Tải bản đầy đủ

Giao an vat Li 9 HKII (2 cot)

Nguyễn Văn Trung - Trỉåìng THCS Lê Lợi
Tuần :22
Tiết thứ :43
Bi 39:TÄØNG KÃÚT CHỈÅNG II
ÂIÃÛN HC
I.MỤC TIÊU:
1. Ơn tập và hệ thống hố những kiến thức về nam châm,từ trường,lực từ, động cơ điện,dòng điện cảm
ứng,dòng điện xoay chiều,máy biến thế.
2.Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào một số trường hợp cụ thể.
II.CHØN BË:Hs tr låìi cáu hi åí mủc tỉû Tỉû kiãøm tra trong SGK
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:
HOẢT ÂÄÜNG CA HS
*Hoảt âäüng(12ph)1:Bạo
cạo trỉåïc låïp v trao
âäøi kãút qu tỉû kiãøm
tra(tỉì cáu 1âãún cáu 9)
1/lỉûc tỉì-kim nam chám-
2-c
3-trại,âỉåìn sỉïc
tỉì;ngọn tay giỉỵa;ngọn
tay cại choi ra 90o

4-d
5-cm ỉïng xoay
chiãưu;säú âỉåìng sỉïc
tỉì xun qua tiãút diãûn
s ca cün dáy biãún
thiãn
6-treo thanh nam chám
bàòng mäüt såüi chè
mãưm åí chênh giỉỵa âãø
cho thanh nam chám
nàòm ngang. âáưu quay
vãư hỉåïng bàõc âëa l
l cỉûc bàõc ca thanh
nam chám.
7-b
8-giäúng nhau:cọ hai bäü
pháûn chênh l nam
chám v cün dáy dáùn.
khạc nhau: mäüt loai cọ
räto l cün dáy,mäüt
TRỵÅÜ GIỤP CA GV
+Gi näüt säú hs tr låìi
cạc cáu hi tỉû kiãøm
tra.Cạc Hs khạc bäø
sung khi cáưn thiãút.
+u cáưu Hs tr låìi cạc
cáu họi sau:
-Nãu cạch xạc âënh
hỉåïng ca lỉûc tỉì do
mäüt thanh nam chám
tạc dủng lãn cỉûc
bàõcca mäüt kim nam
chám v lỉûc âiãûn tỉì
ca thanh nam chám âọ
tạc dủng lãn mäüt dng
âiãûn thàóng.
-So sạnh lỉûc tỉì do
mäüt nam chám vénh
cỉíu våïi lỉûc tỉì do
mäüt nam chám âiãûn
chảy bàòng dng âiãûn
xoay chiãưu tạc dủng
lãn cỉûc bàõc ca mäüt
kim nam chám.
-Nãu quy tàõc tçm chiãưu
ca âỉåìng sỉïc tỉì ca
nam chám vénh cỉíu v
ca nam chám âiãûn
chảy bàòng dng âiãûn
mäüy chiãưu.
GV u cáưu hs tr låìi
tỉì cáu 10 âãún cáu 13
PHÁƯN GHI BNG
Bi 39:
TÄØNG KÃÚT CHỈÅNG II
ÂIÃÛN HC
I.Tỉû kiãøm tra
2.Än táûp
III.VÁÛN DỦNG
Giạo ạn Váût l låïp 9
1
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
loaỷi coù rọto laỡ nam
chỏm
9-hai bọỹ phỏỷn chờnh laỡ
nam chỏm vaỡ khung dỏy
dỏựn.
khung quay õổồỹc õổồỹc
vỗ khi ta cho doỡng õióỷn
mọỹt chióửu chaỷy qua
khung dỏy thỗ tổỡ trổồỡng
cuớa nam chỏm seợ taùc
duỷng lón khung dỏy
nhổợng lổỷc tổỡ laỡm cho
khung dỏy quay
*hoaỷt õọỹng2(13ph)
Hóỷ thọỳng hoaù kióỳn
thổùc,so saùnh lổỷc tổỡ
cuớa nam chỏm vaỡ lổỷc
tổỡ cuớa doỡng õióỷn
trong mọỹt sọỳ trổồỡng
hồỹp
*Hoaỷt õọỹng3:(20ph)
Luyóỷn tỏỷp,vỏỷn
duỷng mọỹt sọỳ kióỳn
thổùc cồ baớn
10-õổồỡng sổùc tổ do
cuọỹn dỏy cuớa nam chỏm
õióỷn taỷo ra taỷi n
hổồùng tổỡ ngoaỡi vaỡo
trong vaỡ vuọng goùc vồùi
mỷt phúng hỗnh veợ.
11.õóứ giaớm hao phờ toaớ
nhióỷt trón õổồỡng dỏy.
B) Giaớm õi 100
2
=10000 lỏửn
C)Vỏỷn duỷng cọng thổùc

