Tải bản đầy đủ

Bộ đề thi môn Kiến thức chung viên chức năm 2019

Bộ đề thi viên chức năm 2019 tỉnh Quảng Ngãi
Đề thi môn Kiến thức chung khối THCS
PHẦN l: Luật viên chức 2010
Câu 1. Viên chức có bao nhiều quyền về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiễn lương?
Á. 1 quyền,
B. 2 quyền.
C. 3 quyền
D. 4 quyền
Câu 2; Viên chức có bao nhiều quyền về nghỉ ngơi?
A. 4 quyền.
B,2 quyền,
C.3 quyền,
D. 1 quyền
Câu 3: Viên chức có bao nhiều việc không được lâm?
A. 3 việc
B. 4 việc
c. 5 việc
D, 6 việc.
Câu 4. Cơ quan có thẩm quyền chủ trì, phối hợp với các bộ cơ quan ngang bộ có liên quan quy định hệ
thống danh mục tiêu chuẩn mã số chức danh nghề nghiệp là
A. Bộ GD&ĐT

B. Bộ Nội vụ
C. UBND cấp tỉnh.
D. Chính phủ
Câu 5: Cơ quan có thẩm quyền quy định việc áp dụng các hình thức kỉ luật, trình tự thủ tục và thẩm
quyền xử lý kỉ luật đối với viên chức là


A. Bộ GD&ĐT
B. Bộ Nội vụ
C. Chính Phủ
D. UBND cấp tỉnh.
Câu 6: Khi phục vụ nhân dân một trong những quy tắc mà viên chức cần tuân thủ đó là:
A. tôn trọng nhân dẫn.
B. chấp hành các quy định về đạo đức nghề nghiệp.
C. có thái độ lịch sự
D. Cả Á, B và C
Câu 7: Viên chức làm mất, hư hỏng trang, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của đơn vị
thì
A. bị xử lý hành chính.
B. bị nhận xét và lưu vào hồ sơ.
C. bị phê bịnh trước nhà trường.
D. bồi thường thiệt hại
Câu 8: Các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thủ công việc trong từng lĩnh vực hoạt động
và được công khai để nhân dân giám sát việc
giám sát việc chấp hành là
A. quy chế hoạt động của đơn vị
B. quy tắc ứng xử
C. Nội quy của cơ quan
D. chuẩn nghề nghiệp
Câu 9: Tên gọi thê hiện trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực
nghề nghiệp là
A. trình độ học vấn
B, học hàm


C. chức danh nghề nghiệp
D. học vị
Câu 10. Các chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động
nghề nghiệp do cơ quan
có thẩm quyển quy định là
A. Đạo đức nghề nghiệp.
B. Nội quy của cơ quan
C. Quy chế hoạt động của đơn vị
D. Chuẩn nghè nghiệp
Câu 11. Công việc hoặc nhiệm vụ gán với chức danh nghề nghiệp hoặc chức danh quản lý tương ứng
là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng và quản lý
viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập là
A. Hoạt động chuyên môn
B. Hoạt động nghiệp vụ
C. Vị trí việc làm
D. Chuẩn nghề nghiệp
Câu 12. Tại kì họp thứ 8 của Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khỏa XII, Luật viên chức
được thông qua.
A. 2011
B.2012 .
C.2009.
D.2010
Câu 13. Luật nào quy định về viên chức; quyển, nghĩa vụ của viền chức; tuyển dụng, sử dụng và quản
lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
A. Luật viên chức
B, Luật công chức
C. Luật lao động,
D. Luật Giáo dục


Câu 14. Việc lựa chọn người có phẩm chất trình độ và năng lực vào làm viên chúc trong đơn vị sự
nghiệp công lập là
A. Điều động
b. Tuyển dụng
C. Bổ nhiệm
D. Biệt phái
Câu 15: Việc tuyển dụng viên chức phái căn cử vào.
A. tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiên lương của đơn vị sự nghiệp công lập:
B. nhu câu công việc.
C, vị trí việc làm
D. cả A, B và C
Câu 16: Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc tuyển dụng làm viên chức với người đứng
đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền
và nghĩa vụ của mỗi bên là
A. hợp đồng theo thời vụ
B. hợp đồng lao động xác định thời hạn
C. hợp đồng lao động không xác định thời hạn
D. hợp đồng làm việc
Câu 17. Việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ công việc có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng
chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của luật viên chức năm 2010 và
các quy định khác của pháp luật liên quan là
A. hoạt động nghề nghiệp của viên chức
B. hoạt động nghiệp vụ của viên chức
C. hoạt động chuyên ngành của thanh tra
D. hoạt động chuyên môn của công chức
Câu 18. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp vị trí căn cứ vào
A. hợp đồng lao động thời vụ.


