Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ THUẬN
AN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHUẨN

MÔN: TOÁN
BÀI: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ
THẬP PHÂN


Toán

1/ Viết các số thập phân có
Năm đơn vị, bảy phần mười 5,7
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn 0,304


Toán

Em hãy nêu cách viết số thập phân?

Muốn viết số thập phân ta viết từ hàng cao đến

hàng thấp. Trước hết viết phần nguyên, dấu phẩy
rồi sau đó viết phần thập phân.


Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

km

Lín h¬n m

m

hm

m

1 km
1 hm
=10 hm =10 dam
= 1 km
10
=0,1 km

dam

BÐ h¬n m
dm

cm

mm

1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
=10 m
=10 dm =10 cm =10 mm
1
1
1
1
1
=10 hm =10 dam = m = dm = 10cm
10
10
= 0,1hm = 0,1 dam = 0,1 m = 0,1 dm = 0,1cm

Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau.


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
6m 4dm = .6,. . m
4
Cách
6m 4dm = 64
m= 6,4
10
làm:
Vậy
: 6m 4dm= 6,4m m
4
6 m
10
4
m
10

6m
6, 4m


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
6m 4dm = .6,. . m
4
Cách
6m 4dm = 64
m= 6,4
10
làm:
Vậy
: 6m 4dm= 6,4m m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
3m 5cm = . . . m
5
Cách
3m 5cm = 3 100 m= 3,05
làm:
m
Vậy
: 3m 5cm = 3,05m


S/4
4

Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân


B

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
6
chấm: a) 8m 6dm =
……
8 --m =8,6
10
m
m
b) 2dm 2cm = . . .
dm
c) 3m 7cm
= . . .m
d) 23m 13cm
= . . .m


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
6
chấm: a) 8m 6dm 8=--.m
. =. 8,6 m
10
m
b) 2dm 2cm 2,2
= . . .
dm


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm: a) 8m 6dm 8,6
= . . .
m
2,2. . .
b) 2dm 2cm =
dm
3,0= .
c) 3m 7cm
7
. .m


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm: a) 8m 6dm 8,6
= . . .
m
2,2. . .
b) 2dm 2cm =
dm
c) 3m 7cm 3,0= . .
7
. m
d) 23m 13cm 23,1
= . . .
3
m


V

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m4dm = 3, 4m

2m5cm
21m36cm

= 2, 05m
= 21, 36m

b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
8dm7cm = 8, 7dm

4dm32mm = 4, 32dm
73mm = 0, 73dm


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thíchphân
hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Viết số thập phânthập
302

km
a. 5 km 302 m = (5
1000

km) = 5,302 km

75
(5 km
b. 5 km 75 m = …
1000

km) = 5,075 km

302
= …( km
1000

km) = 0,302 km

c. 302 m


Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân

hãybài
nhắc
cách
viếtvở.
số Ôn
đo độ
dưới
- HoànEm
thành
tập lại
1 và
3 vào
lại dài
cách
viết
dạng
sốvịthập
phân.
các
đơn
đo độ
dài dưới dạng số thập phân.
- Xem trước bài “ Luyện tập” trang 45..


XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×