Tải bản đầy đủ

ĐÁNH GIÁ tác DỤNG hỗ TRỢ điều TRỊ ĐAU VAI gáy DO THOÁI hóa cột SỐNG cổ BẰNG LASER TRÊN HUYỆT

BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

PHẠM THỊ HỒNG TUYẾT

§¸nh gi¸ t¸c dông hç trî ®iÒu trÞ
®au vai g¸y do tho¸i hãa cét sèng

b»ng laser trªn huyÖt

LUẬN VĂN BÁC SỸ CHUYÊN KHOA II


HÀ NỘI – 2016


BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

PHẠM THỊ HỒNG TUYẾT


§¸nh gi¸ t¸c dông hç trî ®iÒu trÞ
®au vai g¸y do tho¸i hãa cét sèng

b»ng laser trªn huyÖt
Chuyên ngành: Y học cổ truyền
Mã số: CK. 62 72 60 01
LUẬN VĂN BÁC SỸ CHUYÊN KHOA II

Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS. Đặng Kim Thanh


HÀ NỘI – 2016


LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành khóa học và Luận văn Chuyên khoa II, tôi đã nhận
được sự quan tâm, tạo điều kiện giúp đỡ vô cùng quý báu của các cơ quan,
các thầy cô giáo, cùng gia đình và bạn bè đồng nghiệp.
Với tất cả lòng kính trọng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới
Đảng ủy, Ban Giám hiệu, Phòng đào tạo sau đại học, Khoa Y học cổ truyền,
các phòng ban của Trường Đại học Y Hà Nội, đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong
quá trình học tập tại trường và hoàn thành luận văn.
Tôi xin trân trọng cảm ơn PGS.TS. Đặng Kim Thanh người thầy trực tiếp
hướng dẫn, tận tâm giảng dạy, giúp đỡ và chỉ bảo tôi những kinh nghiệm quý
báu trong học tập và quá trình thực hiện nghiên cứu.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ trong Hội
đồng thông qua đề cương, Hội đồng chấm Luận văn Chuyên khoa II
Trường Đại học Y Hà Nội, những người thầy đã đóng góp nhiều ý kiến quý
báu để tôi hoàn thành luận văn.
Xin gửi tới Ban Giám đốc, phòng Kế hoạch tổng hợp, Lãnh đạo khoa
cùng toàn thể cán bộ, viên chức khoa Y Dược cổ truyền - Bệnh viện Đa khoa
tỉnh Phú Thọ lời cảm tạ sâu sắc vì đã tạo điều kiện cho tôi trong quá trình thu
thập số liệu và thực hiện nghiên cứu.
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo khoa Y học cổ truyền
Trường Đại học Y Hà Nội, những người thầy đã giảng dạy và giúp đỡ tôi
trong thời gian học tập và hoàn thành luận văn.
Cuối cùng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới những người thân
trong gia đình, cũng như toàn thể bạn bè, đồng nghiệp đã động viên khích lệ,
giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần, tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi yên
tâm học tập và nghiên cứu.
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2016


Phạm Thị Hồng Tuyết

LỜI CAM ĐOAN
Tôi là Phạm Thị Hồng Tuyết, học viên lớp CKII khóa 28, Trường Đại
học Y Hà Nội, chuyên ngành Y học cổ truyền, xin cam đoan:
1. Đây là Luận văn do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng
dẫn của PGS. TS. Đặng Kim Thanh.
2. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã
được công bố tại Việt Nam.
3. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn khách quan,
chính xác, đã được xác nhận của cơ sở nơi nghiên cứu. Quá trình xử lý số liệu là
hoàn toàn trung thực.
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan này.
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2016
Người viết cam đoan

Phạm Thị Hồng Tuyết


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ALT

: Alanine aminotransferase

AST

: Aspartate aminotransferase

ATP

: Adenosin Triphosphat

BC

: Số lượng bạch cầu

CSC

: Cột sống cổ

ĐC

: Đối chứng

Hb

: Hemoglobin (huyết sắc tố)

HC

: Số lượng hồng cầu

HIV/AIDS : Human Immunodeficiency Virus/Acquired Immunodeficiency
Syndrome (Virus suy giảm miễn dịch ở người/Hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải)
Laser:

Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation
(khuếch đại ánh sáng bằng phản xạ kích thích)

MRI

: Magnetic Resonnace Imaging (cộng hưởng từ)

N0

: Trước điều trị

N10

: Sau điều trị ngày thứ 10

N20

: Sau điều trị ngày thứ 20

NC

: Nghiên cứu

NPQ

: Northwick Pack Neck Pain Questionaire



: Thời điểm

THCSC

: Thoái hoá cột sống cổ

VAS

: Visual analogue scale

YDCT

: Y Dược cổ truyền

YHCT

: Y học cổ truyền

YHHĐ

: Y học hiện đại


MỤC LỤC
Phạm Thị Hồng Tuyết.....................................................................................6
Phạm Thị Hồng Tuyết.....................................................................................6
ĐẶT VẤN ĐỀ...................................................................................................1
ĐẶT VẤN ĐỀ...................................................................................................1
Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU..............................................................3
Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU..............................................................3
1.1. TỔNG QUAN VỀ THOÁI HÓA CỘT SỐNG CỔ THEO YHHĐ...........................3

1.1.1. Sơ lược cấu tạo giải phẫu và chức năng cột sống cổ...........................3
Cấu tạo giải phẫu..............................................................................................................3
Chức năng cột sống cổ......................................................................................................5
Cột sống cổ có 3 chức năng:.............................................................................................5
Chức năng vận động: CSC là đoạn mềm dẻo nhất, tầm vận động linh hoạt do khớp đốt
sống cổ có góc nghiêng phù hợp, do khả năng đàn hồi của đĩa đệm, do đốt sống C1 có
thể quay quanh C2 vì vậy đảm bảo cho đầu chuyển động nhanh và dễ dàng...................5