B. hợp đồng làm việc
C. hợp đồng lao động xác định thời hạn
D. hợp đồng lao động không xác định thời hạn
Câu 19. Cơ quan có thẩm quyền quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm thẩm
quyền, trình tự thủ tục giải quyết số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập là
A. Bộ GD&ĐT
B. Bộ Nội vụ
C. Chính phủ
D. Các cơ quan ngang bộ có liên quan
Câu 20. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức có bao nhiêu nguyên tắc.
A. 3 nguyên tắc
B. 4 nguyên tắc
C.1 nguyên tắc
D. 2 nguyên tắc
PHẦN 2: Luật Giáo dục 2005
Câu 21: Nhà trường có trách nhiệm chủ động phối hợp với gia đình và xã hội để thực hiện
A. mục tiêu giáo dục
b. mục tiêu nguyên lý giáo dục
c. phương pháp giáo dục
d. nguyên lý giáo dục
Câu 22. Phát triển giáo duc, xây dựng xã hội học tập là
a. trách nhiệm của các tổ chức xã hội
b. sự nghiệp của toàn dân
c. sự nghiệp của Nhà nước và toàn dân
d. sự nghiệp của Nhà nước
Câu 23. Phạm vi điều chỉnh của Luật giáo dục 2005 điều chỉnh về


a. nhà trường, cơ sở giáo dục khác của hệ thông giáo dục quốc dần, của cơ quan nhã nước, tố chức
chính trị,tổ chức chính trị xã hội, lực lượng cũ trang nhân dân
b. hệ thống giáo dục quốc dân
c. tổ chức và cả nhân dân tham gia đánh giá giáo dục
d. cả a,b,c
Câu 24. Giáo dục phổ thông gồm có
a. Tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông...
b, Trung học cơ sở, trung học phố thông.
c. mầm non, tiểu học. .
d. tiểu học, trung học cơ sở
Câu 25: Hoạt động giáo dục phải được thực hiện theo nguyên lý
a. học đi đôi với hành, giáo dục kế họp với lao động sản xuất
xuất, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và xã hội
b. lấy chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng
c. lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình
d. học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất
Câu 26. Tỏ chức nào có trách nhiệm phối hợp với nhà trường giáo dục thanh niên và nhi đồng, vận
động đoàn viên thanh niên gương mẫu trong học tập, rèn luyện và tham gia sự nghiệp giáo dục
a. đoàn TNCS Hồ Chí Minh
b. cấp ủy nhà trường
c. Hôi Khuyến học
d. hội đồng trường
Câu 27. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống" Mục tiêu giáo dục là đạo tạo con người Việt
Nam............................., có đạo đức, tri thức, sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp, trung thành với lý
tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, hình thành và bồi dưỡng nhân cách phẩm chất và năng lực
của công dân đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
a. phát triển không ngừng
b. hội nhập quốc tê


c. phát triển
d. phát triển toàn diện
Câu 28. Phương pháp giáo dục phải
a. phát huy được tính tích cực, tự giác, chủ động tư duy chủ động sáng tạo của người học
b. bồi dưỡng năng lực cho người học chủ động, khả năng thực hành
c. bồi dưỡng lòng say mê học tập và ý chí vươn lên
d. cả a,b và c
Câu 29. Người có thẩm quyền cấp bằng tốt nghiệp trung học cơ sở khi học sinh có đủ điều kiện theo
quy định
a. giám đốc Sở GD&ĐT
b. trưởng phòng GD&ĐT
c. hiệu trưởng nhà trường
d. giáo viên chủ nhiệm lớp






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×