luyện kỹ năng làm bài khoa học, kĩ năng liên hệ thực tế khi làm bài.
3. Thái độ:

- Nghiêm túc trong kiểm tra.
- Cẩn thận khi phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Hình thức kiểm tra: Tự luận, trắc nghiệm
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Chủ đề
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
Tổng điểm
(nội
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
dung)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vị trí, Biết được
hình
vị trí của
dạng và Trái Đất
kích
trong hệ
thước
Mặt Trời.
của Trái
Đất
Câu
1 câu
1 câu
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ %
5%
5%
Phương
Vận dụng
hướng
xác định
trên bản
phương
đồ. Kinh
hướng,
độ, vĩ độ
tọa độ địa
và tọa
lí của
độ địa lí.
một
điểm.
Câu
1 câu
1 câu
Điểm
3 điểm
3 điểm


Tỉ lệ %
Kí hiệu
trên bản
đồ.
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Sự
chuyển
động
của Trái
Đất
quanh
mặt trời
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Cấu tạo
bên
trong
của Trái
Đất

30%
Biết được
có mấy
dạng kí
hiệu trên
bản đồ
1 câu
0,5 điểm
5%

1 câu
0,5 điểm
5%
Trình bày
được sự
chuyển
động của
Trái Đất
quanh
Mặt Trời
1 câu
2 điểm
20%

Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Địa hình
bề mặt
Trái Đất
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
TSC
TSĐ
TL%

Hiểu được
hệ quả của
chuyển
động của
Trái Đất
quanh Mặt
Trời
1 câu
0,5 điểm
5%
Hiểu được
cấu tạo bên
trong của
Trái Đất có
mấy lớp
1 câu
0,5 điểm
5%

2 câu
1 điểm
10%

IV. ĐỀ BÀI

30%

1 câu
2 điểm
20%

2 câu
1 điểm
10%

2 câu
2,5 điểm
25%
So sánh
được tên
lục địa có
diện tích
lớn nhất
trên thế
giới
1 câu
0,5 điểm
5%
So sánh
Biết được
sự khác
tên địa
nhau giữa điểm có địa
núi già và hình cacxtơ
núi trẻ
ở Việt Nam
1 câu
1 câu
2 điểm
0,5 điểm
20%
5%
1 câu
2 câu
2 điểm
1 điểm
20%
10%

2 câu
1 điểm
10%

1 câu
3 điểm
30%

2 câu
2,5 điểm
25%
9 câu
10 điểm
100%


A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Có mấy dạng kí hiệu trên bản đồ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. Lúc nửa cầu bắc ngả nhiều nhất về phía mặt trời thì nửa cầu bắc sẽ có
mùa:
A. Xuân
B. Hạ
C. Thu
D. Đông
Câu 3. Cấu tạo bên trong của Trái Đất có:
A. 3 lớp
B. 4 lớp
C. 5 lớp
D. 6 lớp
Câu 4. Lục địa có diện tích lớn nhất là:
A. Nam cực
B. Bắc Mĩ
C. Nam Mĩ
D. Á – Âu
Câu 5. Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Động Tam Thanh nằm ở tỉnh :
A. Bắc Kạn
B. Thái Nguyên C. Cao Bằng
D. Lạng Sơn
B. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1. Nêu đặc điểm chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời ? (2 điểm)
Câu 2. Hãy phân biệt núi già và núi trẻ? (2 điểm)
Câu 3. Viết tọa độ địa lý điểm A, B ? (3 điểm)
Xác định hướng từ điểm A đến điểm B ?
300 200 100 00 100 200
A
D
C

100
00
100
200

B

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIA

300

KỲ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 6


TRƯỜNG PTDTBT THCS QUÝ HÒA
NĂM HỌC 2018 - 2019
HDC CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Bản Hướng dẫn chấm thi gồm có 01 trang)
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

B

A

D

C

D

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Câu 1 (2 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

Câu 3 (3 điểm)

Nội dung
Đặc điểm chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời:
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ
đạo hình E líp gần tròn.
- Chiều chuyển động từ Tây sang Đông.
- Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
một vòng là 365 ngày 6 giờ.
- Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời Trái Đất
giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng của trục
không thay đổi.
- Núi già hình thành cách đây hàng trăm triệu năm,
có đỉnh tròn - sườn thoải - thung lũng rộng.
- Núi trẻ hình thành cách đây vài chục triệu năm, có
đỉnh nhọn - sườn dốc - thung lũng hẹp và sâu.
- Tọa độ địa lí của điểm A, B:

A 10100B
200T
300N
- Hướng từ điểm A đến điểm B là hướng Đông Bắc
đến Tây Nam.

B

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
1
1
1




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×