Tải bản đầy đủ

40 câu TRÁI NGHĨA từ đề cô TRANG ANH tập 2 image marked image marked

BÀI TẬP TRÁI NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to
the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1: A judge must be impartial when he passes sentences on criminals.
A. biased

B. attentive

C. disinterested

D. neutral

Question 2: My father was as poor as a church mouse growing up, so his sole focus was to give his
kids every opportunity in life that he missed out on.
A. looked like a million dollars

B. was born with a silver spoon in his mouth

C. was short ofcash

D. was very poor


ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 1 – TẬP 2
Question 3: In cities, two of the most pressing problems facing the world today also come together:
poverty and environmental degradation.
A. destruction

B. poisoning

C. pollution

D. progression

Question 4: Until 1986 most companies would not even allow women to take the exams, but such gender
discrimination is now disappearing.
A. unfairness

B. injustice

C. partiality

D. equality

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 2 – TẬP 2
Question 5: Though built almost five hundred years ago, the church remained practically intact.
A. in perfection

B. in ruins

C. in chaos

D. in completion

Question 6: She was like a cat on hot bricks before her driving t est.
A. nervous

B. comfortable

C. depressed

D. relaxing

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 3– TẬP 2
Question 7: The river has been polluted with toxic waste from local factories.
A. strengthened

B. purified

C. urbanized

D. harmonized

Question 8: Don‘t get angry with such a thing. It’s only a storm in a teacup.
A. serious problem

B. trivial thing

C. commercial tension

D. financial issue

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 4– TẬP 2
Question 9: We want to recruit the brightest and the best. Ifyou think you fit the bill, fill in an
application form today.
A. are able to pay the bill

B. are unsuitable

C. are of the right size

D. are excellent

Question 10: You'd think he would have blown his lid when he realized the chef was downstairs.
A. become tired

B. stayed calm

C. felt happy

D. been furious

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 5– TẬP 2
Question 11: Studying for new qualifications is one way of advancing your career.


A. moving up

B. giving up

C. holding back

D. keeping off

Question 12: In the initial days and weeks, it was literally a case of living from hand to mouth.
A. sending all the money

B. spending a large amount of money

C. saving lots of money

D. losing all the money

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 6– TẬP 2
Question 13: A start was made by encouraging and facilitating the recycling of tins and bottles.
A. encumbering

B. encouraging

C. increasing

D. enlarging

Question 14: We respectfully advise the Culture Secretary not to put her shirt on it.
A. get rid of

B. be sure about

C. become interested in

D. be doubtful about

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 7– TẬP 2
Question 15: The Imperial Citadel of Thang Long was first built during the Ly Dynasty and then
expanded by subsequent dynasties.
A. following

B. successive

C. preceding

D. next

Question 16: At first, there was a lot of opposition from the parents of the disabled children as they were
not under the impression that their children could learn anything at all.
A. believed

B. deceived

C. appreciated

D. valued

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 8– TẬP 2
Question 17: Please aim for clarity and simplicity when writing the final version.
A. elaborateness

B. reasonableness

C. vaugeness

D. feebleness

Question 18: I only thought about it the day before the game and have had my heart in my mouth
from then on.
A. been very composed

B. been extremely nervous

C. been very tired

D. been extremely panic

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 9– TẬP 2
Question 19: Both genders should be provided with equal rights to education, employment and
healthcare.
A. deprived of

B. furnished with

C. equipped with

D. supplied with

Question 20: The colour white symbolises a lot of things, and one is that it represents purity and
innocence.
A. cleanness

B. immorality

C. honesty

D. guiltlessness

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 10– TẬP 2
Question 21: Economically disadvantaged students often drop out of school, choosing a lowpaying job to earn money.


A. leave

R. attend

C. accept

D. reject

Question 22: Viet Nam and Laos will closely cooperate to strengthen the solidarity of ASEAN and
enhance the vital role of the group in regional security structure.
A. agreement

B. cooperation

C. separation

D. fellowship

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 11– TẬP 2
Question 23: They were forced to leave as part of a government drive to expel illegal immigrants.
A. depart

B. welcome

C. help

D. facilitate

Question 24: I'm not an impulsive person, I don't generally do things on the spur of the moment.
A. quickly

B. industriously

C. intentionally

D. attentively

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 12– TẬP 2
Question 25: We greatly respect my teacher for all of the best things that she brought to us.
A. look up to

