Tải bản đầy đủ

Đề 01 kiểm tra chương Dao động cơ

ng thẳng
đứng, thêm 3cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân bằng
1cm, tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A. 1/8
B. 1/9
C. 1/2
D. 1/3
Câu 51. Một vật m, nếu gắn với lò xo k1 thì dao động với chu kỳ 0,6s và nếu gắn với lò xo k2 thì dao động với chu
kỳ 0,8s. Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là
A. 1,4s
B. 1s
C. 0,48s
D. 0,24s.
Câu 52. Một vật m, nếu gắn với lò xo k1 thì dao động với chu kỳ 0,3s và nếu gắn với lò xo k2 thì dao động với chu
kỳ T2 . Nếu cho hai lò xo ghép nối tiếp rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ 0,5s. T2 bằng
A. 0,2s
B. 0,8s
C. 0,3s
D. 0,4s.
Câu 53. Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s. Cắt lò xo này ra làm hai phần bằng nhau rồi
mắc song song và treo vật vào thì chu kỳ dao động của vật là

A. 1s
B. 2s
C. 4s
D. 0,5s
Câu 54. Con lắc lò xo dao động điều hoà. Đồ thị biểu diễn sự biến
W
Wt

đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ. Khoảng thời
gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2s.
Chu kì dao động của con lắc là
O

t

A. 0,2s
B. 0,6s
C. 0,8s
D. 0,4s
Câu 55. Một con lắc lò xo dđđh. Biết độ cứng của lò xo là 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy  2
=10.Động năng của con lắc biến thiên với tần số:
A. 6 Hz
B. 3 Hz
C. 12 Hz
D. 1 Hz
Câu 56. Một con lắc lò xo dđđh có tần số 10rad / s . Biết động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật có độ lớn
bằng 0,6m/s.Biên độ dao động của con lắc là:
A. 6 cm
C. 12 cm
B. 6 2 cm
D. 12 2 cm
Câu 57. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng 50g. Con lắc dao động điều hòa với phương trình
x  A cos(t   ) .Cứ sau 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau.Lấy  2  10 .Lò xo có độ cứng
bằng bao nhiêu?
A. 50 N/m
B. 100N/m
C. 25 N/m
D. 200 N/m
Câu 58. Một vật có khối lượng 400g treo vào lò xo có khối lượng K=160N/m.Vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ 10cm.Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là :
3
D. 20
m/s
A. 3 m/s
B. 20 3 m/s
C. 10 3 m/s
2
Câu 59. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m=250g,lò xo K=100N/m .Kéo vật xuống dưới cho lò xo
dãn 7,5 cm rồi buông nhẹ.Chọn trục Ox thẳng đứng,chiều dương hướng lên,gốc tọa độ tại vị trí cân bằng ,gốc thời
gian lúc thả vật.Lấy g  10m / s 2 .Phương trình dao động dđ đh là:
A. x  5cos(20t   )cm

B. x  7,5cos(20t  )cm
2





C. x  5cos(20t  )cm
D. x  5sin(20t  )cm
2
2
2
2
Câu 60. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s =  biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần
lượt là 10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao
động là:
----------------------5---------------------190A Đường D1 - Khu Dân Cư Phú Hòa - TP. TDM - Bình Dương


Nguyễn Thiên Hà

Hanguyenthien198@gmail.com

0918429983

A. 25cm và 24cm
B. 24cm và 23cm
C. 26cm và 24cm
D. 25cm và 23cm
Câu 61. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (5πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng
giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm:
A. 7 lần
B. 6 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 62. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T. Trong
khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A
D. 1,5A
B. 2 A
C. 3 A
Câu 63. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x = 8.cos( 10 .t   ) cm. Quãng đường vật đi được
sau t = 0,45s là
A. 64cm
B. 72cm
C. 0cm
D. 8cm
Câu 64. Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2(s) , biết tại t = 0 vật có li độ x = -2 2 (cm) và có vận tốc
2 2 (cm / s) đang đi ra xa VTCB. Lấy

 2  10. Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là

A.  20 2 (cm / s 2 )

2
D. 0
C. 20 2 (cm / s 2 )
B. 20 ( cm / s )
Câu 65. Vật khối lượng m = 1kg (xem là chất điểm) gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo
phương ngang với tần số góc ω =10rad/s. Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8N.
Biên độ dao động của vật là
A. 5cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Câu 66. Chọn câu đúng nhất. Cần những điều kiện nào sau đây để một vật treo vào đầu một sợi dây được coi là
con lắc đơn?
A. Dây nhẹ, không giãn và vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây
B. Dây nhẹ, không giãn và dao động với biên độ góc nhỏ
C. Vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây và dao động với biên độ góc nhỏ
D. Dây nhẹ, không giãn, vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây và dao động với biên độ góc nhỏ
Câu 67. Khi nào dao động của con lắc đơn được coi là dao động điều hòa ?
A. Khi biên độ nhỏ và bỏ qua ma sát
B. Khi bỏ qua ma sát và khối lượng của vật nhỏ
C. Khi dây treo nhẹ và không giãn
D. Khi bỏ qua ma sát
----------------------------------------------------------------HẾT------------------------------------------------------------------

----------------------6---------------------190A Đường D1 - Khu Dân Cư Phú Hòa - TP. TDM - Bình Dương



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×