Tải bản đầy đủ

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA môn TV1 CGD và môn toán CHK1 v

Bài đọc 1

MễN TING VIT- LP 1
PHN C.

Hoa thấy chú chào mào đang bay qua sân nhà. Hoa
chỉ cho bà. Bà bảo: Chào mào bay nhanh quá nhỉ. Hoa
bảo bà: ồ, đẹp quá.
Bài đọc 2
Chị Mai cho Bình cái tai nghe. Bình gắn tai nghe vào
hai tai để nghe nhc. Chị Dặn bình chỉ nghe giờ nghỉ vì
phải học bài.
Bài đọc3
Nhà bác Ba có trang trại nhỏ. Trang trại có cả ngựa, dê,
bò. Hng ngày, bác lùa tất cả ra bãi cỏ để chăn. Ngựa nhà bác
khỏe lắm.
Bài đọc 4
Cô Mai tặng bé na chú vẹt. Toàn thân nó màu xanh lá
cây. Mỏ màu đỏ thắm, mắt sáng. . Nam đi khoe khắp các
bạn.
Bài đọc 5

Sáng nay ngủ dậy, Hoa thấy , đau đầu. Mẹ bảo để mẹ
sin cô giáo cho Hoa nghỉ. Nghe tin Hoa mêt, các bạn rủ nhau
đến thăm.
Bài đọc 6
Ngày chủ nhật, cả nhà tham gia vệ sinh ở khu phố. Mẹ
và chị Hà nhặt lá. Bố và các chú lấy ca, ca gác các cành cây
khụ.
Bài đọc 7
Một nhà kia, con cái cả ngày cãi nhau. Cha rất buồn. Cha đặt
một bó đũa lên bàn và bảo các con hãy bẻ gãy bó đũa.

1


Chớnh t nghe vit bi 1(vit vo v)
Sau trận ma rào, các loài trở nên sáng sủa hơn. Đóa hoa
râm bụt cạnh hàng rào khoe sắc đỏ. Lá cây trở nên xanh mỡ
màng hơn.
Chớnh t nghe vit bi 2(vit vo v)
Đàn gà rủ nhau mổ nhặt mấy con giun đang run rẩy bò
trên mặt đất. Mấy đám mây trắng nhởn nhơ bay. Xa xa,
ngọn tháp ẩn hiện.
Chớnh t nghe vit bi 3(vit vo v)
Nhân dịp nghỉ lễ, bố cho Na đi thăm sở thú. ở đó có
rất nhiều loài chim. Có cả con gấu, con khỉ, con báo, con
cọp. Na thích quá.
Sáng nay ngủ dậy, Hoa thấy , đau đầu. Mẹ bảo để mẹ
sin cô giáo cho Hoa nghỉ. Nghe tin Hoa mêt, các bạn rủ nhau
đến thăm.

2


ễN TP MễN TV1-CGD CUI Kè 1
NM HC 2015-2016
A,KIM TRA K NNG C: (c thuc)
BI C 1
Hoa thấy chú chào mào đang bay qua sân nhà. Hoa chỉ cho bà. Bà bảo: Chào
mào bay nhanh quá nhỉ. Hoa bảo bà: ồ, đẹp quá.
BI C 2
Chị Mai cho Bình cái tai nghe. Bình gắn tai nghe vào hai tai để nghe nhac.
Chị Dặn bình chỉ nghe giờ nghỉ vì phải học bài.
BI C 3
Nhà bác Ba có trang trại nhỏ. Trang trại có cả ngựa, dê, bò. Hng ngày, bác lùa tất
cả ra bãi cỏ để chăn. Ngựa nhà bác khỏe lắm.
BI C 4:
Quờ bộ
Kỡ ngh, bộ thớch v quờ. Quờ bộ cú ngh lm bỏnh, Ch hon dy bộ ln bỏnh.
BI C 5:

Bộ chm b

B m v quờ, nh ch cú b v bộ. B b cm. B nm ngh. Bộ nh nhng vt cam, p
khn vo trỏn cho b.
BI C 6:

Bn thõn

Quang, Qu v Hoa l bn thõn. Nh ba bn rt gn nhau.Ngy ngh, ba bn r nhau ỏ
cu, tp lm toỏn v v tranh.
BI C 7:

3


Bé Nhi bị cả, trán hầm hập. Mẹ đã đắp khăn mát cho bé. Mẹ dặn chị Lan và các bạn đi
thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ.

b,Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau.
r

u

th

â

h

0

a

q

u

a

n

ng

MÔN TOÁN

4


I.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1) Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là:
a. 10

b. 1

c. 0

2) Trong các số 2; 8; 7, số lớn nhất là:
a. 2

b. 8

c. 7

3) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để đúng thứ tự: ; a,6 ; b.7 ; c. 8
5; . . . ; . . . ; 8; 9 là:
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN :
Bài 1. Điền dấu: ">; <; = " vào chỗ trống:
10 - 4 …… 6

9 - 7 …… 3 + 7

8 …… 3 + 4

1 …… 2 – 1

Bài 2. Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .........................................................................................
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/
0 ; 1; 2; ….; ….; …; 6 ; ….; 8; ….; 10.
b/
10; 9 ;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2 ; …..; 0.
Bài 4: Đọc, viết số ?
năm
hai
………

………

ba

……..