1.1.2. Sinh lý bệnh thoái hóa cột sống cổ......................................................6
1.1.3. Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh.......................................................7
Nguyên nhân.....................................................................................................................7
Cơ chế bệnh sinh..............................................................................................................7
Cột sống cổ có vai trò giữ thăng bằng quan trọng, tuy nó phải chịu một trọng lực
thường xuyên nhẹ nhưng phải chịu sự co thường xuyên và liên tục của các cơ vùng gáy,
tạo nên áp lực đặc biệt trên các đĩa đệm, nhiều nhất ở khoang C4 - C5 - C6 nên hai đĩa
đệm này dễ bị thương tổn..................................................................................................7
Quá trình THCSC thường bắt đầu biến đổi từ thân đốt (loãng xương), biến dạng thân
đốt, khoang gian đốt còn giữ được chiều cao khá lâu, sau mới dần dần đóng vôi dây
chằng đĩa đệm. Cho đến nay, phần lớn các tác giả đều cho là do sự thoái hóa tổng hợp
của quá trình thoái hóa sinh học theo tuổi và thoái hóa bệnh lý mắc phải , .....................7
Chia THCSC 4 giai đoạn có biểu hiện lâm sàng tương ứng:............................................8


- Giai đoạn 1 (giai đoạn biến đổi bên trong nhân nhầy): có thể có triệu chứng co cứng
cơ, do bị kích thích hoặc đau nửa đầu do kích thích đám rối giao cảm quanh động mạch
đốt sống. Hình ảnh chụp đĩa đệm thấy vài chỗ nứt ở vòng sợi, chụp CSC mất đường
cong sinh lý........................................................................................................................8
- Giai đoạn 2 (giai đoạn không bền vững của CSC): hình ảnh hẹp khe gian đốt, hiện
tượng giả trượt đốt sống có thể gây đè ép vào thành sau động mạch đốt sống.................8
- Giai đoạn 3 (vòng sợi bị phá vỡ gây lồi hoặc thoát vị đĩa đệm): có thể đè ép vào rễ
thần kinh cổ, mạch máu tủy cổ..........................................................................................8
- Giai đoạn 4: có nhiều biến đổi hình thái cột sốn như gai xương, hẹp lỗ gian đốt, lâm
sàng triệu chứng đa dạng và thường xuyên hơn ...............................................................8

1.1.4. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng................................................8
Triệu chứng lâm sàng........................................................................................................8
Triệu chứng cận lâm sàng...............................................................................................10
* Chụp X quang CSC có hình ảnh: giảm chiều cao khoang gian đốt sống, hẹp lỗ gian
đốt sống, gai xương rìa thân đốt sống, xơ hóa dưới mâm sụn, đóng vôi đĩa đệm, cầu
xương, phì đại mấu bán nguyệt, mất đường cong sinh lý, vẹo cột sống (trên phim chụp
tư thế thẳng) , , ................................................................................................................10
* Chụp cắt lớp vi tính hay chụp cộng hưởng từ có các hình ảnh như phim chụp X quang
và có thể thấy hình ảnh phì đại dây chằng dọc, hẹp lỗ gian đốt sống, các tổ chức gây hẹp
và mức độ hẹp, vị trí đĩa đệm…,,....................................................................................10
.........................................................................................................................................11
Hình 1.2. X quang CSC bình thường..............................................................................11
Hình 1.3. X quang THCSC.............................................................................................11

1.1.5. Chẩn đoán thoái hóa cột sống cổ.......................................................11
Chẩn đoán xác định........................................................................................................11
* Dựa vào năm hội chứng lâm sàng của THCSC: hội chứng CSC, hộichứng rễ cổ, hội
chứng động mạch đốt sống, hội chứng thực vật - dinh dưỡng và hội chứng tủy.............11
* Dựa vào hình ảnh chụp X quang, chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ của
THCSC , , : mất đường cong sinh lý, gai xương thân đốt sống, hẹp khoang gian đốt, hẹp
lỗ gian đốt sống, phì đại mấu bán nguyệt, xơ hóa dưới mâm sụn, cầu xương, vẹo cột
sống (chụp tư thế thẳng)..................................................................................................11


Tiêu chuẩn chẩn đoán sớm THCSC (Hồ Hữu Lương, 2003) :.......................................11
- Đau cột sống cổ............................................................................................................11
- Có điểm đau cột sống cổ..............................................................................................12
- Hạn chế vận động cột sống cổ......................................................................................12
- Mất đường cong sinh lý cột sống cổ............................................................................12
- Gai xương thân đốt sống cổ..........................................................................................12
Chẩn đoán phân biệt.......................................................................................................12
Cần chẩn đoán phân biệt với các nguyên nhân gây đau CSC như:................................12
- Bệnh lý cột sống cổ: khối u CSC (ung thư, u lành tính CSC), bệnh đa u tủy xương,
viêm cột sống do vi khuẩn, lao cột sống, chấn thương…................................................12
- Bệnh lý bên trong ống sống: u tủy, bệnh xơ cứng cột bên teo cơ, bệnh xơ cứng rải rác.
.........................................................................................................................................12
- Bệnh lý ngoài cột sống: viêm đám rối thần kinh cánh tay, liệt dây thần kinh quay, trụ
giữa…..............................................................................................................................12
- Các rối loạn thần kinh cơ: viêm màng não, liệt não và các bệnh liệt cứng khác, liệt các
cơ vùng cổ do các nguyên nhân khác , ...........................................................................12

