Tải bản đầy đủ

GIÁO án dạy THÊM hè TOÁN 6 PHƯƠNG THANH xá TB PT

Kế hoạch ôn tập lớp 5 LÊN LớP 6 hè
Số buổi ôn tập: 10 buổi.
Buổi 1:. 1. Kiểm tra 45 phút.
2. Ôn tập về số tự nhiên và phân số.
Buổi 2: Ôn tập về số tự nhiên, phân số, hỗn số.
Buổi 3:

Ôn tập về số thập phân

Buổi 4:

Ôn tập về số đo đại lợng độ dài

Buổi 5:

Ôn tập về số đo khối lợng, diện tích, thể tích, thời

gian.
Buổi 6:

Ôn tập các phép tính với các số tự nhiên, phân


số, số thập phân.
Buổi 7:

Ôn tập về tính chu vi, diện tích và thể tích của

một số hình.
Buổi 8:

Ôn tập về giải toán.
- Tìm số trung bình cộng.
- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó.
- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó.

Buổi 9:
1.Ôn tập về giải toán:
- Bài toán về tỉ số phần trăm.
- Bài toán về chuyển động đều.
2. Kiểm tra 45 phút.
Buổi 10:
Một số đề toán ôn tập tổng hợp

Thanh xá, ngày 02 tháng 07
năm 2012
Ngời lập kế hoạch
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

1


Nguyễn Đức Phơng

Ngày soạn: 30.06.2012
Ngày dạy: 02.07.2012
Buổi 1: tiết 1 + 2 +3
tiết 1 :
Kiểm tra 45 phút và ôn tập về số tự nhiên, phân số.
i. mục tiêu.
- HS làm bài kiểm tra 45 phút, qua đó giáo viên nắm đợc chất lợng
của HS sau thời gian nghỉ hè.
- Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về số tự nhiên và
phân số.
- Làm baì kiểm tra45 phút( Bài kiểm tra số 2 )
ii. Nội dung.
Phần 1: Đề bài kiểm tra 45 phút.
Bài 1: Đọc, viết số (theo mẫu).
Viết số
Đọc số
21 305 687
Hai mơi mốt triệu ba trăm linh năm nghìn sáu
trăm tám mơi bảy.
5 978 600
Năm trăm triệu ba trăm linh tám nghìn.
Một tỉ tám trăm bảy mơi hai triệu.
Bài 2: Tính.
2 7 3
a. + + .
5

9

5

b.

19 8 3
+ + . c. 16,88 + 9,76 + 3,12.
11 13 11

d. 72,84 +

17,16 + 82,84.
Bài 3: Tìm x biết:

a. x + 4,72 = 9,18.

b. x -

2
1
= .
3
2

c.

4
+ x = 2.
7

d. 9,5 - x = 2,7.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

2


Bài 4: Một khu vờn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều
rộng 80m, chiều dài bằng

3
chiều rộng.
2

a. Tính chu vi khu vờn đó.
b. Tính diện tích khu vờn đó bằng mét vuông, bằng hécta.
Bài 5: Hãy tính:

1 1
1
1 1
và so sánh
với biết b = a + 1.
a b
aìb
a b

Đáp án.
Bài 1:
a. 5 978 600: Năm triệu chín trăm bảy mơi tám nghìn sáu trăm.
b. 500 308 000.
c. 1 872 000 000.
Bài 2:
a.

16
.
9

b.

34
.
13

c. 29,76. d. 172,84.

Bài 3:
a. 4,46.

b.

7
.
6

c.

10
.
7

d. 6,8.

Bài 4:
a. Chiều dài: 120m.
b. Chu vi: 400m. Diện tích: 9600m2 = 0,96 ha.
Bài 5:
Ta có

1 1
1.b
1.a
ba
1
=

=
=
(vì b = a + 1 nên b - a = 1)
a b
aìb aìb aìb aìb

Ngày soạn: 30.06.2012
Ngày dạy: 02.07.2012
tiết 2+3 :
Phần 2. ôn tập về số tự nhiên, phân số.
Bài 1:
Viết vào chỗ trống để đợc:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 899, , 901;
., 2010, 2011.
b. Ba số lẻ liên tiếp: 2011, ,
Bài 2:
Viết một chữ số thích hợp vào chỗ trống để có số:
a. 34 chia hết cho 3.
b. 46 chia hết cho 9.
c. 37 chia hết cho cả 2 và 5.
d. 28 chia hết cho cả 3 và 5.
Bài 3:
Cho 4 chữ số: 0, 1, 2, 3. hãy viết:
- Số bé nhất gồm 4 chữ số đó.
- Số lớn nhất gồm 4 chữ số đó.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

3


Bài 4:
So sánh các phân số:
2
4
và .
3
5
3
4
và .
4
5

a.

b.
e.