2
1
U
U
=
2
1
n
n
suy ra:
U
2
=
1
21
n
nU
=
4400
120.220
=6V
12Doỡng õióỷn khọng õọứi
khọng taỷo ra tổỡ trổồỡng
Dỷn doỡ;Chuỏứn bở
baỡi mồùi
-GV yóu cỏửu hs traớ
lồỡi nhổợng cỏu hoới
sau:
?ởnh luỏỷt truyóửn
thúng aùnh saùng
õổồỹc phaùt bióứu
nhổ thóỳ naỡo.
?Coù thóứ nhỏỷn bióỳt
õổồỹc õổồỡng truyóửn
cuớa tia saùng bũng
nhổợng caùch naỡo.
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
2
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
bióỳn thión,sọỳ õổồỡng sổùc
tổỡ xuyón qua tióỳt dióỷn S
cuớa cuọỹn dỏy thổù cỏỳp
khọng bióỳn õọứi nón trong
cuọỹn naỡy khọng xuỏỳt
hióỷn doỡng õióỷn caớm
ổùng.
13.trổồỡng hồỹp a
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
3
Nguyễn Văn Trung - Trỉåìng THCS Lê Lợi
Tuần :23
Tiết thứ :45
Chỉång III:QUANG HC
Bi40: Hiãûn tỉåüng khục xả ạnh
sạng
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết được hiện tượng khúc xạ ánh sáng .
-Mơ tả được TN quan sát đường truyền của tia sáng từ khơng khí sang nước và ngược lại
-Phân biệt được hiện tựơng khúc xạ ánh sáng với hiện tượng phản xạ ánh sáng
-Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đơn giản do sự đổi
hướng của tia sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai mơi trường gây nên.
II.CHØN BË: Âäúi våïi mäùi nhọm:
-Mäüt bçnh thu tinh hồûc bçnh nhỉûa trong;mäüt bçnh chỉïa nỉåïc
sảch;mäüt ca mục nỉåïc;mäüt miãúng gäù phàóng;mãưm âãø cọ thãø càõm
âỉåüc âinh ghim;3 âinh ghim
Âäúi våïi GV:
-Phim trongû(hçnh 40.1) - Mäüt bçnh thu tinh hồûc bçnh nhỉûa trong hçnh häüp
chỉỵ nháût âỉûng nỉåïc;mäüt miãúng gäù phàóng (hồûc nhỉûa)âãø lm mn
hỉïng tia sạng - Mäüt ngưn sạng cọ thãø tảo âỉåüc chm sạng hẻp(nãn
dng bụt laze âãø hs dãù quan sạt tia sạng)
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:
HOẢT ÂÄÜNG CA
HS
TRỵÅÜ GIỤP CA GV PHÁƯN GHI BNG
*Hoảt âäüng1(5ph):
Än lải kiãún thỉïc cọ
liãn quan âãún bi
måïi.Tçm hiãøu hçnh
40.1(hồûc lm thê
nghiãûm)
A/Tỉìng hs chøn bë
cáu tr låìi cáu hi ca
gv âỉa ra.
B/ Tỉìng hs quan sạt
H40.1tr låìi cáu hi
âáưu bi
*Hoảt
-GV u cáưu hs tr låìi
nhỉỵng cáu hi sau:
?Âënh lût truưn
thàóng ạnh sạng âỉåüc
phạt biãøu nhỉ thãú
no.
?Cọ thãø nháûn biãút
âỉåüc âỉåìng truưn
ca tia sạng bàòng
nhỉỵng cạch no.
-GV u cáưu hs thỉûc
Chỉång III:QUANG
HC
Bi40:Hiãûn tỉåüng
khục xả ạnh
sạng
I.HIÃÛN TỈÅÜNG
KHỤC XẢ ẠNH
SẠNG:
1Quan sạt
2Kãút lûn;Hiãûn
Giạo ạn Váût l låïp 9
4
Nguyễn Văn Trung - Trỉåìng THCS Lê Lợi
âäüng2(15ph)Tçm
hiãøu sỉû khục xả
ạnh sạng
-Tỉìng hs quan sạt
h40.2SGK âãø rụt ra
nháûn xẹt
-Nãu âỉåüc kãút lûn
vãư hiãûn tỉåüng khục
xả ạnh sạng.
-Tỉìng hs âc pháưn
Mäüt vi khại
niãûm
-Quan sạt GV tiãún
hnh TN.Tho lûn
nhọm âãø tr låìi
C1,C2;
C1:Tia khục xả nàòm
trong màt phàóng
tåïi.Gọc khục xả nh
hån gọc tåïi(r < i)
C2:Phỉång ạn thê
nghiãûm:Thay âäøi
hỉåïng ca tia
tåïi,quan sạt tia khục
xả,âäü låïn gọc
tåïi,gọc khục xả
-Tỉìng hs tr låìi cáu
hi ca GV âãø rụt ra
kãút lûn ;
- C3:Hçnh 40.1
hiãûn mủc I pháưn I
sgk.
Trỉåïc khi rụt ra nháûn
xẹt gv cọ thãø u cáưu
hs tr låìi cáu hi:
-nh sạng truưn
trong khäng khê v
trong nỉåïc â tn
theo âënh lût no?
-Hiãûn tỉåüng nh
sạng truưn tỉì khäng
khê sang nỉåïc cọ tn
theo âënh lût truưn
thàóng ạnh sạng
khäng?
-Hiãûn tỉåüng khục xả
ạnh sạng l gç?
GV u cáưu hs âc pháưn
Mäüt vi khại niãûm
Sau âọ GV tiãún hnh thê
nghiãûm nhỉ hçnh 40.2
sgk.u cáưu hs tr låìi
C1;C2v cạc cáu hi sau:
-Khi tia sạng truưn tỉì
khäng khê sang
nỉåïc,tia khục xả nàòm
nàòm trong màût phàóng
no?So sạnh gọc tåïi
v gọc phn xả?
- Ghi kãút lûn vo våí
v tr låìi C3
-u cáưu hs tr låìi C4.Gåüi
phán têch tênh kh thi
ca phỉång ạn vỉìa âỉa
ra:
tỉåüng tia sạng
trưn tỉì mäi
trỉåìng trong sút
ny sang mäi trỉåìng
trong sút khạc bë
gy khục tải màût
phán cạch giỉỵa hai
mäi trỉåìng,âỉåüc
gi l hiãûn tỉåüng
khục xả ạnh sạng
3.Mäüt vi khại niãûm
I l âiãøm tåïi,SI l
tia tåïi
IK l tia khục xả
Giạo ạn Váût l låïp 9
5

I
S
N
N


K
Q
P
i
r
Nguyễn Văn Trung - Trỉåìng THCS Lê Lợi
*Hoảt âäüng3:
(12ph)Tçm hiãøu
sỉû khục xảca
tia sạng khi truưn
tỉì nỉåïc sang
khäng khê
-HS tr låìi cạc cáu
hi C4
-HS bäú trê thê
nghiãûm nhỉ hçnh v
1.Âãø ngưn sạng trong
nỉåïc,ạnh sạng tỉì âạy
bçnh chiãúu ra.
2. Âãø ngưn sạng ngoi
nỉåïc,ạnh sạng qua âạy
bçnh qua nỉåïc räưi chiãúu
ra khäng khê.
Nãúu hs khäng âỉa ra
âỉåüc phỉång ạn no thç
hỉåïng dáùn hs lm TN
trong sgk:
Bỉåïc1:
-Càõm 2 âinh ghim A,B
-Âàût miãúng gäù âỉïng
trong nỉåïc tỉì tỉì âäø
nỉåïc vo trong bçnh cho
tåïi vảch phán cạch
- hỉåïng dáùn hs càõm âinh
ghimA sao cho trạnh hiãûn
tỉåüng phn xả ton
pháưn;
Bỉåïc2:
-Tçm vë trê âàût màõt âãø
nhçn tháúy âinh B che
khút âinh A åí trong
nỉåïc
-Âỉa âinh C che khút
âinh Av B
-màõt chè nhçn tháúy âinhB
m khäng nhçn tháúy âinh
A chỉïng t âiãưu gç?
-Giỉỵ ngunvë trê màõt
nãúu b ghim B,C thç nhçn
tháúy A khäng?vç sao?
Bỉåïc3:
-Nhàõc miãúng gäù ra khi
nỉåïc dng bụt k âỉåìng
näúi vë trê 3 âinh ghim.
Nhàõc hs láúy miãúng gäù
ra nhẻ nhngâãø trạnh råi
âinh.
-u cáưu hs tr låìi C5,C6
v cáu hi sau:Tia khục
Âỉåìng NN

