Tải bản đầy đủ

Bài giảng thiên văn học: 13 dark energy dark matter antimatter

D

à

àĐ NG VŨ TU N S N

VIETNAM ASTRONOMY & COSMOLOGY ASSOCIATION


 V à
 N

à
à

 V à

 P

à
à


à

à

à

à

à

à

à

à à à


Đ
phát
tiên vào
1933
Fritz Zwicky khi quan sát
thiên hà Coma và so sánh
theo hai cách: xác

các thiên hà
thành
.
K

theo cách
cách
hai, cho

trong các
thiên hà và không gian
chúng.
D


(Dark matter)


 Đ

nay,
minh qua các quan sát
gián
. Cho
2014,

tiên nó.

 Khác

thông
không
tính



và do
.

nào


K

à
à
à

à
à

à

à à
à
à
à à

à

à
à
à à à
à à
àN à à à à
à à
à
à à
à
à
à
à à

à à
à

à
à


 N ng



(dark energy) là
trong không gian
. Nó
suy ra
trình
Einstein và
.

 H
giãn
quan
chính Einstein

 C
sát

20,


cho
mâu
Einstein, và do
không tin nó.

giãn
gia
minh
quan
minh
.


N
N

à

à

à

à

à à
à à
à
à à à

à
à

à
à à
à à

à

à à
à

à à
à à
à

à
à

à
à

à
à

à

à
à

à

à

à
à

à


So sánh


thông
trong

Toàn

thông
5%

.
(và

chúng)
.


P
thành
các
Các
cùng

(antimatter)
thành
(antiparticle)

tích
tích trái

Khi

cao,
.

sinh ra
H và
nhau

khi
phóng

.

.


nhau
.


P

trên



Paul Dirac.
N
1932: tìm ra
electron

positron,

N

1955: tìm ra antiproton

N

1956: tìm ra antineutron

N

1965: tìm ra antinuclei

(các

trên
phát
trong phòng thí

nhân)
cách

ra


P

nguyên hydro,
ra thành công
tiên
1995,
minh hoàn
cho
.


P
Bang cùng

sinh ra
thông

Sau Big Bang,


Đ

quan sát là vùng
này
nay
.

Big
.

.H
huyrheets
.


D

à

àĐ NG VŨ TU N S N

VIETNAM ASTRONOMY & COSMOLOGY ASSOCIATION



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×