7
17

.
12
36

c.

6
7
và .
7
8

d.

2
;
3

8
9
và .
9
8

Bài 5:
Một bạn tính tích: 2 ì 3 ì 5 ì 7 ì 11 ì 13 ì 17 ì 19 ì 23 ì 29 ì
31 ì 37 = 3999.
Không tính tích, em hãy cho biết bạn tính đúng hay sai, tại sao.
Bài 6:
Hãy chứng tỏ rằng một số chia hết cho 2 khi hàng đơn vị của số
đó là 0, 2, 4, 6 hoặc 8.
Bài 7:
Cho số abcd không chia hết cho 5. Hãy chứng tỏ rằng số abcd chia
cho 5 có số d bằng số d của phép chia d cho 5.
Bài 8:
a. Giá trị một phân số sẽ thay đổi thế nào nếu ta thêm vào tử số
một số bằng mẫu số và giữ nguyên mẫu số.
b. Giá trị một phân số sẽ thay đổi thế nào nếu ta thêm vào tử số
một số bằng tử số và giữ nguyên mẫu số.
Bài 9:
26
. Hãy tìm số tự nhiên c sao cho khi thêm c vào tử
45
2
số và giữ nguyên mẫu số, ta đợc phân số mới có giá trị bằng .
3

Cho phân số

Hớng dẫn giải và đáp số.
Bài 5:
Ta có 2 ì 5 = 10. Gọi tích các số còn lại là A thì A.5 phải có tận
cùng là 0, vậy bạn đã làm sai.
Bài 6:
Xét số abcd = abc0 + d = abc . 10 + d = abc .5.2 + d. Vì abc .5.2 chia
hết cho 2 (vì .)
Bài 7:
Lí luận tơng tự nh bài 6.
Bài 8:
a. Tăng thêm 1.
b. Gấp hai lần.
Bài 9:
Ta có:

26 + c 2
26
c
2
= hay
= suy ra c = 4.
+
45
3
45
45 3

Ngày duyệt: 02.07.2012
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

4


Ngày soạn: 30.06.2012
Ngày dạy: 07.07.2012
Buổi 2: tiết 4 + 5 +6
ôn tập về số tự nhiên, phân số, hỗn số.
i. mục tiêu.
- Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về số tự nhiên.
- HS Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về phân số và
hỗn số
ii. Nội dung.
Tiết 4 :
I. ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

Bài 1:
Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357
và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
256;257;
..;158;
b) Ba số chẵn liên tiếp:
68;.;72
786;;..
c) Ba số lẻ liên tiếp:
25;27;..
;1999;..

.;.;2010
..;;306
205;.;.

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862.
b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754.
Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:
578956689
68400.684 ì 100
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

5


6500 :10..650

53796.53800.

Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để đợc:
a) 45 chia hết cho 3.
b) 16 chia hết cho 9.
c) 82 chia hết cho 2 và 5.
d) 46 chia hết cho 3 và 2.

Tiết 5+6:
II_ Ôn tập về phân số, hỗn số
1.Phân số:
1.1. Khái niệm phân số:
1.1.a_ Lý thuyết:
+) Lấy VD về phân số?
1.1.b_ Bài tập:
Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:
a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần.
b) Một thúng trứng đợc chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết
4 phần.
Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:
4 93 47 39 71
, ,
, ,
9 26 1000 4 38

Bài 3:
a) Viết các thơng sau dới dạng phân số: 7:9;
5:8;
27:4.
b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 =

6:19;

1:3;

.....
7
......
;1 =
;0 =
6
......
9

1.2. Tính chất cơ bản của phân số:
1.2.a_ Lý thuyết:
+) Phân số có những tính chất cơ bản nào? Hãy trình bày?
+) Thế nào là phân số tối giản ?
+) Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số ta làm thế nào?
+) Muốn so sánh 2 phân số cùng tử số ta làm thế nào?
+) Ngoài các cách so sánh trên ta còn có những cách nào để so sánh 2
phân số?( so sánh qua trung gian 1, so sánh phần bù).
1.2.b_ Bài tập:
Dạng 1: Sử dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn:
Bài1: Rút gọn các phân số sau:
a)

8 20 303 1515
; ;
;
12 25 3003 2424

b)

2 ì 3ì 4 ì 5
3ì 4ì 5ì 7

Bài 2: Rút gọn các phân số sau:

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

6


4 ì 3ì 7
12 ì 3 ì14
1 4 8 30 72
Bài 3: Cho các phân số sau: ; ; ; ; .
3 7 12 36 73
7 18 121 1313
; ;
;
10 64 1111 1717

a)

b)

a) Phân số nào tối giản?
b) Phân số nào còn rút gọn đợc? Hãy rút gọn phân số đó?
Bài 4: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
3 2 16 20 9 2 8 4 12 3 2
; ; ; ; ; ; ; ; ; ;
4 3 20 50 21 6 12 5 16 7 5