B. look forwards

C. look for

D. look down on

Question 26: During the Great Depression, many people suddenly found themselves jobless
after a night.
A. unemployed

B. redundant

C. unoccupied

D. supplementary

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 13– TẬP 2
Question 27: Then the strangest thing happens - Will and Marcus strike up an unusual friendship.
A. cover up

B. give up

C. make up

D. remain

Question 28: A cost-effective way to fight crime is that instead of making punishments more severe, the
authorities should increase the odds that lawbreakers will be apprehended and punished quickly.
A. economical

B. practical

C. profitable

D. worthless

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 14– TẬP 2
Question 29: If you live in an extended family, you'll have great joy and get support of other
members.
A. close family

B. traditional family

C. nuclear family

D. large family

Question 30: In Thailand, it's against the law to litter on the pavement. If you are caught, you can be
fined up to 2000 Baht,
A. evil

B. illegal

C. immoral

D. legal

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 15– TẬP 2
Question 31: The major shortcoming of ASEAN as an organisation is the inability to go through many
declarations, agreements, and instruments that they have proliferated over the years.
A. advantage

B. benefit

C. drawback

D. success

Question 32: Most of the Imperial Citadel of Thang Long was demolished in the early 20th century.
A. rebuilt

B. pulled down

C. put up

D. pulled up


ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 16– TẬP 2
Question 33: The best hope of avoiding downmarket tabloid TV future lies in the pressure
currently being put on the networks to clean up their act.
A. expensive

B. famous

C. poor quality

D. uncreative

Question 34: Teenagers can become addicted to social networking if they can't control they spend
online.
A. dependent on

B. hooked on

C. indifferent to

D. exhausted by

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 17– TẬP 2
Question 35: It is undeniable that instrument innovations hit the right note in 2013 with the 3D-printed
guitar, the AT-200 guitar, the seaboard grand and the wheel harp.
A. growth

B. modernnisation

C. revolution

D. stagnation

Question 36: It was obvious that the deal was no longer tenable, so we kicked it into touch.
A. measure it

B. mention it

C. forgot it

D. approved it

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 18– TẬP 2
Question 37: They fear that with the enactment event taken off, the festival may fade away in
obscurity_
A. darkness

B. dimness

C. fuzziness

D. sharpness

Question 38: His performance stood head and shoulders above the rest.
A. was better than

B. was worse than

C. became higher than

D. became cheaper than

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 19– TẬP 2
Question 39: From my point of View, parental divorce can cause lasting negative consequences for
children.
A. beginning of a marriage

B. the situation of not marrying

C. single person

D. ending of a marriage

Question 40: Cutting down on energy use is the best way to help reduce global warming.
A. Shrinking

B. Declining

C. Decreasing

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 20– TẬP 2
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA
Câu 1: Đáp án A
Từ trái nghĩa- kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Một thẩm phán phải công bằng khi anh ta tuyên án đối với tội phạm.
=> impartial/im’pa:∫əl/ (a): công bằng, không thiên vị, vô tư
Xét các đáp án:

D. Increasing


A. biased /’baiəst/ (a): thiên vị
B. attentive /ə'tentiv/ (a): ân cần, chu đáo
C. disinterested /dis'intrəstid/ (a): vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
D. neutral /'nju:trəl/ (a): trung lập
=> impartial >< biased => đáp án là A
Câu 2: Đáp án B
Từ trái nghĩa - kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Cha tôi lớn lên trong nghèo khó, vì vậy, mục tiêu duy nhất của ông là mang đến cho con cái
mọi cơ hội trong cuộc sống cái mà ông đã bỏ lỡ.
=> As poor as a church mouse: nghèo xác xơ
Xét các đáp án:
A. look like a million dollars: trông lộng lẫy, hấp dẫn
B. be born with a silver spoon in one‘s mouth: sinh ra trong mot gia đình giàu có
C. be short of cash: kẹt tiền
D. be very poor: rất nghèo
Câu 3: Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Trong thành phố, hai vấn đề nghiêm trọng nhất mà thế giới đang phải đối mặt ngày nay cũng
xuất hiện là: sự đói nghèo và sự suy thoái môi trường.
Degradation /,degrə'deɪ∫n/ (n): sự suy thoái >< progression /prə'gre∫n/ (n): sự tiến bộ
Các đáp án còn lại:
A. destruction /dis'trʌk∫n/ (n): sự phá hủy, sự phá hại
B. poisoning /pɔɪzəniŋ/ (n): sự nhiễm độc
C. pollution /pə'lu∫ən/ (n): sự ô nhiễm
D. progression /prə’gre∫ən/ (n): sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
Câu 4: Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Mãi cho đến năm 1986 hầu hết các công ty thậm chí sẽ không cho phép phụ nữ tham gia kì thi
nhưng sự phân biệt giới tính này đang dần dần biến mất.
Discrimination /dɪ,skrɪmɪ'neɪ∫n/ (n): sự phân biệt đối xử
>< equality /i'kwɒləti/ (n): sự bình đẳng
Các đáp án còn lại:
A. unfairness /ʌn'feənis/ (n): sự không đúng, sự không công bằng, sự bất công
B. injustice /in'ddʒʌstis/ (n): sự bất công


