Tải bản đầy đủ

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

BÀI GIẢNG TOÁN 6


TP


Bài cũ:*HS1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
Bài tập
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết
cho cả 2 và 5?
32;135 ; 630; 3520.
HS2:

Trả lời:Các số chia hết cho 2 là: 32 ; 630;3520.
* Các số chia hết cho cả 2 và5 là: 630;3520


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
1. Nhận xét mở đầu :(SGK)
Nhận xét : Mọi số đều được viết dưới

dạng tổng các chữ số của nó cộng với
một số chia hết cho 9 .


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Ví dụ 1 :

378 = 3.100 + 7.10 + 8
= 3. (99+1) + 7.(9+1) +8
=3.99+3 + 7.9 + 7 +8
=(3+7+8) + (3.11.9+7.9)
= ( tổng các chữ số)

+ (số chia hết cho 9)


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Ví dụ 2: 253

= 2.100 + 5.10 +3
= 2.(99+1) + 5.(9+1) + 3
= 2.99 +2 +5.9 + 5 + 3
= ( 2+5+3) + ( 2.11.9 +5.9)
= ( tổng các chữ số ) +( số chia hết cho 9)


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
2. Dấu hiệu chia hết cho 9
Ví dụ :Aùp dụng nhận xét mở đầu xét xem
Số 378 có chia hết cho 9 hay không ?
Số 253 có chia hết cho 9 hay không ?
Theo nhận xét mở đầu :
378 = ( 3+7+8) + ( số chia hết cho 9
= 18 + ( số chia hết cho 9 )


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
253 = (2 + 5 + 3) + ( số chia hết cho 9 )
=

10 + ( số chia hết cho 9 )

Các số có tổng các chữ số chia hết cho
9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 9


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Bài tập ?1: Trong các số sau , số nào chia hết
cho 9 , số nào không chia hết cho 9 ?
621;1205;1327;6354.
Số chia hết cho 9 là :

621 ; 6354

Số không chia hết cho 9 là : 1205; 1327


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
3. Dấu hiệu chia hết cho 3 :
Ví dụ : Aùp dụng nhận xét mở đầu , xét xem :
Số 2031 có chia hết cho 3 hay không ? Số
3415 có chia hết cho 3 hay không ?


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Theo nhận xét mở đầu :
2031 = (2+0+3+1) +( số chia hết cho 9)
= 6 + ( số chia hết cho 9 )
= 6 + ( số chia hết cho 3 )


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
3415 =(3+ 4 +1+ 5)+(số chia hết cho 9)
=

13 + ( số chia hết cho 9 )

=

13 + ( số chia hết cho 3 )

Các số có tổng các chữ số chia hết
cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 3


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Bài tập ?2 :Điền vào dấu * để được số 157*
chia hết cho 3 .
Vì 157*  3 nên: (1+5+7+*)  3
(13 +* ) 3
 * 2;5;8


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Bài tập :101 (SGK):
Trong các số sau , số nào chia hết cho
3 ,số nào chia hết cho 9 ?
187 ; 1347 ; 2515; 6534 ; 93 258
Số chia hết cho 3 là : 1347, 6534,93 258
Số chia hết cho 9 là : 6534, 93 258


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
Bài tập 102 ( SGK):
Cho các số :3564;4352;6531;6570;1248
a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3
trong các số trên.
b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9
trong các số trên.
c) Dùng kí hiệu  để thể hiện quan
hệ giữa hai tập hợp A và B


DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
a) A = 3564;6531;6570;1248
b) B = 3564;6570 
c) B  A


1.Nêu dấu hiệu chia hết cho 9
2. Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
3. Một số chia hết cho 9 có chia hết cho 3
không? Ngược lại một số chia hết cho 3 có
chia hết cho 9 không?
4. Dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 có gì khác
với dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 ?
5. Một số muốn chia hết cho 2, 3, 5 và 9
cần thỏa mãn điều kiện gì?


*Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết
cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
*Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
*số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 ngược lại số
chia hết cho 3 thì chưa chắc chia hết 9
*Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 là xết chữ số tận
cùng còn dấu hiệu chia hết cho 3,9 là xét đến
tổng các chữ số
*Một sốd chia hết cho cả 2,3,5 và 9 thỏa mãn chữ
số tận cung là 0 và tổng các chữ số chia hết cho 9


chữ số sao cho các số đó chia hết cho 3
* Chia làm hai nhóm.
Trong hai phút nhóm viết được nhiều số
đúng hơn là nhóm thắng cuộc.


Dặn dò hướng dẫnvề nhà

Học và nắm vững :
* Học theo sách giáo khoa, vở ghi.
* Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9
* Tìm số dư khi chia một số cho 9

* Bài tập:103,104 ,105 /sgk /42


Cảm ơn tất cả các em học sinh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×