Tải bản đầy đủ

34 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1: Alzheimer’s disease impairs a person’s ability to recall memories.
A. enhances

B. affects

C. destroys

D. diminishes

Question 2: The US Congress office is adjacent to the Capitol building.
A. far from

B. behind

C. next to

D. within

Question 3: Soccer has been slow to catch on in the U.S. This is because most people prefer to
watch baseball, basketball, and football.
A. get popular

B. be entertained

C. be frustrating

D. be confusing

Question 4: Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He’s always
putting his foot in his mouth.
A. speaking indirectly

B. saying something upsetting

C. doing things in the wrong order

D. talking too much

Question 5: I will not stand for your bad attitude any longer.
A. like

B. mean

C. tolerate

D. care

Question 6: The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes
helped pave the way for academic freedom in the modern sense.
A. terminate

B. prevent

C. initiate

D. lighten

Question 7: We have lived there for years and grown fond of the surroundings. That is why we do
not want to leave.
A. planted many trees in the surroundings

B. haunted by the surroundings

C. loved the surroundings

D. possessed by the surroundings

Question 8: Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth.
A. marked

B. shared

C. hidden

D. separated

Question 9: If that was done on a national scale, we would wipe out this infectious disease.
A. establish

B. retain

C. maintain

D. eliminate

Question 10: You’re not trying to suggest I should turn a blind eye and forget all about it?
A. criticize for

B. investigate

C. ignore

D. praise

Question 11: Can we fix the current computer system, or would it be better to start from scratch
with a new system?
A. from the beginning to the end

B. completely from the beginning

C. from the end

D. from head to toe

Question 12: The FDA is the common name for the Food and Drug Administration. It is a
government agency that makes consumer goods safe. It regulates food and the food supply.
A. controls

B. adjusts

C. forbids

D. allows

Question 13: As children we were very close, but as we grew up we just drifted apart.
A. not as friendly as before

B. not as serious as before

C. not as sympathetic as before

D. not as childlike as before

Question 14: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls.
A. come without knowing what they will see

B. come in large numbers

C. come out of boredom D. come by plane
Question 15: Thanks to the invention of the microscope, biologists can now gain insights into the
nature of the human cell.
A. deep understanding

B. in-depth studies

C. spectacular sightings D. far-sighted views

Question 16: How on earth could they do away with a lovely old building like that and put a car
park there instead?
A. keep

B. eliminate

C. retain

D. upgrade

Question 17: To absorb a younger workforce, many companies offered retirement plans as
incentives for older workers to retire and make way for the young ones who earned lower salary.
A. rewards

B. opportunities

C. motives

D. encouragements

Question 18: Not until all their demands had been turned down did the workers decide to go on
strike for more welfare.
A. rejected

B. sacked

C. reviewed


D. deleted

Question 19: You never really know where you are with her as she just blows hot and cold.
A. keeps going

B. keeps taking things

C. keeps changing her mood

D. keeps testing

Question 20: Every year this charity organization takes on volunteers to support the needy and the
A. dismisses

B. creates

C. recruits

D. interviews

Question 21: The year-end party was out of this world. We had never tasted such delicious food..
A. enormous

B. terrific

C. strange

D. awful

Question 22: They were unable to detect the problem with the airplane’s engine.
A. fix

B. hear

C. find

D. cause

Question 23: Although he is recognized as one of the most brilliant scientists in his field, Professor
White cannot seem to make his ideas understood in class.
A. get his ideas down

B. recall his ideas

C. summarize his ideas

D. get his ideas across

Question 24: His plan was rejected because it just wasn’t feasible.
A. unrealistic

B. inconceivable

C. attainable

D. attractive

Question 25: Mike pretended to be sick, but I saw through his deception at once.
A. was used to

B. got angry with

C. got bored with

D. was aware of

Question 26. Some newspapers are often guilty of distorting the truth just to impress readers with
sensational news stories.
A. gathering personal information