1.1.6. Điều trị và phòng bệnh thoái hóa cột sống cổ...................................12
Điều trị............................................................................................................................12
* Các biện pháp điều trị không dùng thuốc: , , ..............................................................12
- Nghỉ ngơi, tránh các động tác gắng sức, đặc biệt các động tác đột ngột, bê vác vật
nặng, gối đầu cao….........................................................................................................12
- Vật lý trị liệu: có tác dụng sửa chữa tư thế xấu, duy trì dinh dưỡng cơ ở cạnh khớp,
điều trị đau gân và cơ phối hợp.......................................................................................12
+ Nhiệt điều trị: siêu âm, bó Paraphin, chiếu đèn hồng ngoại, chườm nóng, liệu pháp
suối khoáng, bùn..............................................................................................................12
+ Kéo giãn cột sống, phong bế khớp gian mỏm, tập vận động CSC ….........................12
* Các biện pháp dùng thuốc , , :.....................................................................................12
- Thuốc giảm đau: Paracetamol (Acetaminophen).........................................................12
- Các thuốc chống viêm không Steroids: Meloxicam, Celecocib, Diclofenac, Voltaren…
Khi sử dụng cần lưu ý đường dùng, dùng liều thấp và thời gian ngắn nhằm hạn chế tác
dụng không mong muốn..................................................................................................13


- Thuốc giãn cơ: Mydocalm............................................................................................13
- Thuốc bôi ngoài da: Voltaren gel, Profenid gel…........................................................13
- Thuốc làm thay đổi tiến triển của bệnh hay các thuốc chống thoái hóa khớp tác dụng
chậm, thường dùng kéo dài và có thể phối hợp với nhau: Glucosamin sulfat (Viartril-S)
và Chondroietin, Diacerin................................................................................................13
* Điều trị ngoại khoa: chỉ định lâm sàng khi có các biểu hiện như hội chứng cổ vai tay
chèn ép nặng cột sống không giải quyết được bằng phương pháp nội khoa; có biểu hiện
hẹp ống sống với các dấu hiệu thần kinh tiến triển nặng , , ............................................13
Phòng bệnh.....................................................................................................................13
Tránh các động tác mạnh, đột ngột và trái tư thế, bê vác quá nặng, vặn cổ; tránh nhiễm
mưa gió lạnh; chống gù vẹo cột sống do tư thế hoạt động đặc biệt với những người làm
việc có liên quan đến tư thế bất lợi của CSC; không vận động cổ quá mức, không lắc
CSC, phát hiện sớm các dị dạng của xương, khớp, cột sống để điều trị chỉnh hình, ngăn
ngừa thoái hóa khớp , .....................................................................................................13
1.2. TỔNG QUAN VỀ THOÁI HÓA CỘT SỐNG CỔ THEO YHCT..........................13

1.2.1. Nguyên nhân.....................................................................................13
Thừa cơ chính khí hư yếu, phong, hàn, thấp có thể đơn độc nhưng thường kết hợp với
nhau xâm phạm vào cân cơ xương khớp kinh lạc làm cho khí huyết vận hành lưu
chuyển trong kinh mạch bị bế tắc....................................................................................13
Có thể do tuổi già can thận hư yếu, do mắc bệnh lâu ngày, hoặc do tiên thiên bất túc;
sau kinh nguyệt, sinh đẻ khí huyết suy kém, âm dương không điều hòa, lao động nặng
nhọc, ăn uống, tình dục không điều độ dẫn tới khí huyết suy giảm dẫn đến can thận bị
hư. Thận hư không chủ được cốt tủy, can huyết hư không nuôi dưỡng được cân cơ,
xương khớp bị thoái hóa. Hoặc do đàm ẩm, huyết ứ gây bế tắc kinh lạc cũng có thể gây
chứng Tý , , .....................................................................................................................13

1.2.2. Phân loại............................................................................................14
Phân loại theo ngũ thể và ngũ tạng.................................................................................14
Trong Nội kinh, theo ngũ thể chia 5 chứng tý: Cân tý, Cơ tý, Cốt tý, Mạch tý, Bì tý.
Tùy theo thời tiết mà bệnh có biểu hiện ở ngũ thể khác nhau: mùa xuân bị bệnh là cân
tý; mùa hạ bị bệnh là mạch tý, mùa trưởng hạ bị bệnh là cơ tý, mùa thu bị bệnh là bì tý,
mùa đông bị bệnh là cốt tý...............................................................................................14


Ngũ thể và ngũ tạng trong ngoài phối hợp với nhau:.....................................................14
- Cân tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào can. Can tý đêm ngủ hay giật mình, uống
nhiều, tiểu nhiều, ở trên như có cục.................................................................................14
- Mạch tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào tâm. Tâm tý thì mạch không thông,
phiền thì tâm hạ nổi lên, khí bạo thượng gây khó thở, ợ khan, quyết khí thượng lên thì
sợ hãi................................................................................................................................14
- Cơ tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào tỳ. Tỳ tý thì chân tay rã rời, ho, nôn, ở trên
lạnh..................................................................................................................................14
- Bì tý không giải được phục tà sẽ phạm vào phế. Phế tý thì phiền mãn, khó thở và nôn
mửa..................................................................................................................................14
- Cốt tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào thận. Thận tý thì trướng, vùng cùng cụt
sưng, cột sống, đầu sưng , ...............................................................................................14
Phân loại theo nguyên nhân gây bệnh............................................................................14
Thường chia thành hai loại: phong hàn thấp tý và can thận hư kết hợp với phong hàn
thấp , ...............................................................................................................................14