………

…….

7

6

Bài 5:
Hình vẽ bên có:
- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 6: Viết phép tính thích hợp :
a. Có
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng ?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng :
=

6

=

9

ĐỀ ÔN TẬP MÔN TV1-CGD CUỐI KÌ 1

5


NĂM HỌC 2015-2016
A,KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC:

BÀI ĐỌC 1

NHỚ BÀ

Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.
Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà
vẫn rất ham làm.
HOA MAI VÀNG
BÀI ĐỌC 2
Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các
cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
BÀI ĐỌC 3
Bé Nhi bị cảm, trán hầm hập.Mẹ đã đắp khăn mát cho bé,
mẹ dặn chị Lan và các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ.
BÀI ĐỌC 4
Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe ô tô chạy
quanh co qua làng, nhà thâm thấp, san sát nhau.
BÀI ĐỌC 5
Quang, Quế và Hoa là bạn thân. Nhà ba bạn ở rất gần nhau.Ngày nghỉ, ba
bạn rủ nhau đá cầu, tập làm toán và vẽ tranh.
b,Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau.
s

u

ch

â

th

0

a

q

u

a

n

ng

B, BÀI VIÉT- Viết chính tả:
Thu về
Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm. Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ.
6


Bài tập chính tả (1 điểm)
*Điền vào chỗ trống: (c,k,q)
....ì lạ , ...uanh co,cây ...ọ, ....ue tính.

7


MÔN TOÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là:
A. 10

B. 1

C. 0

D. 9

câu 2 : Trong các số 2; 8; 7, 1số lớn nhất là:
A. 2

B. 8

C. 7

D.1

câu 3 : Số thích hợp viết vào chỗ chấm để đúng thứ tự: 5; . . . ; . . . ; 8; 9 là:
A.6

b)

B.7

C. 8

3 + 6 – 4 =....

D.4

10 – 4 + 3 =.....

câu 2. Viết các số 7, 3, 1, 5, 9 :
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:.....................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................

câu 3. Điền dấu: ">; <; = " vào chỗ trống:
8


10 - 4 …… 6

9 - 7 …… 3 + 7

8 …… 3 + 4

1 …… 2 – 1

Câu 6: Điền số vào chỗ trống:
3 + ........ = 8;

9 - ......... = 6;

......... + 4 = 8;

7 - ........... = 5

Câu 4: Đọc, viết số?
Năm

bốn

...........

..............

chín
..............

...........

.................

10

8

Câu 7: tính
a) 4 + 5 = ……..
10 – 3 =………

4 + 3+ 2 =……..
8 – 6 – 0 = …….

Câu 8. Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .........................................................................................

câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/

0 ; 1; 2; ….; ….; …; 6 ; ….; 8; ….; 10.

b/

10; 9 ;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2 ; …..; 0.

9


Bài 4: Đọc, viết số ?
năm
hai
………

………

ba

……..

………

…….

7

6

ĐÁP ÁN
A,KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC: (6 điểm)

10


a, Đọc thành tiếng(4 điểm) Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm.
-Đọc đúng (đúng tiếng, ngắt hơi đúng, lưu loát, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/phút)
(4 điểm)
Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm.
b,Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau.(2 điểm) đọc đúng một mô hình được
0,25điểm.
B, BÀI VIÉT.(4 điểm)
-Viết chính tả: (3 điểm) Viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm
-Bài tập chính tả (1 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25 điểm

11


ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 1
Câu 3: (1 điểm) Điền số vào chỗ trống:
3 + ........ = 8;

9 - ......... = 6;

......... + 4 = 8;

7 - ........... = 5

Câu 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
Năm
...........

hai
..............

ba

...........

..............

7

.................
6

Câu 5: (1,5 điểm) Điền dấu >, < = vào chỗ trống:
a, 5 + 4 ....... 9;

6.........5

b, 8 - 3 ......... 3 + 5;

7 - 2 ........ 3 + 3

Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
a) 4 + 5 = ……..

4 + 3+ 2 =……..

10 – 3 =………

8 – 6 – 0 = …….

b)

Câu 3: Điền số vào chỗ trống:
3 + ........ = 8;

9 - ......... = 6;

......... + 4 = 8;

7 - ........... = 5

Câu 4: Điền dấu >, < = vào chỗ trống:
a, 5 + 4 ....... 9;
b, 8 - 3 ......... 3 + 5;

6.........5
7 - 2 ........ 3 + 3

12


Câu 3: (1 điểm) Điền số vào chỗ trống:
3 + ........ = 8;

9 - ......... = 6;

......... + 4 = 8;

7 - ........... = 5

Câu 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
Năm
...........

hai
..............

ba
..............

...........
7

.................
6

Câu 5: (1,5 điểm) Điền dấu >, < = vào chỗ trống:
a, 5 + 4 ....... 9;
b, 8 - 3 ......... 3 + 5;

6.........5
7 - 2 ........ 3 + 3

Câu 6: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
- Có ............hình tam giác
- Có ............hình vuông
Bài 7: (2 điểm)Viết phép tính thích hợp
a. Có: 9 quả bóng.
13


Cho: 3 quả bóng.
Còn lại: …quả bóng?

b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×