C. partiality /,pa:∫i'æləti/ (n): tính thiên vị, tính không công bằng
Câu 5: Đáp án B
Từ trái nghĩa – kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Mặc dù được xây dựng gần năm trăm năm trước, nhà thờ vẫn còn nguyên vẹn.
=> intact /In'taekt/ (a) >< in ruins: trong tình trạng hư hại, trong tình trạng đổ nát nghiêm trọng
Câu 6: Đáp án B
Từ trái nghĩa - kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Cô ấy rất lo âu trước khi thi lái xe.
=> like a cat on hot bricks: khắc khoải lo âu
Xét các đáp án:
A. nervous /'nɜ:.vəs/ (a): lo lắng
B. comfortable /'kʌmfətəbəl/ (a): thoải mái
C. depressed /di'prest/ (a): chán nản, thất vọng
D. relaxing /rɪ'læksɪη/ (a): lam giảm đi, làm bớt căng thẳng
Câu 7: đáp án B
Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Sông đã bị ô nhiễm với các chất thải độc hại từ các nhà máy địa phương.
=> Polluted / pə'lu:tid /: bi ô nhiễm >Các đáp án khác:
A. strengthen/'streŋθən/(v): tăng cường
C. urbanize / 'ɜ: ənaɪz/ (v): đô thị hóa
D. harmonize / 'ha:mə,naiz / (v): làm hài hoà, làm cân đổi, làm hoà hợp
Câu 8: đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố định
Storm in a teacup: việc bé xé ra to >< serious problem: vấn đề quan trọng (nghiêm trọng)
Tạm dịch : Đừng nổi giận với một điều như vậy. Đó chỉ là việc bé xé ra to mà thôi.
Các đáp án khác:
B. trivial thing: điều tầm thường
C. commercial tension: căng thẳng thương mại
D. financial issue: vấn đề tài chính
Câu 9: Đáp án B
Từ trái nghĩa - kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Chúng tôi đang tuyển dụng những người sáng dạ nhất và tốt nhất. Nếu bạn nghĩ bạn phù
hợp, hãy điền vào mẫu đơn ngay hôm nay.


=> Fit the bill = be suitable >< be unsuitable: không phù hợp
Câu 10: Đáp án B
Từ trái nghĩa - kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Bạn đã nghĩ rằng ông ta sẽ nổi điên lên khi ông ta nhận ra rằng đầu bếp vẫn ở dưới tầng.
Blow his lid = become angry >< stay calm: giữ bình tĩnh

Câu 11: đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Advance: thúc đẩy, nâng cao >< hold back: kìm hãm
Tạm dịch: Học để có trình độ mới là một cách để phát triển sự nghiệp của bạn
Câu 12: đáp án B
Từ trái nghĩa – kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Trong những ngày và tuần đầu tiên, đó thực sự là khoảng thời gian phải chắt chiu mới đủ tiêu.
=> Live from hand to mouth: sống tằn tiện, sống chắt góp, sống thắt lưng buộc
Xét các đáp án:
A. sending all the money: gửi tất cả tiền
B. spending a large amount of money: tiêu một số tiền lớn
C. saving lots of money: tiết kiệm được nhiều tiền
D. losing all the money: mất hết tiền.
Câu 13: Đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Một khởi đầu mới đã được tạo ra bằng việc khuyến khích và tạo điều kiện tái chế vỏ
chai vỏ hộp.
Facilitate>< encumber: tạo điều kiện >< cản trở
Các đáp án khác:
B. encourage (v): khuyến khích
C. increase (v): gia tăng
D. enlarge(v): mở rộng
Câu 14: Đáp án D
Kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Chúng tôi thành thật khuyên bộ trưởng Văn Hóa không nên chắc chắn vào điều đó như
thế.
=> Put one's shirt on >< be doubtful about: chắc chắn>< nghi ngờ