B. making changes to facts

C. providing reliable data

D. examining factual data

Question 27: With so many daily design resources, how do you stay-up-date with technology
without spending too much time on it?
A. get latest information

B. connect to the Internet all day

C. use social network daily

D. update new status

Question 28. When the Titanic crashed into the iceberg, the crew quickly sent out distress signals to
alert nearby ships of the disaster and request their help.
A. amusing

B. strange

C. bold


D. help

Question 29. He came in for a lot of critism for the remarks he made in a television show.
A. recieved

B. eliminated

C. lost

D. obtained

Question 30. Those children who stay longer hours at school than at home tend to spend their
formative years in the company of others with similar aims and interests.
A. being separated from peers

B. forming a new business company

C. being together with friends

D. enjoying the care of parents

Question 31. Some operations may have to be halted unless more blood donors come forward to
A. offer

B. claim

C. attempt

D. refuse

Question 32. The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favorite
A. advertisements

B. contests

C. business

D. economics

Question 33. Though they hold similar political views, their religious beliefs present a striking
A. minor comparison

B. significant difference

C. complete considence

D. interesting resemblance

Question 34. Readers are required to abide by the rules of the library and mind their manners.
A. review

B. memorize

C. obey

D. compose

Question 1. B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
impair (v): làm nguy hại, làm suy yếu
enhance (v): làm tăng, nâng cao
affect (v): ảnh hưởng đến, làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)
destroy (v): phá hoại, phá hủy
diminish (v) = reduce: làm giảm, hạ bớt
=> impair = affect
Tạm dịch: Bệnh Alzheimer làm ảnh hưởng khả năng nhớ lại ký ức của một người.

Chọn B
Question 2. C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
adjacent to (prep): liền kề với
far from (prep): cách xa

behind (prep): đằng sau

next to (prep): gần sát

within (prep): ở trong

=> adjacent to = next to
Tạm dịch: Văn phòng Quốc hội Hoa Kỳ liền kề với tòa nhà Quốc hội.
Chọn C
Question 3. A
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
to catch on = to become popular or fashionable: trở nên nổi tiếng hoặc hợp xu hướng
get popular: trở nên phổ biến

be entertained: giải trí

be frustrating: làm chán nản

be confusing: khó hiểu

=> catch on = get popular
Tạm dịch: Bóng đá ở Hoa Kỳ trở nên phổ biến rất chậm. Điều này là do hầu hết mọi người thích
xem bóng chày, bóng rổ và bóng bầu dục.
Chọn A
Question4. B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
put your foot in your mouth: nói, làm điều gì xúc phạm, làm người khác buồn
speaking directly: nói thắng
say something upsetting: nói cái gì làm người khác buồn
doing things in the wrong order: làm những việc không đúng thứ tự
talking too much: talking too much
=> putting his foot in his mouth = saying something upsetting

Tạm dịch: Mỗi lần anh mở miệng, anh lại hối hận ngay lập tức. Anh ấy luôn nói những điều làm
người khác buồn.
Chọn B

Question 5. C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
stand for: chịu đựng
A. like (v): thích

B. mean (v): cố ý

C. tolerate (v): chịu đựng

D. care (v): quan tâm

=> stand for = tolerate
Tạm dịch: Tôi sẽ không chịu đựng thái độ xấu của bạn nữa.
Chọn C
Question 6. C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
pave the way for: mở đường cho ai làm gì
A. terminate (v): chấm dứt

B. prevent (v): ngăn

C. initiate (v): khởi xướng, bắt đầu

D. lighten (v): làm sáng lên

=> pave the way for = initiate
Tạm dịch: Các tác phẩm của những người như triết gia người Anh John Locke và Thomas Hobbes
đã giúp mở đường cho tự do học thuật theo nghĩa hiện đại
Chọn C
Question 7. C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
fond of: yêu thích
A. trồng rất nhiều cây ở khu vực xung quanh