1.2.3. Các thể lâm sàng................................................................................14
Thể phong hàn thấp tý....................................................................................................14
Triệu chứng chung là đau mỏi các khớp, lạnh mưa ẩm thấp đau tăng hoặc tái phát, bệnh
mạn tính. Pháp điều trị chung là khu phong, tán hàn, trừ thấp........................................15
Trên lâm sàng căn cứ triệu chứng thiên về phong, hàn, thấp để phân các thể , , :.........15
* Thể phong tý (hành tý): do phong là chính..................................................................15
- Triệu chứng: đau vùng cổ gáy, đau tăng khi gió lạnh, đau lan lên đầu vùng chẩm, lan
xuống vai và tay, sợ gió, sợ lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch phù............................................15
- Pháp điều trị: khu phong, tán hàn, trừ thấp, thông kinh hoạt lạc.................................15
- Điều trị cụ thể:..............................................................................................................15
+ Không dùng thuốc: châm tả các huyệt Phong trì, Phong môn, Kiên tỉnh, Hợp cốc, a
thị huyệt; châm bổ huyệt Cách du, Huyết hải, Túc tam lý; xoa bóp bấm huyệt vùng cổ
gáy....................................................................................................................................15
+ Dùng thuốc: bài thuốc “Phòng phong thang” gia giảm...............................................15
* Thể thấp tý (trước tý): do thấp là chính.......................................................................15


- Triệu chứng: đau vùng cổ gáy, đau nặng nề, tăng lên khi thời tiết ẩm, cột sống cổ cứng
vận động khó, thoàn thân mệt mỏi, tê bì.........................................................................15
- Pháp điều trị: trừ thấp, khu phong, tán hàn, thông kinh hoạt lạc.................................15
- Điều trị cụ thể:..............................................................................................................15
+ Không dùng thuốc: châm tả các huyệt Phong trì, Phong môn, Kiên tỉnh, Hợp cốc, a
thị huyệt, Phong long, Lương khâu; châm bổ Tỳ du, Túc tam lý; xoa bóp bấm huyệt
vùng cổ gáy......................................................................................................................15
+ Dùng thuốc: bài thuốc “Ý dĩ nhân thang” gia giảm....................................................15
* Thể hàn tý (thống tý): do hàn là chính.........................................................................15
- Triệu chứng: đau vùng cổ gáy cố định, đau dữ dội, đau tăng khi trời lạnh hoặc về đêm,
chườm ấm nóng đỡ đau, có thể đau lan lên đầu, xuống vai và tay, sợ lạnh, sợ gió, rêu
lưỡi trắng mỏng, mạch huyền khẩn hoặc nhu hoãn.........................................................15
- Pháp điều trị: tán hàn, khu phong, trừ thấp, thông kinh hoạt lạc.................................15
- Điều trị cụ thể:..............................................................................................................15
+ Không dùng thuốc: ôn châm các huyệt Phong trì, Phong môn, Kiên tỉnh, Hợp cốc, a
thị huyệt; cứu Quan nguyên, Khí hải, Thận du, Túc tam lý; xoa bóp bấm huyệt vùng cổ
gáy....................................................................................................................................16
+ Dùng thuốc: bài thuốc “Ô đầu thang” gia giảm; nếu đau nặng có thể dùng bài “Quế
chi phụ tử thang” gia giảm...............................................................................................16
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư.........................................................................16
Do can thận hư kết hợp với phong hàn thấp gây ra........................................................16
- Triệu chứng: giống phong hàn thấp tý thiên về hàn tý kèm theo các triệu chứng như
đau lưng, ù tai, ngủ ít, lưng gối đau mỏi, nước tiểu trong, nhiều về đêm, tứ chi tê, hoa
mắt chóng mặt, mắt nhìn mờ, mạch trầm tế....................................................................16
- Pháp điều trị: bổ can thận, khu phong, trừ thấp, tán hàn, thông kinh lạc.....................16
- Điều trị cụ thể:..............................................................................................................16
+ Không dùng thuốc: cứu là chính các huyệt Quan nguyên, Khí hải, Thận du, Tam âm
giao, Thái khê; ôn châm các huyệt Phong trì, Phong môn, Kiên tỉnh, Hợp cốc, a thị
huyệt; xoa bóp bấm huyệt vùng cổ gáy...........................................................................16
+ Dùng thuốc: bài thuốc “Quyên tý thang” gia giảm , ..................................................16
1.3. TỔNG QUAN VỀ BÀI THUỐC “QUYÊN TÝ THANG”, XOA BÓP, BẤM
HUYỆT VÀ LASER CHÂM..........................................................................................16


1.3.1. Bài thuốc “Quyên tý thang”..............................................................16
Xuất sứ bài thuốc............................................................................................................16
Bài thuốc “Quyên tý thang” theo Bách nhất tuyển phương (Trung Quốc danh phương
toàn tập) ..........................................................................................................................16
Cấu trúc bài thuốc :.........................................................................................................16
Cách dùng: sắc uống ngày 1 thang chia 2 lần.................................................................17
Tác dụng bài thuốc: ích khí hòa dinh, trừ phong thấp....................................................17
Phân tích bài thuốc.........................................................................................................17
Bài thuốc Hoàng kỳ, Cam thảo bổ khí; Phòng phong, Khương hoạt sơ phong trừ thấp,
tính của nó hay chạy phụ vào, làm cho bổ mà không trệ; Đương quy, Xích thược hòa
dinh, hoạt huyết; Khương hoàng điều lý khí trệ trong huyết, khu trừ hàn thấp. Sinh
khương, Đại táo dẫn thuốc, hòa dinh vệ, đạt thấu lý.......................................................17

1.3.2. Phương pháp xoa bóp, bấm huyệt.....................................................17
Xoa bóp là một trong những phương pháp không dùng thuốc của YHCT, chỉ dùng thao
tác của bàn tay, ngón tay tác động lên da thịt của người bệnh để đạt mục đích phòng và
chữa bệnh.........................................................................................................................17

