Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân

BÀI GIẢNG TOÁN 5 CHƯƠNG 2
BÀI 2: CHIA SỐ TỰ NHIÊN CHO SỐ TỰ
NHIÊN MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ
THẬP PHÂN


TOÁN
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
thương tìm được là một số thập phân
I. Ví dụ:
1. Ví dụ 1:
Một cái sân hình vuông có chu vi 27m. Hỏi cạnh của cái sân dài bao nhiêu m?
Ta thực hiện phép chia: 27 : 4 = ? (m)
• 27 chia 4 được 6, viết 6;
4
27
6 nhân 4 bằng 24; 27 trừ 24 bằng 3 viết 3.
30
6,7 5 (m)
• Để chia tiếp, ta viết dấu phẩy vào bên phải 6
20

và viết thêm chữ số 0 vào bên phải 3 được 30
0
30 chia 4 được 7, viết 7; r t e s I I o p y y y y j j j j j j
Vậy 27 : 4 = 6,75 (m)

7 nhân
4 bằng
28;0 30
28phải
bằng2 2,
viết 20;j
2.
thêm
chữ số
vàotrừ
bên
được
• Viết
20 chia 4 được 5, viết 5.
5 nhân 4 bằng 20; 20 trừ 20 bằng 0, viết 0.


TOÁN
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
thương tìm được là một số thập phân
I. Ví dụ:
1. Ví dụ 1:
27
30
20
0

27 : 4 = ?
4
6,7 5

2. Ví dụ 2:
43,0

43 : 52 = ?
52

1 4 0 0,82
36


II. Qui tắc:
Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn dư, ta tiếp tục
chia như sau:

 Viết dấu phẩy vào bên phải số thương.
 Viết thêm vào bên phải số dư một chữ số 0 rồi chia tiếp.
 Nếu còn dư nữa, ta lại viết thêm vào bên phải số dư mới một chữ
số 0 rồi tiếp tục chia, và có thể cứ làm như thế mãi.


TOÁN
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
thương tìm được là một số thập phân
I. Ví dụ:
1. Ví dụ 1:
27
30
20
0

2. Ví dụ 2:

27 : 4 = ?
4

43,0

43 : 52 = ?
52

1 4 0 0,82

6,7 5

36

II. Qui tắc: SGK(tr 67)
III. Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:

1225
: 5bộ quần áo như nhau hết 70m
b) 15
: 8Hỏi may 6 bộ quần
Bài toán
toán a)
:May
vải.
Bài 2: Bài
: 4thế hết bao nhiêu m vải?
75 : 12
áo23
như
Bài 3: Viết các phân
sau dưới dạng số thập phân: 81 : 4
882số: 36

2
;
5

3
;
4

18
5


Thực hiện phép chia

8
4,375

35
30
60
40
0


CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH
KHOẺ !

CHÚC CÁC EM HỌC



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×