l phạp
tuún
Gọc SIN l gọc tåïi kê
hiãûu l i
Gọc KIN

l gọc phn
xả kê hiãûu l r
Màût phàóng chỉïatia
tåïi SI va phạp tuún
NN

l màût phàóng
tåïi
4Thê nghiãûm
ì

5Kãút lûn;
+Khi tia sạng truưn
tỉì khäng khê vo trong
nỉåïc thç
-Tia khục xả nàòm
trong màût phàóng
chỉïa tåïi;
-Gọc khục xả nh hån
gọc tåê
II.Sỉû khục xả ca tia
sạng khi truưn tỉì
nỉåïc sang khäng khê
1.Dỉû âoạn
2.Thê nghiãûm kiãøm tra
3 Kãút lûn:
+Khi tia sạng truưn
tỉì nỉåïc sang khäng
khê thç
-Tia khục xả nàòm
trong màût phàóng
chỉïa tåïi;
-Gọc khục xả låïn hån
gọc tåïê.
III.Váûn dủng
Giạo ạn Váût l låïp 9
6
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hs traớ lồỡi cỏu C5;C6
-thaớo luỏỷn theo nhoùm
rọửi traớ lồỡi cỏu hoới
cuớa GV õóứ ruùt ra kóỳt
luỏỷn.
*Hoaỷt õọỹng4:Vỏỷn
duỷng(10ph)
-HS traớ lồỡi caùc cỏu
hoới cuớa GV vaỡ C7 vaỡ
C8
+C7
Hióỷn tổồỹng phaớn
xaỷ aùnh saùng
-Tia tồùi gỷp mỷt
phỏn caùch giổợa 2 mọi
trổồỡng trong suọỳt thỗ
hừt trồớ laỷi mọi
trổồỡng trong suọỳt cuợ.
-Goùc phaớn xaỷ bũng
goùc tồùi
Hióỷn tổồỹng khuùc
xaỷ aùnh saùng
--Tia tồùi gỷp mỷt
phỏn caùch giổợa 2 mọi
trổồỡng trong suọỳt thỗ
bở gaợy khuùc taỷi mỷt
phỏn caùch vaỡ tióỳp
tuỷc õi vaỡo mọi
trổồỡng trong suọỳt
thổù hai .
-Goùc phaớn xaỷ khọng
bũng goùc tồùi
-HS tổỷ õoỹc phỏửn
ghi nhồù vaỡ phỏửn coù
thóứ em chổa bióỳt ồớ
sgk vaỡ vóử nhaỡ hoỹc
baỡi,laỡm caùc baỡi tỏỷp
ồớ SBT.
xaỷ nũm trong mỷt
phúng naỡo? So saùnh
goùc tồùi vaỡ goùc phaớn
xaỷ?
-Yóu cỏửu Hs õoỹc phỏửn
ghi nhồù
-GV yóu cỏửu Hs traớ lồỡi cỏu
hoới sau:Hióỷn tổồỹng khuùc
xaỷ laỡ gỗ?Nóu kóỳt luỏỷn
vóử hióỷn tổồỹng KXAS tổỡ
khọng khờ vaỡo nổồùc vaỡ
ngổồỹc laỷi.
-Yóu cỏửu traớ lồỡi caùc cỏu
hoới C7 vaỡ C8(gv phaùt bióứu
chờnh xaùc laỷi cho hs):
-HS õoỹc phỏửn ghi nhồù vaỡ
phỏửn coù thóứ em chổa
bióỳt ồớ sgk vaỡ vóử nhaỡ
hoỹc baỡi,laỡm caùc baỡi tỏỷp
ồớ SBT.
-GV cho hs traớ lồỡi caùc cỏu
hoới C4 vaỡ C5
-GV cuớng cọỳ baỡi hoỹc
bũng caùc cỏu hoới sau:
+Vỗ sao laỷi coù hao phờ
õióỷn nng trón õổồỡng dỏy
taới õióỷn?
+Nóu cọng thổùc tờnh cọng
suỏỳt hao phờ õióỷn nng
trón õổồỡng dỏy taới õióỷn?
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
7
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
+Bióỷn phaùp naỡo coù lồỹi
nhỏỳt õóứ giaớm hao phờ
õióỷn nng trón õổồỡng dỏy
taới õióỷn?
-GV cho caù nhỏn hs tổỷ
õoỹc phỏửn ghi nhồù vaỡ
phỏửn coù thóứ em chổa
bióỳt ồớ sgk vaỡ dỷn doỡ hs
vóử nhaỡ hoỹc baỡi,laỡm caùc
baỡi tỏỷp ồớ SBT.
-Cho HS keớ baớng 1 trang
111 vaỡo vồớ vaỡ1t giy cú
vũng trũn chia hoc thc o .
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
8
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tun :23
Tit th :45
Baỡ 41:QUAN H GIA GểC TI V GểC KHC X
I-MC TIấU:
1. Mụ t c s thay i ca gúc khgỳc x khi gúc ti tng hoc gim.
2. Mụ t c TN th hin mi quan h gia gúc ti v gúc khỳc x
II-CHUN B: i vi mi hc sinh
- 1 ming thu tinh hoc nha trong sut hỡnh bỏn nguyt, mt phng i qua ng kớnh c dỏn
giy kớn ch mt khe h nh ti tõm I ca ming thu tinh (hoc nha).
- 1 ming g phng.
- 1 t giy cú vũng trũn chia hoc thc o .
- 3 chic inh ghim
III- T CHC CC HOT NG CA HC SINH:
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Ho t ng 1.(10 ph ỳt)
ễn tp nhng kin thc
cú liờn quan n bi mi.
Tng HS tr li cỏc cõu hi
ca GV a ra.
Hot ng 2.(25 phỳt)
Nhn bit s thay i ca
gúc khỳc x theo gúc ti.
a) Cỏc nhúm b trớ TN nh
hỡnh 41.1 SGK v tin hnh
TN nh ó nờu mc a v b
SGK
b) Tng HS tr li C1, C2.
c) Da vo bng kt qu
TN, cỏ nhõn suy ngh, tr li
cõu hi ca GV rỳt ra kt
lun.
d) Cỏ nhõn c phn M
rụng trong SGK
-GV yờu cu HS tr li nhng
cõu hi:
- Hin tng khỳc x ỏnh sỏng l
gỡ ? Nờu kt lun v s khỳc x
ỏnh sỏng khi truyn t khụng khớ
sang nc v ngc li.
- Khi gúc ti tng, gúc khỳc x
cú thay i khụng? Trỡnh by
mt phng ỏn TN quan sỏt
hin tng ú.
-GV hng dn HS tin hnh TN
theo cỏc bc ó nờu.
- Yờu cu HS t khe h I ca
ming thu tinh ỳng tõm ca
tm trũn chia .
- Kim tra cỏc nhúm xỏc nh v
trớ cn cú ca inh ghim A.
- GV yờu cu i din mt vi
nhúm tr li C1.
Cú th gi ý HS bng cỏch t
cõu hi:
?Khi no mt ta mhỡn thy hỡnh
nh ca inh ghim A qua ming
thu tinh.
?Khi mt ta ch nhỡn thy inh
ghim A