Dạng 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:
a)

3
5

8
7

b)

7 11
9
;

30 60
40

b)

1 2
3
; và
5 3
4

c)

4 5 2 9
; ; ;
7 14 21 42

c)

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
a)

3 5
3
;

16 48
8
17 5 64
; ;
60 18 90

Dạng 3: So sánh:
Bài 1: Trong các phân số sau:

3 9 7 6 19 23
; ; ; ; ; .
4 14 5 10 17 23

a) Phân số nào lớn hơn 1?
b) Phân số nào nhỏ hơn 1?
c) Phân số nào bằng 1?
Bài 2: So sánh các phân số sau:
a)
d)

7
5
v
12
12

2
5

b) v

12
1212
v
13
1313

e)

7
25

c)

9
9
v
11
24

4
10

5
9

g)

17
31
v
15
29

Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a)

6 23 2
; ;
11 33 3

b)

1 3 5
; ;
2 4 8

c)

Bài 4: So sánh các phân số sau:
13
13
11
5
a)
v
b)

16
4
14
15
123
124124

124
125125

8 8 9
; ;
9 11 8

c)

12
22

13
33

d)

2.Phân số thập phân.
2.a_Lý thuyết:
+) Thế nào là phân số thập phân ? Lấy VD?

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

7


+) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay
sai?
2.b_ Bài tập:
Bài 1:
a) Phân số nào là phân số thập phân trong các phân số sau:
3 2 7 69 11
; ; ;
;
5 30 10 500 1000

b) Đổi các phân số sau thành phân số thập phân:
Bài 2:
a) Khoanh vào phân số thập phân:

6 7 8 11 23 17 41
; ; ; ;
; ;
5 2 25 50 125 20 200

3 10 41 100
7
8 17
; ;
;
;
;
;
50 11 100 63 10000 300 10

b) Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu 1000:
3 7 115 3 2005
;
;
;
;
50 200 100 125 500

3.Hỗn số:
3.a_ Lý thuyết.
+) Hỗn số là gì? Lấy VD?
+) Muốn chuyển từ phân số về hỗn số ta làm thế nào? Muốn chuyển
từ hỗn số về phân số?
+) Muốn so sánh 2 hỗn số ta làm thế nào?
3.b_ Bài tập.
Dạng 1: Chuyển từ phân số thành hỗn số:
Bài 1: Chuyển từ phân số thành hỗn số:
a)

14 29 100 32 315
; ;
; ;
5 7 24 7 100

b)

31 89 25 124 35
; ; ;
;
15 10 6 50 4

Baì 2: Chuyển từ phân số thành hỗn số:
a)

7 53 60 76 45
; ; ; ;
3 17 21 15 14

b)

22 57 123 139 9
; ;
;
;
3 8 11 13 2

Dạng 2: Chuyển từ hỗn số thành phân số:
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
1
3

2
5

1
4

5
7

a) 2 ;4 ;3 ;9 ;11

3
10

b) 5

2
6 4
15 3
;3 ;7 ;121
;8
17 23 9
100 7

Bài 2: Chuyển các hỗn số sau thành phân số sau đó viết các phân số
thành phân số thập phân: 1

8 1 7
6
1
;9 ;3 ;8
;7 .
25 4 20 125 8

Dạng 3: So sánh các hỗn số sau:
7
7
và 6
10
10
1
2
c) 5 và 2
9
5

a) 4

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

4
11
và 3
15
15
2
10
d) 2 và 2
3
15

b) 3

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

8


GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên

Ngày duyệt: 02.07.2012

Ngày soạn: 08.07.2012
Ngày dạy: 09.07.2012
Buổi 3: tiết 7 + 8 +9 :
Ôn tập về số thập phân
i. mục tiêu.
- HS ghi nhớ lại các kiến thức về số thập phân: Cấu tạo số, so sánh
hai số
-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác
ii. Nội dung.

