Tải bản đầy đủ

Đề lý thuyết hay và khó số 4 môn vật lý

Đề lý thuyết hay và khó số 4 môn Vật lý
Câu 1. Kẽm có giới hạn quang điện là 0,35 μm. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm
kẽm chứa điện âm thì
A. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm
C. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
D. Tấm kẽm trở nên trung hòa về điện.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Dao động cưỡng bức của hệ dao động khi ổn định
A. có biên độ phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
B. có tần số góc bằng tần số góc của ngoại lực cưỡng bức.
C. có chu kì luôn bằng chu kì dao động riêng của hệ.
D. có biên độ không phụ thuộc vào lực cản môi trường.
Câu 3. Kim loại Platin (Platium) được đun nóng lên đến nhiệt độ 16000C sẽ phát ra:
A. tia tử ngoại, tia Rơn - ghen, ánh sáng nhìn thấy.
B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn - ghen.
C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
D. tia hồng ngoại, tia Rơn - ghen , ánh sáng nhìn thấy.
Câu 4. Một hạt nhân X ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân con Y. Gọi m1
và m2; v1 và v2; K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và
hạt nhân Y. Hệ thức đúng là
A.


B.
C.
D.
Câu 5. Con lắc đơn có chiều dài l treo trong trần một thang máy. Khi thang máy chuyển
động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a ( a˂g) thì con lắc dao động với
chu kỳ T1. Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a
thì con lắc dao động với chu kỳ T2 = 2T1. Độ lớn gia tốc a là


A. g/5
B. 2g/3
C. 3g/5
D. g/3
Câu 6. Phát biểu nào sau đây về thuyết lượng tử là sai?
A. Trong một chùm ánh sáng, các phôtôn có năng lượng bằng nhau.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
Câu 7. Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra
giảm đi bốn lần thì
A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.
B. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.
C. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
D. tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
Câu 8. Thiết bị nào sau đây có cấu tạo bộ phận chính là máy biến áp:
A. Sạc điện thoại di động
B. Đèn bàn
C. Điều khiển từ xa
D. Đồng hồ vạn năng

Câu 9. Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện một
lượng nhỏ thì hệ số công suất sẽ
A. tăng lên
B. giảm xuống
C. Ban đầu tăng, sau giảm
D. ban đầu giảm, sau tăng
Câu 10. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mối liên hệ nào
dưới đây là đúng?
A.


B.

C.
D.
Câu 11. Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos50 πt (A). Dòng điện này:
A. cùng pha với điện áp.
B. đổi chiều 50 lần trong 1s.
C. tần số là 25 Hz.
D. cường độ hiệu dụng là √2 A.
Câu 12. Khi nói về dao động cưỡng bức ổn định, phát biểu nào sau đây SAI?
A. tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
B. vật dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.
C. tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
Câu 13. Hai cuộn dây có điện trở và độ tự cảm tương ứng là R1, L1 và R2, L2 mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số góc ω.
gọi U1 và U2 là điện áp hiệu dụng trên các cuộn dây. Điều kiện để U = U1 + U2 là
A. L1R2 = L2R1
B. R1 + R2 = ω(L1 + L2)
C. R1R2 = ω2L1L2
D. L1R1 = L2R2
Câu 14. Năng lượng của phôtôn khi đi từ chân không vào bên trong một khối thuỷ tinh
A. giảm đi vì tốc độ truyền ánh sáng giảm.
B. tăng lên vì bước sóng ánh sáng giảm.
C. không đổi vì bước sóng ánh sáng không đổi.
D. không đổi vì tần số ánh sáng không đổi.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Với mỗi kim loại làm catôt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn trị số λ0
nào đó thì mới gây ra hiện tượng quang điện


B. Hiệu điện thế giữa anôt và catốt bằng không vẫn tồn tại dòng quang điện
C. Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không
D. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với
cường độ của chùm sáng kích thích
Câu 16. Phát biểu nào sau đây SAI? Lực hạt nhân
A. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực tĩnh điện.
B. là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
C. có bán kính tác dụng khoảng 10-15m
D. không phụ thuộc vào điện tích
Câu 17. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại
điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
A. d2 – d1 = kλ/2.
B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
C. d2 – d1 = kλ.
D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 18. Dòng điện xoay chiều i = I0cos(ωt + φ) chạy qua điện trở thuần R. Trong thời gian t,
nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Chọn câu sai : Khi sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài, bỏ qua sự mất mát
năng lượng trong quá trình truyền sóng, các phần tử trong môi trường khi có sóng
truyền qua
A. có tốc độ luôn bằng tốc độ của sóng.
B. dao động với chu kì bằng nhau.
C. không truyền đi theo sóng.
D. dao động với biên độ bằng nhau.
Câu 20. Trong các dung dịch điện phân điện phân , các ion mang điện tích âm là
A. gốc axit và ion kim loại.