Các đáp án còn lại:
A. get rid of = remove (v): loại bỏ
B. be sure about: chắc chắn về
C. become interested in: quan tâm tới
Câu 15: đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Hoàng thành Thăng Long được xây dựng đầu tiên vào thời nhà Lý nhưng đã bị phá hủy bởi
các triều đại tiếp theo.
=> Subsequent/'sʌbsɪkwənt/: sau
Xét các đáp án:
A. following /'fɒlouɪŋ/: kế tiếp
B. successive /sək'sesɪv/: kế tiếp, lần lượt
C. preceding /prɪ'si:dɪŋ/: trước
D. next: tiếp theo
Câu 16: đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Ban đầu có rất nhiều sự phản đối từ phía bố mẹ các trẻ em khuyết tật vì họ không nghĩ con họ
có thể học bất kì cái gì.
=> Be not under the impression: không nghĩ rằng
A. believed: tin rằng

B. deceived: lừa dối

C. appreciated: cảm kích

D. valued: danh giá

Câu 17: Đáp án A
Từ trái nghĩa – Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Hãy viết bài cuối rõ ràng và đơn giản.
=> Simplicity /sɪm'pɪlsəti/ (n): sự đơn giản
Xét các đáp án:
A. elaborateness /i'læbərətnəs/ (n): sự công phu, tỉ mỉ
B. reasonableness /‘ri:zənəbəlnəs/ (n): sự hợp lí
C. vagueness /veɪgnəs/ (n): sự mơ hồ
D. feebleness /‘fi:bəlnəs/ (n): sự yếu đuối
Câu 18: Đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Tôi chỉ nghĩ về ngày trước trận đấu và cảm thấy rất lo lắng từ lúc ấy đến giờ.
=> Have my heart in my mouth: rất lo lắng


Xét các đáp án:
A. composed /kəm'pəʊzd/ (a): bình tĩnh
B. nervous /'nɜ:vəs/ (a) lo lắng
C. tired /taɪləd/ (a): mệt mỏi
D. panic /'panɪk/ (a): hoảng sợ
Câu19: đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Cả hai giới tính nên được cung cấp quyền bình đẳng về giáo dục, việc làm và chăm sóc sức
khỏe.
=> Be provided with >< be deprived of: được cung cấp >< bị tước quyền
Các đáp án khác:
B. furnished with: được trang bị
C. equipped with: được cung cấp, trang bị...
D. supplied with: được cung cấp
Câu 20: đáp án B
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Màu trắng tượng trưng cho rất nhiều thứ, và một trong số đó là sự thuần khiết và ngây thơ, vô
tội.
=> Purity /'pjʊrəti/ (n): thuần khiết >< immorality /.ɪmə'ræləti/ (n): thô tục, vô đạo đức
Các đáp án còn lại:
A. clearness /'klɪrnəs/ (n): sự trong sạch
C. honesty /'a:nəsti/ (n): sự trung thực
D. guiltlessness /'gɪltlisnis/ (n): sự vô tội
Câu 21: Đáp án B
Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm động từ
Tạm dịch: Những học sinh thiệt thòi về điều kiện kinh tế thường bỏ học, phải chọn một công việc
với mức lương thấp để kiếm tiền.
=> Drop out of school (v): bỏ học
Xét các đáp án:
A. leave (v): rời khỏi