B. bị ám ảnh bởi những thứ xung quanh

C. yêu thích khung cảnh xung quanh

D. sở hữu những thức xung quanh

=> grown fond of the surroundings = loved the surroundings

Tạm dịch: Chúng tôi đã sống ở đó trong nhiều năm và yêu thích môi trường xung quanh. Đó là lý do
tại sao chúng tôi không muốn rời đi.
Chọn C
Question 8. B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
universal (adj): phổ biến, chung
shared: được chia sẻ, chung

marked (adj): rõ rệt

hidden: ẩn, bị giấu đi

separated (adj): ly thân

=> universal = shared
Tạm dịch: Những vấn đề như sự vội vàng và thiếu kinh nghiệm là một đặc điểm chung của giới trẻ.
Chọn B
Question 9. D
Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
wipe out: xóa sổ, phá hủy
establish (v): thiết lập

retain (v): giữ lại

maintain (v): duy trì

eliminate (v): loại bỏ

=> wipe out = eliminate
Tạm dịch: Nếu điều đó được thực hiện ở quy mô quốc gia, chúng tôi sẽ quét sạch căn bệnh truyền
nhiễm này.
Chọn D
Question 10. C
Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
turn a blind eye: nhắm mắt làm ngơ
criticize for: phê bình

investigate (v): điều tra

ignore (v): bỏ qua, lơ đi

praise (v): khen ngợi

=> turn a blind eye = ignore

Tạm dịch: Bạn không phải đang cố gắng đề nghị tôi nên nhắm mắt làm ngơ và quên tất cả về điều
Chọn C
Question 11.
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
from scratch = completely from the beginning: bắt đầu lại từ đầu
A. từ đầu đến cuối
C. từ cuối

D. từ đầu đến chân

Tạm dịch: Bạn có thể sửa hệ thống máy tính hiện tại không, hay nên bắt đầu lại từ đầu từ hệ thống
Chọn B
Question 12.
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
regulate = control: kiểm soát, quản lý
adjust (v): điều chỉnh
forbid (v): ngăn cấm
allow (v): cho phép
Tạm dịch: FDA là tên gọi thông dụng của Cơ quan quản lý Thực phẩm và Thuốc. Nó là một cơ
quan nhà nước đảm bảo an toàn cho hàng tiêu dùng. Nó quản lý thực phẩm và nguồn cung cấp thực
Chọn A
Question 13. A
drifted apart (v) = not as friendly as before: không thân thiết như trước đây
Tạm dịch: Khi còn bé chúng tôi rất thân với nhau, nhưng khi chúng tôi lớn lên chúng tôi không còn
thân như trước đây nữa.
Chọn A

B. không nghiêm trọng như trước đây

C. không thông cảm như trước đây

D. không trẻ con như trước đây

Tạm dịch: Du khách ngày nay đổ xô ( đến với số lượng lớn) để ngắm hai thác nước thật ra là hợp
thành thác Niagara.
flock (v) = come in large numbers: đổ xô, đến với số lượng lớn
Chọn B
Các phương án khác:
A. đến mà không biết họ sẽ xem cái gì
C. đến là do nhàm chán

D. đến bằng máy bay

Question 15. A
Tạm dịch: Nhờ có sự phát minh của kính hiển vi, các nhà sinh vật học bây giờ đã hiểu biết sâu hơn
nữa về tế bào của con người.
insights (n): hiểu biết sâu hơn
= deep understanding: sự hiểu biết rất sâu
Chọn A
Các phương án khác:
B. in-depth studies: nghiên cứu chuyên sâu
C. spectacular sightings: những cảnh tượng ngoạn mục
D. far-sighted views: những quan điểm nhìn xa trông rộng
Question 16. B
Tạm dịch: Sao trên đời này họ lại có thể phá bỏ một tòa nhà cổ đáng yêu như vật mà xây một bãi đỗ
do away with: phá bỏ, gỡ bỏ cái gì đi
= eliminate = get rid of (v): phá bỏ cái gì
Chọn B
Các phương án khác:
A. keep (v): giữ
C. retain (v): giữ lại, nhớ được điều gì
D. upgrade (v): nâng cấp
Question 17. D
Tạm dịch: Để thu hút một lực lượng lao động trẻ hơn, nhiều công ty đã đưa ra các kế hoạch nghỉ
hưu như một dạng khuyến khích công nhân nhiều tuổi nghỉ hưu để nhường chỗ cho những người trẻ
và lương của những người trẻ này sẽ thấp hơn.
incentives = encouragements (n): cái gì đó để sự khuyến khích người khác làm gì
Chọn D