I.Ôn tập về số thập phân.
Lý thuyết.
+) Muốn chuyển từ phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế
nào?
+) Muốn chuyển từ hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập
phân ta làm thế nào?
+) Muốn chuyển từ số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập
phân ta làm thế nào?
+) Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào?
II.Các dạng bài tập:
Dạng 1: Đọc, viết các số thập phân:
Bài 1:

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

9


Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị của
mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 3,85
b) 86,524
c) 210,84
d) 0,006
Bài 2:
Viết các số thập phân sau:
a) Bảy đơn vị, năm phần mời.
b) Sáu mơi t đơn vị, năm mơi ba phần trăm.
c) Ba trăm linh một đơn vị, bốn phần trăm.
d) Không đơn vị, hai phần nghìn.
e) Số có phần nguyên là số bé nhất có 3 chữ số, phần thập phân là số
lớn nhất có 3 chữ số.
Dạng 3: Chuyển các phân số thành số thập phân:
9 152 836 912 127 732
;
;
;
;
;
10 10 10 100 1000 10000
7 9 11 31 13 5
b) ; ; ; ; ;
5 8 25 50 20 2

a)

Dạng 4: Chuyển từ hỗn số thành số thập phân:
61
501
32
7
27
;31
;30
;24 ;18
100 1000
100
10 10000
3
62
8
3
28
;90
;4
;35
b) 5 ;51
10 100
100 1000 100

a)17

Dạng 5: Viết các số thập phân thành phân số:
Bài 1: Viết các số thập phân thành phân số:
a) 3,56
b) 8,625
Bài 2: Viết các số thập phân thành phân số:
a) 1,038
b) 2,00324

c) 0,00035
c) 3,5

Dạng 6: So sánh:
Bài 1:
Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08.
b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502.
Bài 2:
Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1.
b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271 ; 0,27.
Bài 3:
Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau:
6,49 ;

32
49
1
6491
; 6
; 6
;
5
1000
20 1000

Bài 4:
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
a) 28,7 28,9
b) 30,500 30,5
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

10


36,2 35,9
835,1 825,1
909,9 909,90
Bài 5:
Tìm chữ số x, biết:
a. 8,x2=8,12

253,18 253,16
200,93 200,39
308,02 308,2
b. 4x8,01=428,010

d. 23,54=23,54x

e.

c. 154,7=15x,70

x = 0,3
10

g.

48,362= 483x2
1000
Bài 6:
Tìm số tự nhiên x sao cho:
a. 2,9b. 3,25< x <5,05
c. x<3,008.
Bài 7:
a. Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho :
8b. Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho :
0,1c. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54Dạng khác:
Bài 1:
Cho số thập phân 30,72. Số này thay đổi thế nào nếu :
a) Xoá bỏ dấu phẩy?
b) Dịch dấu phẩy sang phải 1 chữ số?
c) Dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số?
Bài 2:
Số 19,99 sẽ thay đổi nh thế nào nếu:
a) Xoá bỏ 2 chữ số ở phần thập phân?
b) Thay các chữ số 9 bằng chữ số 1?
Bài 3:
a) Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?
b) Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?

Bài 4.
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: 63,42; 99,99; 81,325;
7,081.
Bài 5.
Viết số thập phân có:
a. Tám đơn vị, sáu phần mời, năm phần trăm .
(8,65)
b. Bảy mơi hai đơn vị, bốn phần mời, chín phần trăm, ba phần
nghìn.
(72,493)
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

11


Bài 6.
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4,5; 4,23; 4,505; 4,203.
Bài 7.
Tìm một số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống: 1,1 <
< 0,2.
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên
Ngày duyệt: 02.07.2012

Ngày soạn: 08.07.2012
Ngày dạy: 14.07.2012
Buổi 4: tiết 10 + 11+12 :
Ôn tập về số đo đại lợng độ dài.
i. mục tiêu.
- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo độ dài, đo khối lợng, đo diện
tích, đo thể tích, đo thời gian.
- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.
-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác
ii. Nội dung.
Bài tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5m 2dm = dm
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

12


b) 97dm = ..m m
c) 932hm = .km..hm
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2m2 15 dm2 = ..dm2
c) 15 km2 18 ha =
..dam2
b) 3 ha 46 m2 = m2
d) 23 m2 9 dm2 =
dm2
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 47 m3 = ..dm3
b) 2m 3 78dm3 =
cm3
c) 19dm3 = ..cm3
d) 29 m3 =
..cm3
Bài 4: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15m2 = dam2
b) 1925 m2 =
..hm2
c) 5m2 25 dm2 = m2
d) 4 hm 2 305 m2 =
..hm2
Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a. 1827m = ..kmm = .,..km.
b. 34dm = .m dm = ., .m
c. 2065g = .kg..g = .., ..kg.
d. 3576m = .km.
e. 53cm = .m
f. 5360kg = .tấn.
g. 675g = .kg.
Bài 6. a. Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền.
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2 1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= ..
= ..
= . m2 = .
= .
=
=
2
2
2
2
2
hm
dam
= ..
dm
cm
mm
cm2
= ..
hm2
= .
= . m2 =
km2
dam2
dm2
c. Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị là hecta: 65
000m2; 9,2km2. (1ha = 1hm2 = 10 000m2, 1a = 1dam2 = 100m2 =
0,01 ha).
Bài 7. a. Trong bảng đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền.
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

13


Tên

Kí hiệu

Quan hệ giữa các đơn vị đo liền
nhau
3
3
1m = dm = . cm3.
1dm3 = cm3 ; 1dm3 = 0, .m3.