1.3.3. Tổng quan về laser châm...................................................................18
Sơ lược về laser..............................................................................................................18
* Khái niệm....................................................................................................................18
Hiệu ứng kích thích sinh học của Laser công suất thấp.................................................20
Tác dụng sinh học của laser trong điều trị......................................................................21
Các loại thiết bị laser ứng dụng trong điều trị................................................................22
Chống chỉ định................................................................................................................23
- Không chiếu tia laser vào vùng thóp, các đầu xương dài của trẻ em và vị thành niên;
cạnh các tuyến nội tiết (tuyến giáp, tinh hoàn) ...............................................................24
1.4. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ ĐIỀU TRỊ THCSC VÀ LASER CHÂM...........24

1.4.1. Tình hình nghiên cứu về điều trị thoái hóa cột sống cổ.....................24
Trên thế giới....................................................................................................................24
Đã có nhiều tác giả trên thế giới nghiên cứu về đặc điểm lâm sàng, các phương pháp
điều trị và đánh giá kết quả điều trị THCSC bằng YHHĐ và YHCT. Một số công trình
nghiên cứu điển hình như:...............................................................................................24


Tại Việt Nam...................................................................................................................25
Năm 2011, Hồ Đăng Khoa nghiên cứu đánh giá tác dụng điều trị đau vai gáy do
THCSC bằng phương pháp xoa bóp bấm huyệt kết hợp tập vận động theo YHCT kết
quả: tốt đạt 86,7%, khá đạt 10%, kết quả trung bình 3,3% ............................................25
Theo Nguyễn Văn Toại (2011), nghiên cứu đánh giá tác dụng cao Thông u trong điều
trị hội chứng thiểu năng tuần hoàn sống nền do THCSC trên lâm sàng và xét nghiệm
cho thấy cả thiện tầm vận động đốt sống cổ, tỷ lệ đỡ bệnh đạt 92,5% (theo thang điểm
Khadjev) .........................................................................................................................25
Năm 2013, Nguyễn Tuyết Trang nghiên cứu tác dụng điều trị đau vai gáy do THCSC
bằng phương pháp cấy chỉ Catgut vào huyệt cho thấy: không có sự khác biệt về hiệu
quả giảm đau giữa phương pháp cấy chỉ và điện châm; Có tác dụng giảm hạn chế tầm
vận động cột sống cổ và tác dụng giảm ảnh hưởng sinh hoạt hàng ngày của phương
pháp cấy chỉ tốt hơn so với điện châm có ý nghĩa thống kê (p < 0,05). Đồng thời, cấy
chỉ không phát hiện tác dụng không mong muốn trên lâm sàng ....................................26
Năm 2014, Đặng Trúc Quỳnh nghiên cứu điều trị đau vai gáy do thoái hóa cột sống cổ
bằng bài thuốc “Cát căn thang” phối hợp với điện châm cho thấy có hiệu quả tác dụng
giảm đau rõ rệt và giảm hạn chế tầm vận động CSC, giảm sinh hoạt hàng ngày cao hơn
so với điều trị bằng điện châm đơn thuần (p < 0,05) ......................................................26

1.4.2. Tình hình nghiên cứu về laser châm..................................................26
Trên thế giới....................................................................................................................26
Gamelea N.F và cộng sự (1989) nghiên cứu chiếu laser vào trong lòng mạch; Ionina P.
và cộng sự, tiến hành chiếu laser khí He - Ne công suất thấp vào tĩnh mạch trong điều trị
đau thắt ngực không ổn định cho thấy sau điều trị chất lượng dòng máu được tăng lên rõ
rệt, làm giảm kết dính tiểu cầu, hoạt hóa hệ tiêu sợi huyết, tối ưu hóa phổ Lipid máu ..26
Kopochkin I.M (1998) nghiên cứu điều trị nhồi máu cấp bằng laser khí He - Ne nội tĩnh
mạch cho biết điều trị bằng laser nội tĩnh mạch làm giảm đi chỉ số xơ vữa từ 4,14 xuống
3,4 ...................................................................................................................................26
Tác giả Sutalangka C, Wattanathorn J và cộng sự (2013) nghiên cứu tác dụng cải thiện
suy giảm trí nhớ trên chuột bị bệnh Alzheimer bằng phương pháp áp dụng laser châm
trên huyệt Thần môn. Kết quả laser châm có hiệu quả cải thiện trí nhớ trên thực
nghiệm ............................................................................................................................26


Glazov G và cộng sự (2013) nghiên cứu về tác dụng của laser năng lượng thấp trong
việc điều trị đau lưng mạn tính cho kết quả khả quan ....................................................27
Tại Việt Nam...................................................................................................................27

Chương 2

32

Chương 2

32

CHẤT LIỆU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.........32
CHẤT LIỆU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.........32
2.1. CHẤT LIỆU NGHIÊN CỨU..................................................................................32

2.1.1. Bài thuốc cổ phương “Quyên tý thang” theo Bách nhất tuyển phương
(Trung Quốc danh phương toàn tập).................................................32
2.1.2. Xoa bóp bấm huyệt vùng vai gáy......................................................33
2.1.3. Phác đồ huyệt laser châm điều trị đau vai gáy do THCSC................33
Các huyệt sử dụng trong nghiên cứu thực hiện theo phác đồ huyệt của quy trình số 46 Quy trình kỹ thuật YHCT Bộ Y tế (2009): Phong trì, Đại chùy, Đại trữ, Kiên tỉnh, Kiên
ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Thái khê, Tam âm giao, a thị huyệt (Phụ lục 1) , .................33

2.1.4. Phương tiện nghiên cứu.....................................................................33
2.2. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.................................................................................34

2.2.1. Tiêu chuẩn chọn người bệnh.............................................................35
Tiêu chuẩn chọn người bệnh theo YHHĐ......................................................................35
Người bệnh từ 28 tuổi trở lên, không phân biệt giới tính, nghề nghiệp được chẩn đoán
xác định là đau vai gáy do THCSC.................................................................................35
Tiêu chuẩn chẩn đoán sớm THCSC (Hồ Hữu Lương, 2003) gồm 3 tiêu chuẩn lâm sàng
và 2 tiêu chuẩn X quang: đau cột sống cổ; có điểm đau cột sống cổ; hạn chế vận động
cột sống cổ; mất đường cong sinh lý cột sống cổ; gai xương thân đốt sống cổ .............35
Tiêu chuẩn chọn người bệnh theo YHCT.......................................................................35

2.2.2. Tiêu chuẩn loại trừ.............................................................................35
2.3. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU.........................................................36
2.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...........................................................................36

2.4.1. Thiết kế nghiên cứu...........................................................................36
2.4.2. Mẫu và cách chọn mẫu......................................................................36


Chọn mẫu có chủ đích: chúng tôi chọn được 76 người bệnh đáp ứng các tiêu chuẩn lựa
chọn người bệnh như đã đề cập tại mục 2.2.1. Chia hai nhóm đảm bảo tương đồng về
tuổi, về mức độ bệnh, thời gian đau trước khi điều trị....................................................36

2.4.3. Quy trình nghiên cứu.........................................................................36
Nhóm nghiên cứu:..........................................................................................................37
Nhóm đối chứng:............................................................................................................37

2.4.4. Chỉ tiêu theo dõi................................................................................39
2.4.5. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả điều trị..................................................40
Đánh giá hiệu quả giảm đau theo thang điểm VAS........................................................40
Đánh giá hội chứng động mạch đốt sống.......................................................................41
Đánh giá hội chứng động mạch đốt sống trước và sau điều trị giữa hai nhóm bằng các
triệu chứng đau đầu, chóng mặt; ù tai, ve kêu trong tai, rung giật nhãn cầu, hoa mắt, mờ
mắt, loạn cảm thành sau họng, nuốt vướng.....................................................................41
Đánh giá hội chứng cột sống cổ.....................................................................................41
* Đánh giá tầm vận động cột sống cổ.............................................................................41
Phương pháp đo tầm vận động của CSC dựa trên phương pháp đo tầm vận động của
khớp do Viện Hàn Lâm các nhà phẫu thuật chỉnh hình của Mỹ đề ra và được quốc tế
thừa nhận là phương pháp tiêu chuẩn. Theo phương pháp này mọi cử động của khớp
đều được đo ở vị trí khởi đầu Zero. Vị trí Zero là tư thế thẳng của người bình thường,
đầu thẳng, mắt nhìn ra phía trước, hai chân thẳng, đầu gối không gập, hai bàn chân song
song với nhau, bờ trong hai bàn chân áp sát vào nhau. Vị trí giải phẫu duỗi của chi và
thân thể được quy ước là 00 ...........................................................................................41
Tầm vận động.................................................................................................................43
Động tác..........................................................................................................................43
Bình thường....................................................................................................................43
Bệnh lý............................................................................................................................43
Mức độ hạn chế..............................................................................................................43
Không.............................................................................................................................43
hạn chế............................................................................................................................43
Hạn chế ít........................................................................................................................43
Hạn chế vừa....................................................................................................................43


Hạn chế nhiều.................................................................................................................43
Hạn chế...........................................................................................................................43
rất nhiều..........................................................................................................................43
Điểm đánh giá từng........................................................................................................43
động tác (điểm)...............................................................................................................43
0......................................................................................................................................43
1......................................................................................................................................43
2......................................................................................................................................43
3......................................................................................................................................43
4......................................................................................................................................43
Gấp (độ)..........................................................................................................................43
45 - 55.............................................................................................................................43
40 - 44.............................................................................................................................43
35 - 39.............................................................................................................................43
30 - 34.............................................................................................................................43
< 30.................................................................................................................................43
Duỗi (độ).........................................................................................................................43
60 - 70.............................................................................................................................43
55 – 59............................................................................................................................43
50 - 54.............................................................................................................................43
45 – 49............................................................................................................................43
< 45.................................................................................................................................43
Nghiêng phải (độ)...........................................................................................................43
40 - 50.............................................................................................................................43
35 - 39.............................................................................................................................43
30 - 34.............................................................................................................................43
25 - 29.............................................................................................................................43
< 25.................................................................................................................................43
Nghiêng trái (độ)............................................................................................................43
40 - 50.............................................................................................................................43
35 - 39.............................................................................................................................43
30 - 34.............................................................................................................................43


25 - 29.............................................................................................................................43
< 25.................................................................................................................................43
Xoay phải (độ)................................................................................................................43
60 - 70.............................................................................................................................43
55 – 59............................................................................................................................43
50 - 54.............................................................................................................................43
45 – 49............................................................................................................................43
< 45.................................................................................................................................43
Xoay trái (độ)..................................................................................................................43
60 - 70.............................................................................................................................43
55 – 59............................................................................................................................43
50 - 54.............................................................................................................................43
45 – 49............................................................................................................................43
< 45.................................................................................................................................43
Mức độ hạn chế..............................................................................................................44
tầm vận động CSC..........................................................................................................44
Điểm tầm vận động chung..............................................................................................44
(điểm)..............................................................................................................................44
Không hạn chế................................................................................................................44
0......................................................................................................................................44
Hạn chế ít........................................................................................................................44
1 - 6.................................................................................................................................44
Hạn chế vừa....................................................................................................................44
7 - 12...............................................................................................................................44
Hạn chế nhiều.................................................................................................................44
13 - 18.............................................................................................................................44
Hạn chế rất nhiều............................................................................................................44
19 - 24.............................................................................................................................44
* Đánh giá tình trạng co cứng cơ....................................................................................44
Co cứng cơ ở 4 vị trí cổ, vai, xung quanh xương bả vai, ngang D6. Đánh giá tình trạng
co cứng cơ theo vị trí cơ co trước điều trị và sau điều trị giữa hai nhóm........................44
* Đo khoảng cách cằm - ngực; chẩm - tường.................................................................44