Các phương án khác:
A. rewards (n): phần thưởng (cho một công lao, sự cố gắng)
B. opportunities (n): cơ hội
C. motives (n): động cơ
Question 18. A
Tạm dịch: Mãi cho đến khi tất cả nhu cầu của họ bị từ chối, những người công nhân mới quyết định
đình công đòi hỏi thêm phúc lợi.
turned down = rejected: từ chối
Chọn A
Các phương án khác:
B. sacked (v): sa thải
C. reviewed (v): xem xét lại
D. deleted (v): xóa bỏ
Question 19. C
Tạm dịch: Bạn chẳng bao giờ biết cô ấy như thế nào cả vì cô ấy cứ thay đổi xoành xoạch.
Thành ngữ: “just blows hot and cold”: thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành xoạch
= keep changing her mood: thay đổi tâm trạng liên tục
Chọn C
Các phương án khác:
A. tiếp tục đi
B. liên tục lấy đi cái gì đó
D. liên tục kiểm tra cái gì đó
Question 20. C
Tạm dịch: Hàng năm, tổ chức từ thiện này tuyển dụng tình nguyện viên để giúp đỡ những người cần
sự giúp đỡ của người khác và những người nghèo.
take on = recruit (v): tuyển dụng
Chọn C
Các phương án khác:
A. dismisses (v): giải tán, giải thể
B. creates (v): tạo ra
D. interviews (v): phỏng vấn
Question 21. B
Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật tuyệt vời. Chúng tôi chưa bao giờ ăn đồ ăn ngon như vậy.
Thành ngữ: “out of this world”: rất rất tuyệt vời

= terrific = extremely good (adj): tuyệt vời, tuyệt hảo
Chọn B
Các phương án khác:
A. enormous (adj): rộng lớn
C. strange (adj): lạ
D. awful (adj): kinh khủng
Question 22. C
Tạm dịch: Họ đã không thể phát hiện vấn đề với động cơ máy bay.
detect (v) = find (v): tìm ra, phát hiện
Chọn C
Các phương án khác:
A. fix (v): sửa chữa
B. hear (v): nghe thấy
D. cause (v): gây ra
Question 23. D
Tạm dịch: Mặc dù được công nhận là một trong những nhà khoa học xuất sắc trong lĩnh vực của
ông ta, giáo sư White dường như không thể khiến cho ý tưởng của mình được người khác hiểu khi
ông ta giảng bài trên lớp.
make his ideas understood = get his ideas across: diễn đạt 1 cách lưu loát khiến người khác có thể
hiểu điều mình nói
Chọn D
Các phương án khác:
A. viết lại những ý tưởng (get down = write down)
B. nhớ lại ý tưởng (recall = remember)
C. tóm tắt ý tưởng
Question 24. C
Tạm dịch: Kế hoạch của anh ta bị bác bỏ bởi vì nó không khả thi.
feasible (adj): khả thi = attainable (adj): có thể đạt được/thực hiện được
Chọn C
Các phương án khác:
A. unrealistic (adj): không thực tế
B. inconceivable (adj): không thể tưởng tượng được
D. attractive (adj): hấp dẫn
Question 25. D