B. attend (v): tham dự

C. accept (v): chấp nhận, chấp thuận

D. reject (v): loại bỏ, bác bỏ

Câu 22: Đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng


Tạm dịch: Việt Nam và Lào sẽ hợp tác chặt chẽ để đẩy mạnh tình đoàn kết trong cộng động
ASEAN và mở rộng vai trò then chốt của nhóm này trong trật tự an ninh khu vực.
=> solidarity (n): sự đoàn kết, tình đoàn kết
Xét các đáp án:
A. agreement (n): sự đồng ý
B. cọoperartion (n): sự hợp tác
C. separation (n): sự chia tách. sự chia rẽ
D. fellowship (n): tình bạn hữu, đoàn thể
Câu 23: đáp án B
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Họ bị buộc phải rời đi như một phần trong nỗ lực của chính phủ để trục xuất người nhập cư
bất hợp pháp.
=> expel (v): trục xuất >< welcome (v): chào đón
Các đáp án khác:
A. depart (v): rời khỏi, khởi hành
C. help (v): giúp
D. facilitate (v): tao thuận lợi
Câu trúc khác cần lưu ý: be forced to do st: bị ép buộc làm gì
Câu 24: đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về thành ngữ
Tạm dịch: Tôi không phải là một người hấp tấp, tôi không thường làm những điều mà không có sự chuẩn
bị trước.
=> on the spur of the moment (idiom): hấp tấp, không chuẩn bị trước
Xét các đáp án:
A. quickly (adv): nhanh chóng
B. industriously (adv): một cách cần cù, siêng năng
C. intentionally (adv): một cách có chủ tâm, có dự liệu
D. impulsive (a): hấp tấp, bốc đồng
Câu 25: Đáp án D
Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm động từ
Tạm dịch: Chúng tôi rất kính trọng giáo viên của tôi về tất cả những điều tuyệt với nhất mà cô ấy đã
mang đến chúng tôi.
=> Respect /rɪ'spekt/ >< look down on: tôn trọng>< coi thường
Các đáp án khác:


A. look up to = respect (v): ngưỡng mộ, tôn trọng
B. look forrwards: trông đợi
D. Look for: tìm kiếm
Câu 26: Đáp án D
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Trong cuộc Đại khủng hoảng, nhiều người bỗng nhiên thấy mình thất nghiệp sau một đêm.
=> Jobless /'dʒɑ:bləs/ >< supplementary /,sʌplɪ'mentri/: thất nghiệp>< có việc, bổ sung nguồn lực
Các đáp án còn lại:
A. unemployed (a) /,ʌnɪm’plɔɪd/ = jobless: thất nghiệp
B. redundant (a) /rɪ'dʌndənt/: dư thừa
C. unoccupied (a) /,ʌn'ɑ:kjupaɪd/: không có người
Câu 27: đáp án B
Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm động từ
Tạm dịch: Sau đó thứ lạ nhất xảy ra là Will và Marcus bắt đầu một mối quan hệ không hình thường.
=> strike up: bắt đầu >< B. give up: từ bỏ, kết thúc
Các đáp án khác:
A. cover up: che đậy
C. make up: trang điểm, bịa chuyện
D. remain: duy trì
Câu 28: đáp án D
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Một cách hiệu quả để chống lại tội phạm là thay vì làm cho hình phạt nặng hơn, chính quyền
nên tăng tỷ lệ cược rằng những người lách luật sẽ bị bắt và bị trừng phạt một cách nhanh chóng.
=> cost-effective /,kɒs tɪ'fektɪv/ (adj): hiệu quả >< worthless /'wɜ:θləs/ (adj): vô dụng, không có giá trị,
không có ích
Các đáp án khác:
A. economical /,i:kə'nɒmɪkl/ (a): tiết kiệm
B. practical /'præktɪkl/ (adj): thực tế, thực dụng
C. profitable /'prɒfɪtəbl/ (adj): có lợi nhuận
Câu 29: Đáp án B
Từ trái nghĩa – Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Nếu bạn sống trong một đại gia đình bạn sẽ cảm thấy rất vui và nhận được sự giúp đỡ từ
nhiều thành viên khác trong gia đình.