Khoảng cách cằm - ngực được đo ở tư thế người bệnh đứng hoặc ngồi thẳng lưng, cúi
cổ tối đa để cằm chạm vào ngực. Khoảng cách chẩm - tường được đo ở tư thế người
bệnh đứng áp lưng vào tường, hai chân thẳng sao cho gót chân, mông, lưng chạm tường.
Bình thường khoảng cách cằm - ngực và chẩm tường bằng 0 cm. Khi có tổn thương cột
sống cổ hoặc lưng (gù, dính cột sống cổ) hoặc đau vai gáy cấp do co cứng cơ, hạn chế
vận động cột sống cổ thì cằm không chạm vào ngực được khi cúi tối đa, ụ chẩm không
thể sát được với tường mà có một khoảng cách. Đo khoảng cách này đánh giá mức độ
bệnh trước và sau điều trị ...............................................................................................44
Đánh giá hội chứng rễ thần kinh.....................................................................................44
Đánh giá ảnh hưởng chức năng sinh hoạt do đau...........................................................45

2.4.6. Đánh giá kết quả điều trị chung.........................................................46
Đánh giá kết quả điều trị dựa vào tổng điểm của các chỉ số: mức độ đau theo thang
điểm VAS, mức độ hạn chế tầm vận động cột sống cổ, mức độ ảnh hưởng chức năng
sinh hoạt hàng ngày do đau theo bảng câu hỏi NPQ.......................................................46
Kết quả............................................................................................................................46
Điểm...............................................................................................................................46
Đau (VAS)......................................................................................................................46
Tầm vận động.................................................................................................................46
Mức độ ảnh hưởng sinh hoạt..........................................................................................46
Tốt...................................................................................................................................46
0 - 8.................................................................................................................................46
Khá..................................................................................................................................46
9 - 15...............................................................................................................................46
trung bình........................................................................................................................46
Trung bình.......................................................................................................................46
16 - 23.............................................................................................................................46
Ảnh hưởng nhiều............................................................................................................46
Kém................................................................................................................................46
24 - 31.............................................................................................................................46
Hạn chế...........................................................................................................................46
Ảnh hưởng......................................................................................................................46


rất nhiều..........................................................................................................................46

2.4.7. Phương pháp xử lý số liệu.................................................................46
2.5. VẤN ĐỀ ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU......................................................46

Chương 3

48

Chương 3

48

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU............................................................................48
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU............................................................................48
3.1. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU...................................................48

3.1.1. Phân bố người bệnh theo giới............................................................48
3.1.2. Phân bố người bệnh theo nhóm tuổi..................................................49
Phân bố nhóm tuổi: < 40 (tuổi), 40 – 59 (tuổi), ≥ 60 (tuổi)............................................49
.........................................................................................................................................49

3.1.3. Phân bố người bệnh theo nghề nghiệp..............................................50
3.1.4. Phân bố người bệnh theo thời gian đau trước khi điều trị.................50
3.2. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG TRƯỚC ĐIỀU TRỊ.......................................................51

3.2.1. Phân bố người bệnh theo vị trí đau trước điều trị..............................51
51
3.2.2. Phân bố người bệnh theo mức độ đau theo thang điểm VAS trước
điều trị...............................................................................................51
Mức độ đau của hai nhóm chủ yếu đau nặng (từ 7 đến 10 điểm) chiếm
39,5%; không có trường hợp nào không đau. Sự khác biệt về phân bố
người bệnh theo mức độ đau trước điều trị của hai nhóm không có ý
nghĩa thống kê với p > 0,05..............................................................52
3.2.3. Phân bố người bệnh theo hội chứng động mạch đốt sống trước điều
trị...................................................................................................... 53
3.2.4. Phân bố người bệnh theo mức độ hạn chế tầm vận động cột sống cổ
trước điều trị.....................................................................................54
Tầm vận động.................................................................................................................54
p (1-2).............................................................................................................................54


Gấp..................................................................................................................................54
37,63 ± 5,83....................................................................................................................54
37,37 ± 5,46....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Duỗi................................................................................................................................54
54,24 ± 5,32....................................................................................................................54
52,79 ± 5,26....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Nghiêng phải...................................................................................................................54
31,82 ± 5,56....................................................................................................................54
30,61 ± 4,69....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Nghiêng trái....................................................................................................................54
30,84 ± 4,90....................................................................................................................54
30,58 ± 4,81....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Xoay phải........................................................................................................................54
51,08 ± 4,97....................................................................................................................54
51,37 ± 5,13....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Xoay trái.........................................................................................................................54
51,71 ± 5,03....................................................................................................................54
50,84 ± 5,21....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Không hạn chế................................................................................................................54
Hạn chế ít........................................................................................................................54
Hạn chế vừa....................................................................................................................54
Hạn chế nhiều.................................................................................................................54
Hạn chế rất nhiều............................................................................................................54
Không hạn chế................................................................................................................55
1 động tác........................................................................................................................55
2 động tác........................................................................................................................55


3 động tác........................................................................................................................55
4 động tác........................................................................................................................55
5 động tác........................................................................................................................55
6 động tác........................................................................................................................55
Tổng................................................................................................................................55