Tạm dịch: Mike giả vờ bị ốm nhưng tôi đã nhìn thấu được sự dối trá của anh ta.
see through: nhìn thấu = be aware of: nhận thức/biết được điều đó
Chọn D
Các phương án khác:
A. quen thuộc với việc gì/ được sử dụng để làm gì
B. trở nên tức giận với ai/điều gì đó
C. trở nên chán cái gì
Question 26. B
Tạm dịch: Một vài tờ báo thì thường phạm phải cái tội là bóp mép sự thật chỉ để gây ấn tượng với
động giả với những câu chuyện, tin tức ướt át, ủy mị.
distort (v): bóp méo sự thật = make changes to facts: thay đổi sự thật
Chọn B
Các phương án khác:
A. thu thập thông tin cá nhân
C. cung cấp dữ liệu đáng tin cậy
D. kiểm tra dữ liệu thực tế
Question 27. A
Tạm dịch: Với quá nhiều nguồn thiết kế hàng ngày, làm thế nào để cập nhật được tình hình mới nhất
với công nghệ mà không tốn quá nhiều thời gian cho nó .
stay–up–to–date = get the latest information: cập nhật tình hình/tin tức mới nhất
Chọn A
Các phương án khác:
B. kết nối với mạng internet cả ngày
C. sử dụng mạng xã hội hàng ngày
D. cập nhật trạng thái mới
Question 28. D
Tạm dịch: Khi con tàu Titanic đâm vào tảng băng, phi hành đoàn ngay lập tức gửi đi tín hiệu kêu
cứu để cảnh báo cho những con tàu gần đó về thảm hoạ này và yêu cầu sự giúp đỡ từ họ.
distress (n) = help (n): sự giúp đỡ, sự cầu cứu
Chọn D
Các phương án khác:
A. amusing (adj): gây cười
B. strange (adj): lạ
C. bold (n): in đậm

Question 29. A
Tạm dịch: Anh ta đã hứng chịu rất nhiều chỉ trích cho những lời bình luận của anh ta trong một
chương trình truyền hình.
come in for = receive (v): nhận, hứng chịu
Chọn A
Các phương án khác:
B. eliminated (v): xóa bỏ
C. lost (v): mất, thua
D. obtained (v): đạt được, có được điều gì (do nỗ lực mà có) (=get)
Question 30. C
Tạm dịch: Những đứa trẻ mà ở trường nhiều hơn ở nhà sẽ có thiên hướng dành những năm tháng
hình thành nhân cách với bạn bè xung quanh với những mục tiêu và sở thích giống nhau.
in the company of others = being together with friends: ở cùng với bạn bè
Chọn C
Các phương án khác:
A. bị chia tách ra khỏi những người bạn cùng trang lứa
B. thành lập một doanh nghiệp mới
D. được hưởng sự chăm sóc của bố mẹ
Question 31. A
Tạm dịch: Một vài phẫu thuật có thể bị ngừng lại trừ khi có thêm những người hiến máu đứng ra
giúp đỡ.
come forward = offer (v): đề nghị, xung phong giúp đỡ
Chọn A
Các phương án khác:
B. claim (v): quả quyết
C. attempt = try (v): cố gắng
D. refuse (v): từ chối
Question 32. A
Tạm dịch: Những quảng cáo lặp đi lặp lại trên ti vi sẽ làm cho người ta bị xao nhãng khỏi việc xem
các bộ phim yêu thích của họ.
commercials = advertisements: những mẩu quảng cáo
Chọn A
Các phương án khác:

B. contests (n): cuộc thi
C. business (n): kinh doanh, công ty
D. economics (n): kinh tế học
Question 33. B
Tạm dịch: Mặc dù họ có quan điểm chính trị giống nhau nhưng niềm tin về tín ngưỡng của họ tương
phản rất rõ rệt.
striking contrast = significant difference: sự khác biệt rõ rệt
Chọn B
Các phương án khác:
A. sự so sánh rất nhỏ
C. hoàn toàn tình cờ, ngẫu nhiên
D. sự giống nhau thú vị
Question 34. C
Tạm dịch: Khi đến thư viện, các độc giả phải tuân theo những quy định của thư viện và phải để ý
đến tác phong của họ.
abide by = obey (v): tuân theo
Chọn C
Các phương án khác:
A. review (v): xem xét, bình luận
B. memorize (v): ghi nhớ
D. compose (v): soạn (nhạc)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay