Tải bản đầy đủ

33 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1: I’m not surprised that Tom is ill. He’s been burning the candle at both ends for a long
time. It was bound to affect his health sooner or later.
A. overworking

B. extra work

C. over loading

D. playing with fire

Question 2: The word crisis is too often used to exaggerate the predicament of a club experiencing
hard times.
A. situation

B. dilemma

C. shame


D. embarrassment

(ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 3: His mother has no alternative, but stitches his clothes as ready-made clothes are not
available.
A. bespoke

B. off the shelf

C. out of fashion

D. second hand

Question 4: The company claims it has received a lucrative offer from the South Australian
government.
B. impoverished

B. expensive

C. profitable

D. Unfavorable

(ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 5: Over time, the wind has eroded the landscape and converted the slate rocks into small
fragments.
A. has eaten away at

B. has wear away

C. has consolidated

D. has elevated

Question 6: My sisters will all tell you that when I was in charge I was such a real slave driver.
A. worked excessively hard

B. was slave to work

C. made other people work too hard

D. worked overtime

(ĐỀ THI THỬ SỐ 3 – THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 7: One meeting has already taken place and we expect the programme to run over the next
two years.
A. come about

B. come in for

C. chance upon

D. take up

Question 8: By any sensible logic, fighting terrorism with war is only counter-productive and in the
long run only adds fuel to the fire.
A. improve

B. ameliorate

C. recover

D. exacerbate


Question 9: Some supporters were shouting to him and he was talking back and I told him to calm
down.
A. answering impertinently

B. talking again

C. answering immediately

D. talking patiently

Question 10: Birds are at their most vulnerable when they leave their nests and find food on their
own.
A. strong

B. susceptible

C. powerful

D. invincible

(ĐỀ THI THỬ SỐ 5 – THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 11: She was dumbfounded at this magical event, and stood there open mouthed for a long
time, looking at this strange object in her own hand.
A. speechless

B. astonished

C. content

D. applauding

Question 12: While this kind of weather may not be the most conducive to the playing of sports, for
the spectator it is a godsend.
A. that creates barrier for

B. that helps

C. that doesn’t make easier

D. that pays fee for

(ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 13: When I last spoke to her yesterday she was full of beans, very cheerful and chirpy, so I
deduce from that that all was going well.
A. eating a lot

B. hyperactive

C. melancholy

D. lively and in high spirits

Question 14: The government has made an attempt to avert the crisis.
A. have a go at averting

B. on the go at averting

C. deep in thought with averting

D. save their bacon to avert

(ĐỀ THI THỬ SỐ7– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question15: You must drive it home to him that spending too much time playing computer games
will do him no good.
A. make him understand

B. allow him to stay

C. let him drive his car

D. give him a lift home

Question 16: The company paid its workers undeservedly, which made them let down.
A. Emotional

B. optimistic

C. disappointed

D. satisfied


(ĐỀ THI THỬ SỐ8– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 17: Every day millions of children are denied access to the basic rights and opportunities
many of us take for granted.
A. treat in an indifferent manner

B. be of the opinion convincingly

C. accept without questions

D. take at one’s word

Question 18: I could feel his mind trying to probe into my thoughts, to see what I was thinking.
A. research

B. investigate

C. deny

D. take part in

(ĐỀ THI THỬ SỐ 9– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 19: This is the third successive time the firm receives this award.
A. continuous

B. successful

C. enventual

D. high

Question 20: More complex animals gradually evolved from these very simple creatures.
A. resolved

B. involved

C. revolted

D. developed

(ĐỀ THI THỬ SỐ 10– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 21: Hue is the ideal place to enjoy life; it’s a beautiful and hospitable city with its famous
cultural heritage.
A. friendly

B. natural

C. affectionate

D. noticeable

Question 22: Billy, come and give me a hand with cooking.
A. attempt

B. prepared

C. be busy

D. help

(ĐỀ THI THỬ SỐ 11– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 23: Professor Berg was very interested in the diversity of cultures all over the world.
A. variety

B. changes

C. conservation

D. number

Question 24: I don't like that man. There is a sneaky look on his face.
A. humorous