Mét khối
m3
Đề xi mét
dm3
khối
Xăng ti mét
cm3
1cm3 = 0, ..dm3.
khối
Bài 8. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều
rộng bằng

2
chiều dài. Trung bình cứ mỗi a của thửa ruộng đó
3

thu đợc 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó ngời ta thu đợc bao
nhiêu tấn thóc.
Bài 9. Một bể nớc dạng hình hộp chữ nhật có các kích thớc đo
trong lòng bể là: dài 3m, rộng 2m, cao 1,5m. 80% thể tích của bể
đang chứa nớc. Hỏi:
a. Trong bể có bao nhiêu nớc.
b. Mức nớc trong bể cao bao
nhiêu mét.
Bài 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a. 2 năm 6 tháng = .. tháng. b. 3 phút 40 giây = . giây. c. 144
phút = giờ phút.
Bài 11. Một ô tô dự định đi hết quãng đờng AB dài 300km. Ô tô
đó đi với vận tốc 90km/h và đã đi đợc 1

1
giờ. Hỏi ô tô đã đi đợc
2

bao nhiêu phần trăm quãng đờng AB.
Bài 12. Cho hai số thập phân: 14,78 và 2,87. Hãy tìm số A sao cho
thêm A vào số nhỏ, bớt A ở số lớn, ta đợc hai số có tỉ số là 4.
Bài 13. Hùng cắt sợi dây thép dài 22,19m thành hai đoạn mà
đoạn ngắn bằng

3
đoạn dài. Tính chiều dài mỗi đoạn dây.
4

Hớng dẫn giải đáp số.
Bài 6. a. Gấp 100 lần.
Bài 7. a. Gấp 1000 lần.

1
.
100
1
b. Bằng
.
1000

b. Bằng

Bài 8. Tính diện tích của thửa ruộng sau đó đổi ra đơn vị a và
tính khối lợng thóc thu đợc.
Bài 9. Tính thể tích của bể sau đó tính 80% thể tích của bể ta
đợc thể tích của nớc trong bể.
Ta có: 3 x 2 x chiều cao của nớc = 80% thể tích của bể (thể tích
của nớc) từ đó suy ra chiều cao của nớc.
Bài 11. Ta có: 1

1
3
3
giờ = giờ. Quãng đờng ô tô đã đi là: 90.
=
2
2
2

135 km.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

14


Phần trăm quãng đờng ô tô đã đi là:

135
= 45%.
300

Bài 12. Tổng hai số đã cho là: 17,65. Khi thêm và bớt số A vào hai
số thì tổng hai số vẫn là 17,65.
Vì tỉ số của hai số là 4 nên số lớn bằng 4 lần số nhỏ. Vậy ta có
17,65 chính là 5 lần số nhỏ.
Số nhỏ (sau khi thêm A) là: 17,65 : 5 = 3,53. Số A cần tìm là: 3,53
- 2,87 = 0,66.
Bài 13. Đoạn ngắn bằng

3
đoạn dài nghĩa là đoạn dài chia thành
4

4 phần thì đoạn ngắn có 3 phần nh thế. Sợi dây thép đợc chia
thành số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần).
Chiều dài mỗi phần là: 22,19 : 7 = 3,17 (m).
Đoạn ngắn: 9,51 m, đoạn dài: 12,68m.
Ngày duyệt: 14.07.2012

Ngày soạn: 15.07.2012
Ngày dạy: 16.07.2012
Buổi 5: tiết 13 +14 +15
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

15


Ôn tập về số đo khối lợng, diện tích, thể tích, thời gian.

i. mục tiêu.
- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích,
đo thể tích, đo thời gian.
- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.
-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác
ii. Nội dung.
1. Kiểm tra:
Bi 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4m = km
b) 3m 2cm = hm
c) 15m 6dm = cm
d) 6km 5m .60hm 50dm
Bi 2:
Điền số thich hợp vào chỗ chấm
a) 5m2 38dm2 = m2
b) 23m2 9dm2 = m2
c) 72dm2 = m2
d) 5dm2 6 cm2 = dm2
Bi 3:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 3m2 5cm2 .. 305 cm2
b) 6dam2 15m2 6dam2 150dm2
2. Bài học:
a_ Lý thuyết:
+) Nhắc lại các đơn vị đo khối lợng, diện tích, thể tích và mỗi đơn
vị hơn kém nhau bao nhiêu lần?
+) Nhắc lại về các đơn vị đo thời gian?
b_ Bài tập:

Dạng 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)162kg = ..g
b) 826kg = yến .kg
c) 4 tấn 3 yến = kg
Bài 2:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 ngày 2 giờ =..giờ
năm..tháng
c) 145 phút = giờ.phút
..giây
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

b) 29 tháng =
d) 3 phút 46 giây =

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

16


Dạng 2: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài tập:
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 giờ 40 phút = giờ
b) 42 phút =
giờ
c) 6480 giây = giờ
d) 108 giây=
..phút
Dạng 3: Viết các số đo dới dạng số thập phân:
Bài 1: Viết các số đo dới dạng số thập phân:
a) 5 tấn 762 kg = .tấn
b) 285 g = kg
c) 4m 5cm = m
d) 2006 m m =
m
Bài 2: Viết các số đo dới dạng số thập phân:
a) 2 m 75 m m = ..m
b) 16 km 335 m = .km
2
c) 36 ha = km
d) 22 dm2 5 cm2 = ..dm2
Bài 3: Viết các số đo dới dạng số thập phân:
27
tấn = .tấn
10
1
c) m = .km
4

11
km = km
4
26
d)
kg =kg
5

a)

b)

Dạng 4: So sánh:
Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3kg 55g 3550 g
4km 44dam 44hm 4dam
5m 5cm 50dm 5mm
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
1
5 ha 19 dam

3dm2 7 cm2 370 cm2
408 hm2 8 km2
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
1 giờ 20 phút 1,2 giờ

1

2
giờ 100,1 phút
3

1
tuần 840 phút
12

Bi 4:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 27yến = .kg
b) 380 tạ = kg
c) 24 000kg = tấn
d) 47350 kg = tấnkg
Bi 5:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

17


a) 3kg 6 g= g
b) 40 tạ 5 yến = kg
c) 15hg 6dag = g
d) 62 yến 48hg = hg
Bi 6:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 6 tấn 3 tạ .. 63tạ
b) 4060 kg ..4 tấn 6 kg
c)

1
tạ 70 kg
2

GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên
Ngày duyệt: 21.07.2012

Ngày soạn: 15.07.2012
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

18


Ngày dạy: 21.07.2012
Buổi 6: tiết 16 +17 +18 :
Ôn tập các phép tính với các số tự nhiên, phân số, số thập
phân.
i. mục tiêu.
- HS làm đợc các bài toán liên quan đến số tự nhiên, phân số, số
thập phân.
- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích,
đo thể tích, đo thời gian.
- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.
-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác
ii. Nội dung.
1. Kiểm tra ôn tập ở nhà
Bi 1 : Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

3
5

2 ; 7

1
3
4
1
7
; 4 ; 5
; 9 ; 3
2
8
11
12
9

Bi 2 : Tính:

1
5
+ 2
3
6
1
1
5 : 3
3
5
a) 4

b) 7 - 2

2
3

c) 2

3
3
ì1
7
4

d)

Bi 3: Tìm x
a) x - 1

3
1
= 2
5
10

b) 5

Bi 4 : Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính:
1
2

a) 3 + 2

1
5

1
3

b) 8 5

Bi 5:
a) 5m 4cm =
270 cm
=
720 cm
=
b) 5 tấn4 yến
2 tấn 7 kg
5 m2 54cm2
7 m2 4cm2
2. Bài học.

1
2

1
7

c) 6 ì 1

6
43

1
1
: x = 4
7
2
2
3

d) 7 : 2

1
4

........ cm
.......... dm
.......m .... cm
=
..... kg
= ........ kg
=
...... cm2
=
..... cm2

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

19


Bài 1. Tính: a. 895,72 + 402,68 - 634,87.
15 3 1
.
24 8 6

d.

b.

5 9
+ .
7 14

c.

7 5 39
ì ì
.
13 14 15

Bài 2. Tính:
a.

9 17 8 17
: + : .
5 15 5 15
8
d. : 4 .
7

b. 100% + 28,4% - 36,7%.

c. 25 :

5
.
11

Bài 3. Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x:
a. x + 9,68 = 9,68. b.
4
.
9

2
4
+x=
.
5
10

c. x ì 9,85 = x.d. x ì x =

e. x ì 7,99 = 7,99

Bài 4. Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy đợc
mỗi giờ chảy đợc

1
thể tích của bể, vòi thứ hai
5

3
thể tích của bể. Hỏi cả hai vòi cùng chảy vào
10

bể trong một giờ thì đợc bao nhiêu phần trăm thể tích của bể.
Bài 5. Một ô tô và một xe máy đi ngợc chiều nhau. Ô tô đi từ A với
vận tốc 44,5 km/h, xe máy đi từ B với vận tốc 32,5 km/h. Sau 1 giờ
30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đờng AB dài bao
nhiêu km.
Bài 6. Một thuyền máy đi ngợc dòng sông từ bến B đến bến A.
Vận tốc của thuyền máy khi nớc yên lặng là 22,6 km/h và vận tốc
của dòng nớc là 2,2 km/h. Sau 1 giờ 30 phút thì thuyền máy đến
bến A.
Tính độ dài quãng sông AB.
Bài 7. Tính nhanh biểu thức sau:
a.