,chng t iu gỡ.
Baỡ 41:QUAN H GIA GểC TI V
GểC KHC X
I.S thay i gúc khỳc x theo
gúc ti
1.Thớ nghim
2.Kt lun:
Khi ỏnh sỏng truyn t khụng
khớ sang thu tinh:
-Gúc khỳc x nh hn gúc ti
-Gúc ti tng(gim) thỡ gúc khỳc
x cng tng(gim)
3.M rng:
Khi ỏnh sỏng truyn t khụng
khớ sang cỏc mụi trng trong
sut khỏc thỡ kt lun trờn vn
ỳng.
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
9
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hot ng 3.(10 phỳt)
Cng c v vn dng
a)Cỏ nhõn tr li cõu hi ca
GV
b)Cỏ nhõn tr li C3,C4
C3:
H412.
-Ni B vi M ct PQ ti I
Ni I vi A ta cú ng truyn
ca tia sỏng t A n mt.
C4:IG l ng biu din tia
khỳc x ca tia ti SI
GV yờu cu hs tr li cõu C2.
Sau ú yờu cu hs tr li cõu
hi:Khi ỏnh sỏng truyn t khụng
khớ sang thu tinh,gúc khỳc x v
gúc ti quan h vi nhau nh th
no?
+Yờu cu hs tr li cõu hi:
Khi ỏnh sỏng truyn t khụng khớ
sang cỏc mụi trng trong sut
khỏc,gúc khỳc x v gúc ti quan
h vi nhau nh th no?
i vi Hs yu kộm thỡ cú th
yờu cu t c phn ghi nh
trong sgk,ri tr li cõu hi ca
GV
+Yờu cu Hs tr li cõu C3.Cú
th gi ý hs tr li cõu ny
nh sau:
-Mt nhỡn thy A v B?T ú v
ng truyn ca tia sỏng trong
khụng khớ ti mt.
+xỏc nh im ti v v ng
truyn ca tia sỏng t A n mt
phõn cỏch.
+yờu cu hs tr li C4.
*Nhc nh hs chun b bi
mi;lm bi tp trong sỏch bi
tp; c phn cú th em cha
bit;hc phn ghi nh
IIVn dng
*GHI NH:SGK
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
10

M
P
Q
A

B
I
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tun :23
Tit th :46
Baỡ 42:THU KNH HI T
I-MC TIấU:
1.Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ.
2.Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt(tia tới quang tâm, tia song song với trục chính,tia có ph-
ơng đi qua tiêu điểm)qua thấu kính hội tụ.
3.Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải bài tập đơn giản về TKHT và giải thích một vài hiện t ợng thờng
gặp trong thực tế.
II-CHUN B: i vi mi hc sinh
-Một TKHT có tiêu cự khoảng12 cm;một giá quang học;một màn chắn để quan sát đờng truyền của chùm
sáng;một nguồn sangsphats ra một chùm gồm 3 tia sáng song song .
Một bảng phụ kẻ hình 42.5;42.6
III- T CHC CC HOT NG CA HC SINH:
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Ho t ng 1.(5 ph ỳt)
ễn tp nhng kin thc
cú liờn quan n bi mi.
Hai hs lên bảng làm theo yêu
cầu của GV
Hot ng 2.(10 phỳt)
Nhn bit đặc điểm
củaTKHT
a) Cỏc nhúm b trớ TN nh
hỡnh 42.2 SGK b) Tng HS tr
li C1, C2.
-GV yờu cu HS vẽ tiếp đờng đi
của tia tới trong 2 trờng hợp sau:
-Tia sỏng truyn t khụng khớ
sang thu tinh.
-Tia saùng truyóửn tổỡ
nổồùc sang khọng khờ.
-GV hng dn HS tin hnh
TN.
*Theo dõi,giúp đỡ các nhóm hs
yếu.Chú ý các em đặt các dụng
cụ đúng vị trí.
*Đối với hs khá giỏi,trớc khi bố
trí TN nh hình 42.2Gv có thể
làm TN sau đây:
Dùng TKHT hứng một chùm
sáng song song(chùm sáng mặt
trời hoặc ánh sáng ngọn đèn dặt
ở xa)lên màn hứng ảnh.Từ từ
dịch chuyển tấm bìa ra xa
TKHT,yêu cầu hs quan satsTn
và trả lời câu hỏi:Kích thớc vệt
sáng trên màn thay đổi thế nào?
Dự đoán chùm khúc xạ ra khỏi
TKHT có đặc điểm gì?Sau khi
hs trả lời các câu hỏi trên mới bố
trí TN nh hình 42.2 sgk
+Yờu cu hs tr li C1
Baỡ 42 THấU KíNH HộI Tụ
I. Đặc điểm của thấu kính hội tụ
1.Thí nghiệm
2.Hình dạng của thấu kính hội tụ
* Phần rìa của TKHT mỏng hơn
phần giữa.
*Ký hiệu
IIT rục chính,quang tâm,tiêu
điểm,tiêu cự của TKHT
1. Trục chính
2. Quang tâm
3. Tiêu điểm
4. Tiêu cự

Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
11

O
F
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
b)Hs trả lời câu C1,C2.
C1:Chùm tia khúc xạ raTKHT
là chùm tia song song
C2:Hs quan sát H.vẽ ròi trả
lời.
Hot ng3.(5phỳt)Nhận biết
hình dạng của TKHT
a)Hs trả lời C3
C3: Phần rìa của TKHT mỏng
hơn phần giữa.
Cá nhân đọc phần thông báo về
TKHT và kí hiệu của TKHT
trong SGK.
Hot ng 4 (15phỳt)
Tìm hiểu các khái niệm trục
chính,quang tâm,tiêu điểm,
tiêu c của TKHT
a)Tìm hiểu khái niệm trục
chính.
-Các nhóm thực hiện lại TN
nh hình 42.2 SGK.Thảo luận
nhóm để trả lời C4.
C4:tia ở giữa truyền thẳng
không bị đổi hớng.Có thể
dùng thớc để kiểm tra.
Cá nhân đọc phần thông báo
về trục chính củaTKHT
b)Tìm hiểu khái niệm về
quang tâm.Cá nhân đọc phần
thông báo về quang tâm
củaTKHT
c) Tìm hiểu khái niệm về tiêu
điểm
-Các nhóm thực hiện lại TN
nh hình 42.2 SGK.Thảo luận
nhóm để trả lời C5,C6.
C5:Điểm hội tụ F của chùm
tia tới song song với trục
chính,nằm trên trục chính.
Biễu diễn chùm tia tới và
chùm tia ló.
Cá nhân đọc phần thông báo
và trả lời câu hỏi của GV.
d) Tìm hiểu khái niệm về tiêu
+GV thông báo về tia tới và tia

+Yờu cu hs tr li C2
+Yờu cu hs tr li C3.
+GV cho hs đọc phần thông báo
về TKHT thờng dùng trong thực
tế.Nhận biết TKHT dựa vào hình
vẽ và kí hiệu của TKHT
+Yờu cu hs tr li C4.
-Hớng dẫn hs quan sát TN rồi đa
ra dự đoán.
-Yêu cầu hs đa ra phơng án kiểm
tra dự đoán.(có thể dùng thớc
thẳng)
*Thông báo về khái niệm về
quang tâm.GV làm thí
nghiệm.Khi chiếu tia sáng bất kỳ
qua quang tâm thì nó tiếp tục
truyền thẳng không đổi hớng.
*-Hớng dẫn hs tìm hiểu khái
niệm tiêu điểm.
-Yêu cầu hs thực hiện lại TN nh
hình 42.2 SGK để trả lời C5,C6.
-Yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau:
Tiêu điểm củaTKHT là gì?Mỗi
thấu kính có mấy tiêu điểm?vị
trí của chúng có đặc điểm gì?
-Gv phát biểu chính xác các câu
trả lời C5,C6
*Thông báo về khái niệm về tiêu
cự.
*GV làm thí nghiệm đối với tia
tới qua tiêu điểm.
*Yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau:
-Nêu cách nhận biết TKHT.
-Cho biết đặc điểm đờng truyền
của một số tia sáng qua TKHT.
III.V ận dụng:
C7
*Nếu chiếu một chùm sáng tới song
song với trục chính của trục chính
của TKHT thì chùm tia ló sẽ hội tụ
tại tiêu điểm của TKHT
*Đờng truyền của ba tia sáng đặc
biệt:
+Tia tớiquang tâm thì nó tiếp tục
truyền thẳng theo phơng của tia tới.
+Tia tới song song với trục chính thì
tia ló qua tiêu điểm.
+Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song
song với trục chính
*GHI NH :SGK
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
12
O
F

O
F
S


Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
cự. Cá nhân đọc phần thông
báo về tiêu cự.
Hot ng5.(10 phỳt)
Cng c v vn dng
C8:TKHT là thấu kính có rìa
mỏng hơn phần giữa.Nếu
chiếu một chùm sáng tới song
song với trục chính của trục
chính của TKHT thì chùm tia
ló sẽ hội tụ tại tiêu điểm của
TKHT
Đối với lớp hs trung bình
yếu,GV có thể cho hs tự đọc
phần ghi nhớ rồi trả lời các câu
hỏi.
+Yờu cu hs tr li C7,C8.
*Nhc nh hs chun b bi
mi;lm bi tp trong sỏch bi
tp; c phn cú th em cha
bit;hc phn ghi nh
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
13
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tun :23
Tit th :47
Baỡ 43 : ảNH CủA MộT VậT TạO BởI
THU KNH HI T
I-MC TIấU:
1. Nêu đợc trong trờng hợp nào thấu kính hội tụ cho ảnh thật và cho ảnh ảo của một vật và chỉ ra đ ợc
đặc điểm của các vật này.
2. Dùng các tia sáng đặc biệt dựng đợc ảnh thật và ảnh ảo của một vật qua thấu kính hội tụ.
II- CHUN B : Đối với mỗi nhóm học sinh
- 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng 12cm.
- 1 giá quang học.
- 1 cây nến cao khoảng 5cm.
- 1 màn để hứng ảnh.
- 1 bao diêm hoặc bật lửa.
Đối với GV :Một bảng phụ kẻ bảng 1
Kết quả
quan sát
Lần thí
nghiẹm
Khoảng cách từ vật đến
thấu kính(d)
Đặc điểm của ảnh
Thật
hay ảo?
Cùng chiều hay
ngợc chiều so với
vật?
Lớn hơn hay nhỏ
hơn vật?
1 Vật ở rất xa thấu kính
2 d > 2f
3 f < d <2f
4 d < f
III- Tổ CHứC HOạT Động của học sinh
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Hoạt động 1.(5 phút)
Ôn tập những kiến thức
liên quan đến bài mới
Từng HS trả lời các câu hỏi
của GV