B. dishonest

C. guilty

D. furious

(ĐỀ THI THỬ SỐ 12– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question25: You shouldn't point at people when you are talking to them. It is very impolite.
A. smart

B. rude

C. informal

D. honest

Question 26: I didn't think his comments were very appropriate at the time.
A. correct

B. right

C. exact

D. suitable

Question 27: 15. My parents are going to hit the roof if they find out we had a party here.
A. become angry

B. become sad

(ĐỀ THI THỬ SỐ 13– THẦY BÙI VĂN VINH)

C. become worried

D. become nervous


Question 28: Some high school students take part in helping disadvantaged or handicapped
children.
A. hosting

B. participating

C. achieving

D. succeeding

Question 29: Punctuality is imperative in your new job.
A. Being efficient

B. Being courteous

C. Being on time

D. Being cheerful

(ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 30: We are very anxious about the result of the exam.
A. careful

B. excited

C. careless

D. worried

Question 31: The choice of a particular career is influenced by a number of factors.
A. usefulness

B. success

C. desire

D. selection

(ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY BÙI VĂN VINH)
Question 32: I am glad I was able to be there for my friend when her mom died..
A. to offer support in time of need for
B. to cry with
C. to travel with
D. to visit
Question 33: The sign indicates the correct direction to the store.
A. looks

B. shows

C. says

D. needs

(ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA
CÂU

ĐÁP
ÁN

GIẢI THÍCH CHI TIẾT ĐÁP ÁN
Câu đề bài: Tôi không hề ngạc nhiên việc Tom bị ốm. Anh ta đã làm việc liên
tục không ngừng nghỉ lâu đến vậy. Nó tất nhiên sớm muộn cũng phải ảnh hưởng
đến sức khỏe của anh ta.

1

A

To burn the candle at both ends: làm việc ngày đêm, liên tục không ngừng
nghỉ. = to overwork (v.): làm việc quá sức.
Extra work: việc làm thêm;
Overloading (adj.): quá tải, chất quá nặng.
To play with fire = take foolish risks: liều mình, đùa với lửa.

2

B

Câu đề bài: Từ “khủng hoảng” quá thường xuyên được sử dụng để phóng đại


tình trạng khó khăn của một câu lạc bộ trải qua thời kì khó khăn.
Dilemma (n.): tình trạng khó xử, tiến thoái lưỡng nan.
= predicament (n.): tình trạng khó khăn.
Situation (n.): tình huống;
Shame (n.): sự xấu hổ, hổ thẹn;
Embarrassment (n.); sự xấu hổ, lúng túng.
Câu đề bài: Mẹ anh ấy không có cách nào khác ngoài việc khâu quần áo anh ta
bởi không có quần áo được may sẵn.
Off the self = Ready-made: làm sẵn, may sẵn (quần áo)
3

B

Các đáp án khác:
A. bespoke (adj): theo kích thước
C. out of fashion: lỗi thời
D. second hand (n.): đồ đã dùng qua
Câu đề bài: Công ty tuyên bố đã nhận được một lời đề nghị hấp dẫn từ chính
phủ Nam Úc.
Profitable = Lucrative (adj): có lợi, hấp dẫn

4

C

Các đáp án khác:
A. improverished (adj): nghèo nàn
B. expensive (adj): đắt đỏ
D. unfavorable (adj): không thuận lợi
Theo thời gian, gió đã làm xói mòn phong cảnh và biến đổi đá phiền thành
những vụn nhỏ.

5

A

To eat away at something: erode or destroy gradually: làm xói mòn hay phá
hủy dần dần.
To wear away: làm mòn đi, mỏng đi;
To consolidate (v.): củng cố;
Tất cả những người chị của tôi sẽ bảo với bạn rằng khi tôi là người phụ trách,
tôi thật sự giống một người cai nô.
A slave driver: a person who makes others work very hard.