1 1 1 1
1
+ + + +
.
2 4 8 16 32

b.

2
2
2
2
2
+
+
+ ... +
+
.
1ì 2 2 ì 3 3 ì 4
18 ì 19 19 ì 20

Bài 8. Năm công nhân đào 3 ngày mỗi ngày làm 8 giờ thì đợc
24m3 đất. Hỏi 7 công nhân đào 4 ngày mỗi ngày làm 10 giờ thì
đợc bao nhiêu mét khối đất (năng suất mọi ngời nh nhau).
Bài 9. Tìm x trong biểu thức sau:
5
1
1
1
1
206 1
1
+
+
+ ... +
+

.100 : x +
: = 89 .
8.9 9.10
100 2
1.2 2.3 3.4
2

Hớng dẫn và đáp án.
Bài 1.
a. 663,53.

b.

19
.
14

c.

1
.
12

d.

1
.
2

Bài 2.
a. 3.

b. 91,7%. c. 55.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

d.

2
.
7

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

20


Bài 3.
a. x = 0. b. x = 0. c. x = 0. d. x =
Bài 4. Ta có:

2
. e. x = 1.
3

1
3
1
+
= = 50%.
5
10
2

Bài 5.
AB dài: (32,5 + 44,5).1,5 = 115,5 km.
Bài 6.
Tính vận tốc ngợc dòng. AB dài 30,6 km.
Bài 7. Nhận thấy:
-

1
1 1 1 3
1
1 1 1 1
1
= 1 ; + = = 1 ; .suy ra + + + +
=1
2
2 2 4 4
4
2 4 8 16 32

1
31
=
.
32
32

Bài 8. Sử dụng kết quả bài 5 phần bài kiểm tra ở buổi 1.
Bài 9. Tính trong ngoặc tròn đợc kết quả
theo thứ tự ta đợc x = 2

9
sau đó tính lần lợt
10

47
50

GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên
Ngày duyệt: 21.07.2012

GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

21


Ngày soạn: 22.07.2012
Ngày dạy: 23.07.2012
Buổi 7: tiết 19 +20 +21 :
Ôn tập về tính chu vi, diện tích và thể tích
của một số hình.
i. mục tiêu.
- HS nắm đợc các công thức tính chu vi, diện tích một số hình:
Hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn.
- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.
ii. Nội dung.
1. Một số công thức tính.
1.1. Hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b.
Chu vi: P =
(a + b).2. Diện tích: S = a.b.
1.2. Hình vuông có cạnh dài a.
Chu vi: P = a.4.
Diện tích: S = a.a.
1.3. Hình bình hành có cạnh a và đờng cao tơng ứng là h:
Diện tích: S = a.h.
1.4. Hình thoi có hai đờng chéo là m và n:
Diện tích: S =

m.n
.
2

1.5. Hình tam giác có cạnh a và đờng cao tơng ứng là h:
Diện tích: S =

a.h
.
2

1.6. Hình thang có đáy a và đáy b, đờng cao h:
Diện tích: S =

(a + b).h
.
2

1.7. Hình tròn có bán kính r.
Chu vi: C = r.2.3,14.
Diện tích: S = r.r.3,14.
1.8. Hình hộp chữ nhật dài a, rộng b, cao c:
Sxq = (a + b).2.c.
Stp = Sxq + Sđáy.2.
Thể tích: V = a.b.c.
1.9. Hình lập phơng có cạnh a:
Sxq = a.a.4.
Stp = a.a.6.
Thể tích: V = a.a.a.
2. Đề bài.
Bài 1.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