+ GV yêu cầu HS trả lời những
câu hỏi sau :
- Nêu cách nhận biết thấu kính
hội tụ.
- Kể tên và biểu diễn trên hình
vẽ, đờng truyền của 3 tia sáng đi
qua thấu kính hội tụ mà các em
đã học .
- GVđặt vấn đề, hình ảnh của
dòng chữ ta quan sát đợc qua
thấu kính nh hình 43.1 SGK là
hình ảnh của dòng chữ tạo bởi
thấu kính hội tụ. ảnh đó cùng
chiều với vật . Vậy có khi nào
Baỡ 43 : ảNH CủA MộT VậT TạO
BởI THấU KíNH HộI Tcuw
I. Đặc điểm của ảnh của một
vật tạo bởi thấu kính hội tụ
1.Thí nghiệm
2Hãy ghi các nhận xét ở trên
vào bảng 1
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
14
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hoạt động 2(15 phút)
Tìm hiểu đặc điểm đối với
ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ.
a) Các nhóm bố trí TN nh
hình 43.2 SGK, đặt một vật
ngoài khoảng tiêu cự, thực
hiện các yêu cầu của C1 và
C2.
Ghi đặc điểm của ảnh vào
dòng 1,2,3 của bảng 1.
b) Nhóm bố trí TN nh hình
43.2 SGK , đặt vật trong
khoảng tiêu cự. Thảo luận
nhóm để trả lời C3.
Ghi các nhận xét về đặc
điểm của ảnh vào dòng 4 của
bảng 1 SGK.
Hoạt động 3(15 phút)
Dựng ảnh của 1 vật tạo bởi
thấu kính hội tụ.
a)Từng học sinh thực hiện C4.
Dùng 2 trong 3 tia đã học
để dựng ảnh
Hình 43.3
ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội
tụ ngợc chiều với vật không?
Cần bố trí TN nh thế nào để tìm
hiểu vấn đề trên?
+ Hớng HS làm TN.
Trờng hợp vật đợc đặt rất xa
thấu kính để hứng ảnh ở tiêu
điểm là khó khăn. GV có thể h-
ớng dẫn HS quay thấu kính về
phía cửa sổ lớp để hứng ảng của
cửa sổ lớp lên màn.
Cho các nhóm thảo luận trớc
khi nhận xét đặc điểm của ảnh
vào bảng 1.
+ Hớng dẫn HS làm TN để trả
lời câu C3. Có thể yêu cầu HS
trả lời thêm câu hỏi: Làm thế
nào để quan sát đợc ảnh của vật
trong trờng hợp này ?
+ Cho các nhóm thảo luận trớc
khi ghi các nhận xét về đặc điểm
của ảnh vào bảng 1 SGK.
+ Trớc hết yêu cầu HS trả lời câu
hỏi:
- Chùm tia tới xuất phát từ S qua
thấu kính cho chùm tia ló đồng
quy ở S. Slà gì của S ?
- Cần sử dụng mấy tia sáng xuất
phát từ S để xác định S

?
- GV thông báo khái niệm ảnh
của điểm sáng.
- Giúp các HS yếu vẽ hình.
+ Hớng dẫn HS thực hiện C5:
- Dựng ảnh B của điểm B.
- Hạ BA vuông góc trục chính,
Alà ảnh của A và AB là ảnh
của AB.
II.Cách dựng ảnh
1.Dựng ảnh của một vật sáng
S tạo bởi TKHT
2.Dựng ảnh của 1 vật sáng
AB tạo bởi thấu kính hội tụ.
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
15

O
F
F

S
S


Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
b)Dựng ảnh của một vật sáng
AB tạo bởi thấu kính hội tụ.
Từng HS thực hiện C5.
Hình 43.4 a)
C5 Dựng ảnh của vật sáng AB
qua thấu kính hội tụ.
Dùng 2 trong 3 tia sáng đã
học, dựng B của điểm B.
Từ B hạ vuông góc với trục
chính của thấu kính, cắt trục
chính tại A. Alà ảnh của
điểm A. AB là ảnh của AB
tạo bởi thấu kính hội tụ.
+ Khi vật đợc đặt ngoài
khoảng tiêu cự, ảnh thật ngợc
chiều với vật (hình 43.2).
+ Khi vật đợc đặt trong
khoảng tiêu cự, ảnh ảo cùng
chiều với vật và lớn hơn vật
(hình 43.3).
Hoạt động 4(10 phút)
Củng cố và vận dụng.
a) Từng HS trả lời các câu hỏi
của GV.
b) Từng HS trả lời C6 và C7
C7: Từ từ dịch chuyển TKHT
ra xa trang sách, ảnh của dòng
chữ quan sát qua TKHT cùng
chiều và to hơn dòng chữ
quan sát trực tiếp. Đó là ảnh
ảo của dòng chữ khi dòng chữ
nằm trong khoảng tiêu cự của
thấu kính. Tới 1 vị trí nào đó
ta lại nhìn thấy ảnh dòng chữ
Hình43.4 b)
+ Đề nghị HS trả lời các câu hỏi:
- Hãy nêu đặc điểm của ảnh của
một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
- Nêu cách dựng ảnh của một vật
qua thấu kính hội tụ.
Đối với HS trung bình yếu, có
thể cho HS tự đọc phần ghi nhớ
trong SGK, rồi trả lời câu hỏi.
+ Hớng dẫn HS trả lời C6:
- Xét hai cặp tam giác đồng
dạng(Tam giác ABF và OHF;
tam giác ABF và OIF).
- Trong từng trờng hợp tính đợc
h=0,5cm; OA=18cm.
+Đề nghị HS trả lời C7
III.Vận dụng:
*GHI NHớ
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
16