6

C

A. làm việc rất chăm chỉ
B. là nô lệ của công việc
C. bắt người khác phải làm việc rất chăm chỉ


D. làm thêm giở
Đáp án A: come about = take place: xảy ra, diễn ra
B. come in for: nhận được, thừa kế.
7

A

C. chance upon: tình cờ tìm thay
D. take up:

1. Chiếm không gian, thời gian
2. Làm quần áo ngắn hơn
3. Bắt đầu một thói quen, sở thích.

Đáp án D. exacerbate: làm trầm trọng hơn = adds fuel to the fire (idiom): thêm
dầu vào lửa
8

D

A. improve: cải thiện
B. ameliorate: cải thiện
D. recover: hồi phục
Ta có “talking back = answering impertinentiy: đáp lại một cách xấc xược.”
Các đáp án còn lại.

9

A

B. Đáp lại ngay lập tức
C. Nói lại
D. Nói một cách kiên nhẫn

10

B

Ta có "Vulnerable (a) = susceptible (a): dễ bị tổn thương.”
Câu đề bài: Cô ta chết lặng trước sự kiện kì diệu này, và đứng đó mở miệng
trong một thời gian dài, nhìn vào vật lạ này trong tay mình.
Dumbfound (adj.): chết lặng

11

B

Astonished (adj.): kinh ngạc
Speechless (adj.): không nói nên lời
Content (adj.): hài lòng, thỏa mãn
Applauding (adj.): khen ngợi
Câu đề bài: Mặc dù kiểu thời tiết này có thể không có lợi nhất cho việc chơi thể
thao, với khán giả đó là một ơn trời.

12

B

Conductive to: giúp việc gì = that helps
A. tạo ra rào cản cho
C. điều đó không dễ dàng hơn
D. trả phí cho

13

D

Câu đề bài: Khi tôi nói chuyện với cô ấy hôm qua, cô ấy đã tràn trề sức sống,
tươi cười và vui vẻ, vì vậy tôi suy luận rằng tất cả đều diễn ra tốt đẹp.


Lively and in high spirits = Full of beans: tràn trề sức sống
Các đáp án còn lại:
A. ăn nhiều

B. hiếu động

C. u sầu

Câu đề bài: Chính phủ đã cố gắng ngăn chặn cuộc khủng hoảng.
Make an attempt to do something: cố gắng làm gì.
14

A

= To have a go at something: thử làm gì, cố gắng làm gỉ.
C. To be deep in thought with something: đang suy nghĩ miên man về cái gì.
B. To be on the go: luôn bận rộn hoạt động.
Câu đề bài: Bạn phải nói thật rõ ràng cho anh ta hiểu rằng dành quá nhiều thời
gian chơi điện tử trên máy tính sẽ không tốt cho anh ta.
Drive home: to state something in a very forceful and effective way: nói một cái
gì đó một cách rất hiệu quả, rõ ràng.

15

A

Đáp án A: làm cho anh ta hiểu
Các đáp án còn lại:
B. cho phép anh ta ở lại
C. để anh ta lái xe của anh ta
D. to give someone a lift home: cho ai đi nhờ xe về nhà.
Câu đề bài: Công ti đã trả lương không xứng đáng cho công nhân của mình,
điều này khiến cho họ thấy thất vọng.
Đáp án C: disappointed (adj.): thất vọng

16

C

Các đáp án còn lại:
A. Emotional (adj.): đa cảm

B. optimistic (adj.): lạc quan

D. Satisíied (adj.): hài lòng
To let somebody down = to make someone disappointed: làm cho ai thất vọng.
Câu đề bài: Mỗi ngày có hàng triệu trẻ em bị tước đoạt các quyền cơ bản và cơ
hội mà nhiều người trong chúng ta coi là điểu hiển nhiên.
Take for granted: xem thường, cho rằng đó là điều hiển nhiên sẵn có.
17

A

Đáp án A: đối xử một cách thờ ơ.
Các đáp án còn lại:
B. có ý kiến thuyết phục
D. tin vào lời nói

C. chấp nhận mà không hỏi


Câu đề bài: Tôi có thể cảm nhận tâm trí anh ấy đang cố thăm dò ý nghĩ của tôi,
nhìn thấu điều tôi đang suy nghĩ.
Probe (v): thăm dò
18