22


Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có vẽ sơ đồ một mảnh đất hình thang
với kích thớc đáy lớn là 6cm, đáy bé là 4cm, đờng cao 4cm. Tính
diện tích mảnh đất đó bằng mét vuông, bằng a.
(ĐS 20a)
Bài 2.
Một hình vuông cạnh 10cm có diện tích bằng diện tích một hình
tam giác có chiều cao 10cm. Tính cạnh đáy hình tam giác.
(ĐS 20 cm).
Bài 3.
Tính diện tích hình vuông có chu vi là 60cm.
(ĐS 225 cm2)
Bài 4.
Một hình bình hành có đáy 8cm, chiều cao 12cm. Một hình thoi
có hai đờng chéo là 8cm và 12cm. Hỏi hình nào có diện tích bé
hơn và bé hơn bao nhiêu xăngtimet vuông.
(Hình thoi bé hơn 48cm2)
Bài 5.
Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng
3,8m và chiều cao 4m. Hỏi căn phòng đó chứa đợc bao nhiêu lít
không khí. (ĐS 91 200 lít)
Bài 6.
Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, rộng 4,5m,
cao 3,8m. Ngời ta quét vôi trần nhà và 4 bức tờng. Biết rằng diện
tích các cửa bằng 8,6m2, hãy tính diện tích cần quét vôi.
Hớng dẫn:
Tính tổng diện tích xung quanh và diện tích trần nhà rồi trừ đi
diện tích các cửa.
ĐS: 98,2m2.
Bài 7.
Một bể nớc hình hộp chữ nhật dài 1,5m, rộng 0,8m, cao 1m. Ngời
ta gánh nớc đổ vào bể, mỗi gánh đợc 30 lít. Hỏi phải đổ vào bao
nhiêu gánh nớc bể mới đầy.
(ĐS 40 gánh)
Bài 8.
Một bể nớc hình hộp chữ nhật có thể tích 1,44m 3. Đáy bể có
chiều dài 1,5m, rộng 1,2m.
a. Tính chiều cao của bể.
(ĐS cao 0,8m)
b. Ngời ta mở vòi nớc chảy vào bể, mỗi phút đợc 18 lít. Hỏi sau bao
lâu mực nớc trong bể bằng

4
chiều cao của bể.
5

(ĐS 64 phút)
Bài 9.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

23


Một hình tròn có bán kính 8 cm và một hình tròn có bán kính 10
cm có chung với nhau một phần diện tích là 20cm 2. Tính diện
tích phần còn lại của hai hình tròn.
Hớng dẫn:
Tính tổng diện tích hai hình sau đó trừ đi 2 lần diện tích
chung (vì đã đợc tính hai lần khi tính diện tích mỗi hình).
ĐS 474,96cm2.
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên
Ngày duyệt: 23.07.2012

Ngày soạn: 22.07.2012
Ngày dạy: 28.07.2012
Buổi 8: tiết 22+23 +24 :
Ôn tập về giải toán.
i. mục tiêu. HS ôn tập và nắm đợc cách giải các dạng toán:
- Tìm số trung bình cộng.
- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó.
- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó.
ii. Nội dung.
Bài 1.
Một ôtô đi trong 3 giờ, giờ thứ nhất đi đợc 40km, giờ thứ hai đi
đợc 45km, giờ thứ ba đi đợc quãng đờng bằng nửa quãng đờng đi
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

24


trong hai giờ đầu. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi đợc bao nhiêu
km.
(ĐS: 42,5km/h).
Bài 2.
An đợc kiểm tra ba bài toán, tính điểm trung bình là 9. Hỏi
điểm mỗi bài kiểm tra của An là điểm nào, biết rằng có một bài
điểm 7.
(ĐS: 7; 10; 10).
Bài 3. Một đội trồng cây có 45 ngời, trong đó số nam bằng

2
số
3

nữ. Hỏi đội đó có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ.
Hớng dẫn giải.
- Tổng số phần bằng nhau: 5 phần.
- Số nam: (45 : 5).2 = 18. Số nữ: 27.
Bài 4.
Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 15l xăng.
a. Ô tô đó đã đi đợc 80 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng.
b. Biết hiện tại ô tô còn 10 lít xăng, hỏi ô tô có đủ xăng để đI
thêm quãng đờng 67 km đợc không.
ĐS: a. 12 lít.
b. Không đủ.
Bài 5.
8 ngời đào một đoạn mơng trong 7 ngày mới xong. Hỏi muốn đào
xong đoạn mơng đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu ngời (sức
làm của mỗi ngời nh nhau).
Hớng dẫn:
Làm trong 1 ngày cần: 56 ngời. Làm trong 4 ngày cần: 14 ngời.
Bài 6. Trên hình vẽ bên, diện tích mảnh đất hình tam giác ABC
bé hơn diện tích mảnh đất hình tứ giác CDEA là 50m2. Tỉ số
diện tích của hai mảnh đất đó là

3
. Tính diện tích cả khu đất
5

hình ABCDE.
Hớng dẫn giải
- Tính hiệu số phần bằng nhau: 2 phần.
- Diện tích hình tam giác: (50 : 2).3 = 75 m2.

A

- Diện tích hình tứ giác: 125m2. Từ đó tính tổng.
E

B
C
D

Bài 7.
Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngợc chiều nhau.
GV: nGUYễN ĐứC PHƯƠNG -

Trờng thcs THANH Xá- thanh ba-phú thọ

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×