O
F
F

B
B

A
A

I
O
F
F

B
B

A
A

I
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
ngợc chiều đó là ảnh thật khi
dòng chữ nằm ngoài khoảng
tiêu cự của thấu kính.
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
17
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tun :24
Tit th :48
Baỡ 44 : THấU KíNH phân kỳ
I-MC TIấU:
1. Nhận dạng đợc thấu kính phân kỳ.
2. Vẽ đợc đờng truyền của 2 tia sáng đặc biệt (tia tới quang tâm và tia tới song song với trục chính)
qua thấu kính phân kỳ.
3. Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải thích một vài hiện tợng thờng gặp trong thực tế.
II- CHUẩN Bị:Đối với mỗi nhóm HS
- 1 thấu kính phân kỳ tiêu cự khoảng 12cm.
- 1 giá quang học .
- 1 nguồn sáng phát ra 3 tia sáng song song.
- 1 màn hứng để quan sát đờng truyền của tia sáng.
III- Tổ CHứC HOạT ĐộNG của học sinh
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
18
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hoạt động 1(5 phút)
Ôn tập những kiến thức có
liên quan đến bài mới.
Từng HS trả lời câu hỏi của
GV nếu GV yêu cầu.
Hoạt động 2(15phút)
Tìm hiểu đặc điểm của
TKPK
-C1:Có thể dùng một trong 3
cách sau:
+Dùng tay để phân biệt độ
dày phần rìa so với độ dày
phần giữa ,nếu phần rìa mỏng
thì đó là TKHT.
+Đa TKHT đến gần quển
sách nếu nhìn thấy dòng chữ
qua TKHT lớn hơn khi nhìn
thấy trực tiếp thì đó là TKHT.
+Dùng TKHT hứng ánh sáng
mặt trời hoặc ánh sáng của
ngọn đèn đặt ở xa màn hứng.
Nếu chùm sáng hội tụ tại một
điểm thì đó là TKHT.
C2: TKPK có độ dày phần rìa
lớn hơn so với độ dày phần
giữa ngợc hẳn với TKHT.
Các nhóm HS làm TN nh
hình 44.1 ,quan sát ,thảo luận
để trả lời câu C3.
C3:Chùm tia tới song song
cho chùm tia ló là chùm tia
phân kỳ nên ta gọi TK đó là
TKPK
Hot ng 3 (8phỳt)
Tìm hiểu các khái niệm trục
chính,quang tâm,tiêu điểm,
tiêu c của TKPK
a)Tìm hiểu khái niệm trục
chính.
-Các nhóm thực hiện lại TN
nh hình 44.1 SGK.Thảo luận
nhóm để trả lời C4.
C4:tia ở giữa truyền thẳng
không bị đổi hớng.Có thể
+ Yêu cầu một HS trả lời câu hỏi
sau : Nêu đặc điểm ảnh của một
vật tạo bởi TKHT . Có những
cách nào để nhận biết thấu kính
hội tụ ?
*GV yêu cầu HS trả lời
C1.Thông báo về TKPK.
*GV yêu cầu HS nêu nhận xét về
hình dạng của TKPK và so sánh
với TKHT(C2)
+ Hớng dẫn HS làm TN nh hình
44.1 để trả lời câu C3.
-Theo dõi,hớng dẫn các nhóm
HS làm TN yếu.
-Thông báo hình dạng mặt cắt và
kí hiệu TKPK.
-Yêu cầu các nhóm thực hiện lại
TN nh hình 44.1 SGK.Thảo luận
nhóm để trả lời C4.
*gợi ý:Dự đoán xem tia nào đi
thẳng,Tìm cách kiểm tra dự
đoán(Dùng bút đánh dấu đờng
truyền tia sáng trên màn
hứng.Dùng thớc thẳng để kiểm
tra).
+ Hớng dẫn HS làm TN nh hình
Baỡ 44 : THấU KíNH phân kỳ
I. Đặc điểm của thấu kínky phân
kỳ
1.Quan sáy và nhận biết
2.Hình dạng của thấu kính hội tụ
* Phần rìa của TKPK dày hơn phần
giữa.
*Ký hiệu
IIT rục chính,quang tâm,tiêu
điểm,tiêu cự của TKHT
1. Trục chính
2. Quang tâm
3. Tiêu điểm
4.Tiêu cự
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
19
S