3.2.5. Phân bố người bệnh theo vị trí co cứng cơ trước điều trị..................55
Sự khác biệt về phân bố người bệnh theo vị trí co cứng cơ trước điều trị
giữa hai nhóm không có ý nghĩa thống kê với p > 0,05....................56
3.2.6. Khoảng cách cằm - ngực, chẩm - tường trước điều trị......................56
3.2.7. Phân bố người bệnh có hội chứng rễ thần kinh trước điều trị...........56
Đau tăng khi đi, đứng, ngồi lâu......................................................................................57
Đau tăng khi ho, hắt hơi.................................................................................................57
Dị cảm vùng da: tê bì,.....................................................................................................57
kiến bò, nóng rát.............................................................................................................57
Liệt tay............................................................................................................................57
Giảm hoặc mất phản.......................................................................................................57
xạ gân xương..................................................................................................................57
Teo cơ.............................................................................................................................57
Hội chứng rễ thần kinh thường gặp là triệu chứng dị cảm vùng da, chủ yếu là tê bì, kiến
bò; đau tăng khi đi, đứng, ngồi lâu; một số người bệnh có triệu chứng đau tăng khi ho,
hắt hơi, teo cơ. Trong cả hai nhóm không có trường hợp nào có biểu hiện liệt tay, giảm
phản xạ gân xương. Hội chứng rễ thần kinh trước điều trị giữa hai nhóm không có sự
khác biệt, với p > 0,05.....................................................................................................57

3.2.8. Phân bố người bệnh theo mức độ ảnh hưởng chức năng sinh hoạt do
đau theo bảng câu hỏi NPQ trước điều trị........................................57
3.3. ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG TRƯỚC ĐIỀU TRỊ..............................................58

3.3.1. Phân bố người bệnh theo tổn thương cột sống cổ trên phim chụp X
quang/MRI của hai nhóm.................................................................58
Mất đường cong sinh lý..................................................................................................58
Gai xương.......................................................................................................................58


Hẹp khoang gian đốt.......................................................................................................59
Cầu xương......................................................................................................................59
Đặc xương dưới sụn........................................................................................................59

Trên phim X quang, hình ảnh tổn thương THCSC gặp nhiều nhất là hình
ảnh gai xương (100% người bệnh của cả hai nhóm); sau đó là hình
ảnh hẹp khoang gian đốt nhóm nghiên cứu chiếm 86,8%, nhóm đối
chứng là 84,2%, chung cả hai nhóm là 85,6%, đặc xương dưới sụn
nhóm nghiên cứu chiếm 81,6%, nhóm đối chứng chiếm 68,4%. Tỷ lệ
người bệnh có hình ảnh THCSC trên phim X quang giữa hai nhóm
không có sự khác biệt với p > 0,05...................................................59
Mất đường cong sinh lý..................................................................................................59
Gai xương.......................................................................................................................59
Hẹp khoang gian đốt.......................................................................................................59
Cầu xương......................................................................................................................59
Đặc xương dưới sụn........................................................................................................59
Phì đại dây chằng dọc.....................................................................................................59
Trên phim chụp X quang/MRI của cả hai nhóm, không gặp trường hợp nào có gai
xương ở vị trí C1 và C2, hình ảnh gai xương vị trí C4, C5, C6 chiếm tỷ lệ cao: nhóm
nghiên cứu gai xương vị trí C4 là 50%; vị trí C5 là 68,4%; vị trí C6 là 73,7%; nhóm đối
chứng tương ứng tại vị trí C4 là 44,7%; vị trí C5 là 76,3%; vị trí C6 là 57,9%. Tỷ lệ
chung cả hai nhóm tại vị trí C4 là 47,4%; vị trí C5 là 72,4%; C6 là 65,8%; vị trí C3 là
25%; C7 là 18,4%. Không có sự khác biệt giữa hai nhóm về vị trí hình ảnh gai xương
với p > 0,05......................................................................................................................60

3.3.2. Một số chỉ số xét nghiệm trung bình trước điều trị...........................60
HC (x109/L)...................................................................................................................60
BC ( x1012/L).................................................................................................................61
6,82 ± 1,57......................................................................................................................61
6,55 ± 1,48......................................................................................................................61
Hb (g/L)..........................................................................................................................61
Ure (mmol/L)..................................................................................................................61
Creatinin (µmol/L)..........................................................................................................61


Chỉ số xét nghiệm hồng cầu, bạch cầu, hemoglobin, ure, creatinin, AST,
ALT của đối tượng nghiên cứu trước điều trị của hai nhóm trong giới
hạn bình thường, không có sự khác biệt giữa hai nhóm với p > 0,05.
..........................................................................................................61
3.4. KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ..............................................................................................61

3.4.1. Hiệu quả giảm đau theo vị trí đau.....................................................61
Vị trí đau.........................................................................................................................61
N0...................................................................................................................................61
N20.................................................................................................................................61
N0...................................................................................................................................61
N20.................................................................................................................................61
(1-2)................................................................................................................................61
28,9.................................................................................................................................61
14....................................................................................................................................61
36,8.................................................................................................................................61
> 0,05..............................................................................................................................61
26,3.................................................................................................................................61
27....................................................................................................................................61
71,1.................................................................................................................................61
< 0,01..............................................................................................................................61
2,6...................................................................................................................................61
4......................................................................................................................................61
10,5.................................................................................................................................61
> 0,05..............................................................................................................................61
0......................................................................................................................................61
> 0,05..............................................................................................................................61
< 0,01..............................................................................................................................61
< 0,01..............................................................................................................................61

Sau điều trị, hiệu quả giảm đau theo vị trí đau ở cả hai nhóm đều giảm so
với trước điều trị, có ý nghĩa thống kê với p < 0,01. Ở nhóm nghiên
cứu: tỷ lệ đau đầu vùng chẩm 28,9%, đau vùng cổ gáy 26,3%, đau


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×