B

Đáp án B: investigate (v): điều tra nghiên cứu
Các đáp án còn lại:
A. research (v): tìm kiếm, nghiên cứu
C. deny (v): phủ nhận
D. take part in : tham gia vào
Câu đề bài: Đây là lần thứ ba liên tiếp mà công ti nhận được giải thưởng này.
Successive (adj.): liên tiếp, liên tục.
= continuous (adj.): nối tiếp, không ngừng;

19

A

Các đáp án còn lại:
B. successful (adj.): thành công;
C. eventual (adj.): cuối cùng;
D. high (adj.): cao.
Câu đề bài: Ngày càng nhiều động vật bậc cao tiến hóa từ những sinh vật vô
cùng đơn giản này.
To evolve (v.): tiến hóa, phát triển = develop (v.): phát triển, mở mang;

20

D

Các đáp án còn lại:
A. resolve (v.): kiên quyết, quyết định;
B. involve (v.): bao gồm;
C. revolt (v.): nổi loạn, làm cho ghê tởm.
hospitable (adj): hiếu khách
A. friendly (adj): thân thiện;

21

A

C. affectionate (adj) yêu thương, trìu mến

B. natural (adj): tự nhiên;
D. noticeable (adj): đáng chú ý

Dịch nghĩa: Huế là một nơi lí tưởng để sống; nó là một thành phố đẹp và hiếu
khách với di sản văn hóa nổi tiếng.
22

D

- give me a hand = help (v): giúp đỡ

- attempt (v): nỗ lực

- prepare (v): chuẩn bị

- be busy: bận;

Giải thích: diversity = variety: sự đa dạng; change: sự thay đổi; conservation:
23

A

sự bảo tồn
Dịch: Giáo sư Berg rất quan tâm đến sự đa dạng văn hóa khắp thế giới.


Giải thích: sneaky = dishonest: lén lút
24

B

A. humorous (adj): hài hước

B. dishonest (adj) không thành thật

C. guilty (adj) có tội

D. furious (adj) giận dữ

Dịch: Tôi không thích người đàn ông đó. Có cái gì đó rất không thành thật
trên khuôn mặt ông ta.
B. rude = impolite: thô lỗ, bất lịch sự
25

B

A. smart (a) lịch sự
C. informal (a) thân mật, gần gũi
D. honest (a) trung thực

26

D

27

A

D. suitable = appropriate: hợp lí
HIT THE ROOF = GO THROUGH THE ROOF = HIT THE CEILING:
to suddenly become angry (giận dữ)
A. hosting: đăng cai

28

B

B. participating = taking part in: tham gia
C. achieving: đạt được
D. succeeding: thành công

29

C

C: punctuality = being on time: đúng giờ
A. có hiệu lực

B. lịch sự, nhã nhặn

D. vui vẻ

Giải thích: anxious mang nghĩa “lo lắng”.
30

D

A. careful (adj) cẩn thận

B. excited (adj) háo hức

C. careless (adj) bất cẩn;

D. worried (adj) lo lắng về;

Giải thích: Từ “choice” mang nghĩa “lựa chọn’’.
31

D

A. usefulness (n) sự hữu ích

B. success (n) sự thành công

C. desire (n) khát khao

D. selection (n) sự lựa chọn

Dịch nghĩa: Sự lựa chọn một nghề cụ thể bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố.
Giải thích: To be there for sb = ở đó vì ai
To offer support in time of need for sb = đưa ra sự giúp đỡ trong khi
32

A

cần thiết cho ai
Dịch nghĩa: Tôi rất vui tôi đã có thể ở bên cạnh bạn tôi khi mẹ cô ấy mất.
B. to cry with = khóc cùng
D. to visit = đến thăm

C. to travel with = đi cùng


Giải thích: Indicates (v) = chỉ ra rằng
Shows (v) = cho thấy
33

B

Dịch nghĩa: Biển báo chỉ dẫn hướng chính xác đi đến cửa hàng.
A. looks (v) = nhìn
D. needs (v) = cần đến

C. says (v) = nói rằng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×