F
F
(1)
(2)
F
F
O
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG
DAY HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
20
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tuần 24
Tióỳt
thổù :49
Baỡi 45: ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì
I-MUC TIU :
1. Nêu đợc ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh ảo. Mô tả đợc những đặc điểm
của ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kì. Phân biệt đợc ảnh ảo đợc tạo bởi thấu kính hội tụ và
phân kì.
2. Dùng 2 tia sáng đặc biệt (tia tới quang tâm và tia tới song song với trục chính) dựng đợc ảnh của một
vật tạo bởi thấu kính phân kì.
II-CHUỉN Bậ: Đối với mỗi HS
- 1 thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm.
- 1 giá quang học.
- 1 cây nến cao khoảng 5cm.
- 1 màn để hứng ảnh.
III- Tổ CHứC HOạT ĐộNG của học sinh
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Hoạt động 1(5 phút)
Ôn tập những kiến thức có
liên quan đến bài mới.
Từng HS trả lời các câu hỏi
của GV nếu đợc yêu cầu.
Hoạt động 2(10 phút)
Tìm hiểu đặc điểm của ảnh
của 1 vật tạo bởi thấu kính
phân kì.
- Từng HS chuẩn bị, trả lời
câu hỏi của GV.
- Các nhóm bố trí TN nh hình
45.1 SGK
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
- Nêu cách nhận biết thấu kính phân kì
? Thấu kính phân kì có đặc điểm gì
khác với thấu kính hội tụ ?
- Vẽ đờng truyền của hai tia sáng đã
học qua thấu kính phân kì.
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
- Muốn quan sát ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính phân kì, cần có những
dụng cụ gì? Nêu cách bố trí và tiến
hành TN.
- Đặt màn sát thấu kính. Đặt vật ở vị trí
bất kì trên trục chính của thấu kính và
vuông góc với trục chính.
- Từ từ dịch chuyển vật ra xa thấu
kính. Quan sát trên màn xem có ảnh
của vật hay không?
- Tiếp tục làm nh vậy khi thay đổi vị trí
của vật trên trục chính.
- Qua thấu kính phân kì, ta luôn nhìn
thấy ảnh của một vật đặt trớc thấu kính
nhng không hứng đợc ảnh đó trên màn.
Vậy đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
21
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hoạt động 3(15 phút)
Dựng ảnh của một vật sáng
AB tạo bởi thấu kính phân
kì.
Từng HS trả lời C3, C4.
C3: Muốn dựng ảnh của một
vật AB qua TKPK khi AB
vuông góc cới trục chính, A
nằm trên trục chính, ta làm
nh sau:
- Dựng ảnh B của điểm B qua
thấu kính, ảnh này là điểm
đồng quy khi kéo dài chùm
tia ló.
- Từ B hạ vuông góc với trục
chính của thấu kính, cắt trục
chính tại A . A là ảnh của
điểm A.
- AB là ảnh của vật AB tạo
bởi TKPK.
C4: + Dựa vào tia đi song
song với trục chính và tia đi
qua quang tâm của TKPK để
dựng ảnh của vật AB
Hoạt động 4(10 phút)
So sánh độ lớn của ảnh
ảo tạo bởi thấu kính phân kì
và thấu kính hội tụ bằng
cách vẽ.
a) Từng HS dựng ảnh của 1
+ Yêu cầu HS trả lời C3. Gợi ý:
- Muốn dựng ảnh của một điểm
sáng ta làm thế nào?
- Muốn dựng ảnh của một vật sáng
ta làm thế nào?
+ Gợi ý HS trả lời C4
- Khi dịch vật AB vào gần hoặc
ra xa thấu kính thì hớng của tia khúc
xạ của tia tới BI (tia đi song song với
trục chính) có thay đỏi không ?
- ảnh B của điểm B là giao điểm của
những tia nào?
+ Theo dõi và giúp đỡ các nhóm HS
yếu dựng ảnh.
+ Yêu càu HS nhận xét đặc điểm của
ảnh ảo tạo bởi 2 loại thấu kính.
+ Yêu cầu HS trả lời C6.
+ Hớng dẫn HS làm C7:
- Xét hai cặp tam giác đồng dạng.
- Trong từng trờng hợp, tính tỷ số
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
22
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
vật đặt trong khoảng tiêu cự
đối với cả thấu kính hội tụ và
phân kì.
b) So sánh độ lớn của 2 ảnh
vừa dựng đợc.
Hoạt động 5(5 phút)
Củng cố và vận dụng.
Cá nhân suy nghĩ. Trả lời
C6, C7, C8.
+ Đề nghị một vài HS trả lời C8.
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
23
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tuần 25
Tiết 50
Baỡi 46: THựC HàNH
ĐO TIÊU Cự CủA THấU KíNH HộI Tụ
I-MUC TIU :
1. Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
2. Đo đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phơng pháp nêu trên.
II-CHUỉN Bậ:Đối với mỗi nhóm học sinh
- 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự cần đo (f vào khoảng 15cm).
- 1 vật sáng phẳng có dạng chữ L hoặc F, khoét trên 1 màn chắn sáng. Sát chữ đó có gắn một miếng
kính mờ hoặc 1 tờ giấy bóng mờ. Vật đợc chiếu sáng bằng 1 một ngọn đèn.
- 1 màn ảnh nhỏ.
- 1 giá quang học thẳng , dài khoảng 80cm, trên có giá đỡ vật, thấu kính và màn ảnh.
- 1 thớc thẳng có GHĐ 800mm và có ĐCNN 1mm.
Từng học sinh chuẩn bị báo cáo theo mẫu đã cho ở cuối bài, trong đó lu ý đọc mục 2 phần I về cơ sở lí
thuyết của bài thực hành và trả lời trớc các câu hỏi của phần 1 đã nêu trong mẫu báo cáo.
Đối với cả lớp
Phòng thực hành đợc che tối để HS có thể nhìn rõ ảnh của vật trên màn ảnh.
III- Tổ CHứC HOạT ĐộNG của học sinh
HOAT ĩNG
CUA HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Hoạt động 1(15 phút)
Trình bày việc chuẩn bị
báo cáo thực hành, đó là
việc trả lời các câu hỏi về
cơ sở lí thuyết của bài thực
hành.
Trình bày phần chuẩn bị
nếu GV yêu cầu.
Hoạt động 2(20 phút)
Thực hành đo tiêu cự của
thấu kính.
Từng nhóm HS thực hiện
các công việc sau:
a) Tìm hiểu các dụng cụ có
trong bộ thí nghiệm
b) Đo chiều cao h của vật.
c) Điều chỉnh để vật và màn
cách thấu kính những
+ Làm việc với cả lớp để kiểm tra
phần chuẩn bị lí thuyết của HS cho
bài thực hành. Yêu cầu một số HS
trình bày các câu trả lời đối với từng
câu hỏi nêu ra ở phần 1 của mẫu báo
cáo và hoàn chỉnh câu trả lời cần có.
+ Kiểm tra việc báo cáo thực hành
của HS nh mẫu đã cho ở cuối bài.
+ Đề nghị đại diện các nhóm nhận
biết : hình dạng vật sáng, cách chiếu
để tạo vật sáng, cách xác định vị trí
của thấu kính, của vật và màn ảnh.
+ Lu ý các nhóm HS :
- Lúc đầu đặt thấu kính ở giữa giá
quang học , rồi đặt vật và màn ở gần
thấu kính, cách đều thấu kính. Cần
đo các khoảng cách này để đảm bảo
d
o
=d
o
.
Baỡi 46: THựC HàNH:
ĐO TIÊU Cự CủA THấU
KíNH HộI Tụ
I.Chuỏứn bở:
1.Dụng cụ
2.Lí thuyết
3.Chuẩn bị sẵn báo cáo thực hành
theo mẫu đã cho ở cuối bài
II.Nọỹi dung thổỷc haỡnh:
1.Lắp ráp thí nghiệm
2Tiến hành thí nghiệm
a)Đo chiều cao của vật.
b)Dịch chuyển vật và màn ảnh ra xa
dần TK những khoảng bằng nhau
cho đến khi thu đợc ảnh rõ nét.
c)Khi đã thấy ảnh rõ nét,cần kiểm
tra lại xem hai điều kiện d=dvà
h=h có đợc hay không.
d)Nếu hai điều kiện trên đã đợc
thoả mãn thì đo khoảng cách từ vật
đến màn ảnh và tính tiêu cự của
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
24
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
khoảng bằng nhau và cho
ảnh cao bằng vật.
d) Đo các khoảng cách
(d,d) tơng ứng từ vật và
màn đến thấu kính khi h=h.
Hoạt động 3(10 phút)
Hoàn thành báo cáo thực
hành
- Sau đó xê dịch đồng thời vật và màn
những khoảng lớn bằng nhau (chừng
5cm) ra xa dần thấu kính để luôn
đảm bảo d=d.
Khi ảnh hiện trên màn gần rõ nét thì
dịch chuyển vật và màn những
khoảng bằng nhau cho tới khi thu đợc
ảnh rõ nét cao bằng vật . Kiểm tra
điều này bằng cách đo chiều cao h
của ảnh để so sánh với chiều cao h
của vật : h=h.
GV nhận xét tiết TH:Tinh
thần,thái độ,kỹ năng và tác
phong làm việc của các nhóm
trong tiết TH.
*GV thu báo cáo thực hành và
chuẩn bị bài học sau.
thấu kính theo công thức
d+d
4
III.Mỏựu baùo caùo thổỷc
haỡnh:
1)Traớ lồỡi cỏu hoới:
2)Baớng kóỳt quaớ õo
III.Mỏựu baùo caùo thổỷc
haỡnh:
1)Traớ lồỡi cỏu hoới:
2)Baớng kóỳt quaớ õo:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
25
F =
A
h
B
B
h
A
F
F

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×