Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 8: Ôn tập và bổ sung về giải toán

TOÁN 5
ÔN TẬP
VÀ BỔ
SUNG
VỀ GIẢI
TOÁN


Toán (tiết 16)
Nội dung :
1. Kiểm tra bài cũ
2. Tìm hiểu bài
3. Luyện tập
4. Củng cố – Dặn dò


Toán
Kiểm tra bài cũ:
Nêu các dạng toán điển hình mà tiết trước
em đã học?
Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó

Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó
1 vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là
120m. Chiều rộng bằng 5/7 chiều dài. Tính
chiều dài và chiều rộng của vườn hoa đó ?


Toán
Kiểm tra bài cũ
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
120 : 2 = 60 (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là :
60 : ( 5 + 7 ) x 5 = 25 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là :
60 – 25 = 35 (m)
Đáp số : 25m ; 35m


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Tìm hiểu bài :
• a) Ví dụ : Một người đi bộ trung bình mỗi giờ đi
được 4km. Bảng dưới đây cho biết quãng đường đi
được của người đi bộ trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ :


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán

Khi thời gian đi gấp lên 2 (3) lần thì quãng đường đi được thay đổi như thế
nào?
: Thời
đi đường
gấp đilên
bao
KhiNhận
thời gianxét
lên gấp
2 (3) lầngian
thì quãng
được
cũngnhiêu
gấp lên 2 (3) lần.

lần thì quãng đường đi được cũng gấp lên bấy
nhiêu lần.


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán

• b) Bài toán : Một ô tô trong 2 giờ đi được 90km.
Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lômét ?

Tóm tắt
» 2 giờ : 90km
» 4 giờ : … km ?


Toỏn (tit 16)

ễn tp v b sung v gii toỏn
Túm tt
Bi gii :

2 gi : 90km
4 gi : km ?

Cỏch 1
Cỏch 2
Trong 1 gi ụ tụ i c l 4 gi gp 2 gi s ln l :
90 : 2 = 45 (km) * => Bửụực naứy
4 : 2 =laứ
2 (ln)**
Bc ny l bc tỡm t s
ruựt
veụ tụ i c l :
Trong 4 gi ụ tụ i cbửụực
l Trong
4 gi
45 x 4 = 180 (km) ủụn vũ 90 x 2 = 180 (km)
ỏp s : 180km
ỏp s : 180km


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Tìm hiểu bài :
Hãy nêu nhận xét về mối quan hệ giữa
hai đại lượng thời gian và quãng đường ?
Thời gian đi và quãng đường
đi được cùng tăng lên
( cùng giảm đi ) một số lần.


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Luyện tập
Bài 1
Tóm tắt :
5m vải : 80000 đồng
7m vải : …..… đồng ?

Bài giải
Giá tiền 1m vải là:
80 000 : 5 = 16 000 (đ)
Số tiền mua 7m vải là:
16 000 x 7 = 112 000 (đ)
Đáp số: 112 000 đồng


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán

• Luyện tập :
• Bài 1 :
Cách 2

7 m vải so với 5 m thì bằng:
Tóm tắt :
7
• 5m vải : 80000 đồng
7:5=
5
• 7m vải : …..… đồng ? Số tiền mua 7m vải là:
7
80 000 x 5 = 112 000 (đ)
Đáp số: 112 000 đồng


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Bài 2:
Tóm tắt :
3 ngày: 1000 cây thông
12 ngày: …. cây thông?


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
• Bài giải :
Cách 1
Trung bình 1 ngày trồng
được số cây thông :
1200 : 3 = 400 (cây)
12 ngày trồng được số cây
12 x 400 = 4800 (cây)
Đáp số : 4800 cây

Cách 2
12 ngày so với 3 ngày thì
gấp :
• 12 : 3 = 4 (lần)
•12 ngày trồng được số cây

1200 x 4 = 4800 (cây)
•Đáp số : 4800 cây


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Bài 3 :
Tóm tắt
a) 1000 người tăng 21 người
4000 người tăng … người ?
b) 1000 người tăng 15 người
4000 người tăng … người ?


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Bài 3 :

Bài giải
4000 người so với 1000 người thì gấp :
4000 : 1000 = 4 (lần)
a) Số người tăng thêm sau một năm là:
21 x 4 = 84 (người)
b) Số người tăng thêm sau một năm là:
15 x 4 = 60 (người)
Đáp số : a) 84 người
b) 60 người


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Nhận xét :
Với 4000 người, dân số tăng theo tỉ lệ 2,1 %, chỉ
sau 1 năm đã tăng thêm 84 người ; nếu giảm tỉ lệ
sinh xuống 1,5 % thì sau 1 năm, số dân tăng 60
người ; giảm 24 người so với tỉ lệ ban đầu. Chính
vì vậy, Đảng và Nhà nước ta vận động nhân dân thực
hiện Kế hoạch hoá gia đình trong đó có việc sinh đẻ
có kế hoạch, tránh gia tăng dân số quá nhanh …


Toán (tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán
Củng cố :
2 cách
vềvề
tỉ số:
CóCó
mấy
cáchgiải
giảibàibàitoán
toán
tỉ số ?
- Cách 1 : rút về đơn vị
- Cách 2 : tìm tỉ số
* Về nhà các em xem lại 2 bài mẫu và làm bài tập
số 2 vào vở ; xem trước bài Giải toán (tiếp)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×