=> Extended family (n): đại gia đình >< nuclear family (n): gia đình hạt nhân (có bố mẹ và con cái)
Câu 30: Đáp án D
Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm từ cố định
Tạm dịch: Ở Thái Lan, xả rác trên vỉa hè là phạm pháp. Nếu bạn bị bắt gặp, bạn có thể bị phạt lên
đến 2000 Bạt.
=> Against the law >< legal /'li:gl/ (adj): đúng luật, theo luật
Các đáp án khác:
A. evil /'i:vl/ (adi): xấu xa về mặt đạo đức
B. il]egal /ɪ'li:g1/ (adj): phạm pháp, trái luật
C. immoral /ɪ'mɒrə1/ (adj): trái đạo đức
Câu 31: đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Sự hạn chế chính của tổ chức ASEAN đó là sự thiếu khả năng thông qua các tuyên bố, sự
chấp thuận, hay công cụ mà họ đã đưa ra hằng năm qua.
=> Shortcoming (n): điểm yếu, sự hạn chế
Xét các đáp án:
A. advantage /əd'va:ntidʒ/ (n): lợi thế
B. benefit /'benəfit/ (n): lợi ích
C. drawback /'drɔ:bak/ (n): hạn chế
D. success /sək'ses/ (n): sự thành công
Câu 32: đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Hoàng thành Thăng Long đã gần như bị phá hủy hết trong đầu thế kỷ 20.
=> Demolish = Destroy = Pull down: phá hủy >< Rebuild: tái xây dựng
Các đáp án khác:
C. Put up: dựng lên
D. Full up: kéo lên
Câu 33: Đáp án A
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Hi vọng lớn nhất của việc tránh xuất hiện TV giá rẻ trong tương lai dựa vào những áp lực hiện
tại đang đè lên mạng lưới di động để họ dẹp những hành động ấy.
=> Downmarket /,daʊn'mɑ:kɪt/ (a): giá rẻ
Xét các đáp án:
A. expensive /ɪk'spensɪv/ (a): đắt


B. famous /'feɪməs/ (a): nổi tiếng
C. poor quality: chất lượng kém
D. uncreative /,ʌn.kri'eɪtɪv/ (a): không sáng tạo
Câu 34: Đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm động từ
Tạm dịch: Thanh thiếu niên có thể nghiện mạng xã hội nếu họ không kiểm soát thời gian họ dùng.
=> Addicted to: say mê, nghiện
Xét các đáp án:
A. dependent on: dựa vào
B. hooked on: đam mê
C. indifferent to: thờ ơ
D. exhausted by: bị vắt kiệt sức bởi cái gì
Câu 35: đáp án D
Từ trái nghĩa – Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Không thể phủ nhận rằng những đổi mới công cụ đã đạt được thành tựu trong năm 2013 với
đàn Guitar 3D , guitar AT-200, biển lớn và bánh xe đàn hạc.
=> Innovation (n): đổi mới >< stagnation(n): trì trệ
Các đáp án khác:
A. growth /groʊθ/ (n): sự phát triển
B. modernization /,ma:dərnə'zeɪ∫n/ (n): hiện đại hóa
C. revolution /,revə'lu:∫n/ (n): cách mạng
Câu 36: đáp án D
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Rõ ràng là thỏa thuận không còn có thể thực hiện được, vì vậy chúng tôi đã hủy bỏ nó.
=> Kick st into touch/into the long grass: hủy bỏ, ngừng lại >< approve /ə'pru:v/: phê duyệt, đồng ý
Các đáp án khác:
A. measure /'meʒər/ (v): đo lường
B. mention /'men∫n/ (v): đề cập
C. forget /fər'get/ (v): quên
Câu 37: Đáp án D
Từ trái nghĩa - kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Họ e sợ rằng khi đạo luật bị xóa bỏ thì lễ hội đó có thể biến mất dần trong sự tăm tối.
=> obscurity (n): sự tối tăm
Xét các đáp án:


A. darkness (n): chỗ tối, bóng tối

B. dimness (n): sự lờ mờ, sự mơ hồ

C. fuzziness (n): sự mờ nhạt

D. sharpness (n): độ sắc nét

Cụm động từ khác cần lưu ý:
Take off: xóa bỏ, cất cánh, rời đi, cởi bỏ
Fade away: biến mất dân
Câu 38: Đáp án B
Từ trái nghĩa - Kiến thức về thành ngữ
Stand head and shoulder above: tốt hơn hẳn, cao hơn hẳn
Tạm dịch: Màn trình diễn của anh ấy thì tốt hơn hẳn những màn biểu diễn còn lại.
Câu39: đáp án A
Từ trái nghĩa – Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Theo quan điểm của tôi, việc ly dị của bố mẹ sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến những đứa trẻ của họ.
=> Divorce: ly hôn >< beginning of a marriage: kết hôn
Các đáp án khác:
B. the situation of not marrying: chưa kết hôn
C. single person: độc thân
D. ending of a marriage: ly hôn
Câu 40: đáp án D
Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm động từ
Tạm dịch: Cắt giảm việc sử dụng năng lượng là cách tốt nhất để làm giảm sự nóng lên toàn cầu.
=> Cut down on = decrease = decline (giảm) >< increase (tăng)
Shrink /∫riŋk/: co lại



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×