B. gốc axit và gốc bazơ.
C. ion kim loại và bazơ.
D. chỉ có gốc bazơ.
Câu 21. Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
C. quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì sóng.
D. quãng đường mà sóng truyền đi trong một tần số sóng.
Câu 22. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước
sóng dài nhất bằng
A. Hai lân khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
B. Khoảng cách giữa hai bụng.
C. Hai lần độ dài của dây.
D. Độ dài của dây.
Câu 23. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:
A. bước sóng.
B. môi trường truyền sóng.
C. năng lượng sóng.
D. tần số dao động.
Câu 24. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm, gắn liền với:
A. mức cường độ âm.
B. biên độ âm.
C. tần số âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 25. Đặt hai điện tích q1 và q2 lại gần nhau trong không khí thì chúng đẩy nhau. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1.q2 < 0.
C. q1 < 0 và q2 < 0.
D. q1. q2 > 0.
Câu 26. Chiếu lần lượt hai chùm bức xạ (1) và (2) vào một tấm kim loại có giới hạn quang


điện 320 nm. Biết chùm bức xạ (1) gồm hai bức xạ có bước sóng 450 nm và 230
nm, chùm bức xạ (2) có hai bức xạ bước sóng 300 nm và 310 nm. Phát biểu nào sau
đây đúng?
A. Chỉ (1) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
B. Chỉ (2) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
C. Cả (1) và (2) không ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
D. Cả (1) và (2) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
Câu 27. Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng có tần số là:
A. 150 Hz .
B. 60 Hz.
C. 100 Hz.
D. 50 Hz.
Câu 28. Sóng âm được truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số giảm.
B. tần số tăng.
C. bước sóng giảm.
D. bước sóng tăng.
Câu 29. Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A. dao động cực đại của các phần tử vật chất.
B. dao động của các phần tử vật chất.
C. dao động của nguồn sóng.
D. truyền pha của dao động.
Câu 30. Đáp án nào sai.
A. Tại sao người phân biệt tiếng nói của những người khác nhau là do âm sắc của
những người đó khác nhau.
B. Tại người phân biệt tiếng nói của những người khác nhau là do độ cao của âm ở
những người đó khác nhau.
C. Tần số là một đặc trưng vật lí của âm.
D. Âm lượng là một đặc tính sinh lí của âm.
Câu 31. Tìm phát biểu Sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Hai hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêli kết hợp lại với nhau, thu năng lượng là phản
ứng nhiệt hạch


B. Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn khối lượng các hạt ban
đầu là phản ứng tỏa năng lượng
C. Urani thường được dùng trong phản ứng phân hạch
D. Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch nếu khi dùng
cùng một khối lượng nhiên liệu.
Câu 32. Chọn phát biểu sai.
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
C. Phương trình của sóng hình sin khác với phương trình của dao động điều hòa.
D. Sóng dọc dao động theo phương ngang, sóng ngang theo phương thẳng đứng.
Câu 33. Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì T0. Cho quả cầu con lắc tích điện dương
và dao động nhỏ trong điện trường có đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới, khi
đó chu kì con lắc
A. bằng T0.
B. nhỏ hơn T0.
C. bằng 2T0.
D. lớn hơn T0.

Câu 34. Đường biểu diễn sự biến đổi của động năng của vật nặng dao động điều hòa theo li
độ có dạng
A. đường elip
B. đoạn thẳng
C. đường parabol
D. đường hình cos
Câu 35. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, biết vật nặng
tích điện q. Đúng lúc nó đến vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điện trường
đều có đường sức thẳng đứng. Sau đó vật tiếp tục dao động với:
A. biên độ như cũ.
B. chu kì như cũ.
C. vận tốc cực đại như cũ.
D. cơ năng như cũ.
Câu 36. Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O đến điểm M nằm trên phương truyền cách O
một khoảng là d. Phương trình dao động của phần tử môi trường tại M khi có sóng


truyền qua là UM = Acos(ωt). Gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương
trình dao động của phần tử tại O là
A.

B.

C.
D.
Câu 37. Trong các phát biểu sau đây về sự tạo ảnh của vật qua một thấu kính, có bao nhiêu
phát biểu không đúng:
1. qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
2. vật thật qua thấu kính cho ảnh thật, đó là thấu kính hội tụ.
3. qua thấu kính, vật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật thì đó là thấu kính phân kì.
4. thấu kính hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật.
5. thấu kính phân kì luôn cho ảnh nhỏ hơn vật.
6. nếu ảnh ngược chiều vật thì thấu kính là phân kì.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 38. Vecto cường độ điện trường của sóng điện từ tại điểm M trên mặt đất có hướng
thẳng đứng từ trên xuống, vecto cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ đông
sang tây. Sóng truyền đến M từ phía
A. Nam.
B. Đông.
C. Tây.
D. Bắc.
Câu 39. Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ đo gồm:
A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian.
B. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian.
C. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian.


D. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A. Nằm theo hướng của lực từ
B. Ngược hướng với đường sức từ
C. Nằm theo hướng của đường sức từ
D. Ngược hướng với lực từ

thukhoacaodang/

Khoa2018

2

1920000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×