Tải bản đầy đủ

Giao anHH11 25 26

Ngày soạn:7/1/2018

Tiết: 25  26
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nắm vững định nghĩa hai mặt phẳng song song.
- Nắm được điều kiện để hai mặt phẳng song song.
- Nắm được tính chất qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có một và chỉ một
mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
2. Kỹ năng:
- Nắm được cách chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
- Vận dụng để chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
4. Năng lực hướng tới
- Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên
- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

2. Học sinh
- SGK, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề. Hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1: Giới thiệu, nội dung 2.1, 2.2, 2.3, luyện tập bài 1, tiết 2:nội dung 2.4, 2.5, luyện tập bài
2, tìm tòi vận dụng và mở rộng.
1. Giới thiệu
Chúng ta đã được học khái niệm hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng.
Vậy hai mặt phẳng song song được định nghĩa như thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề đó trong
bài học ngày hôm nay.
2. Nội dung
2.1. Định nghĩa
Hai mặt phẳng đgl song song nếu chúng không có điểm chung. () // ()  ()() = 

Nhận xét: () // (), d  ()  d // ()
2.2. Tính chất
�
( ) �a, b; a �b  M
� ()/ /()
a, b / /()


Định lí 1: �


()
Định lí 2: A�() � !() :()  A,()�


Hệ quả 1:

d ' �(): d ' �

d
d�

( ) � �

!(

)

d
:(

)


()


�
( ) �()

� ()�

()
Hệ quả 2: �(),()�

( )


Hệ quả 3:
�A�(), d  A, d�

()
� d �()

(

)

A
,(

)


(

)


Định lí 3: Nếu một mp cắt một trong hai mp song song thì cũng cắt mp kia và hai giao tuyến song
song với nhau.

Hệ quả: Hai mp song song chắn trên hai cát tuyến song song những đoạn thẳng bằng nhau.

2.3. Định lí Thales
Ba mp đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

2.4. Hình lăng trụ và hình hộp
 H.lăng trụ A1A2…An.A'1A'2…A'n
– Hai đáy: A1A2…An và A'1A'2…A'n là hai đa giác bằng nhau.
– Các cạnh bên: A1A'1, A2A'2,… song song và bằng nhau.
– Các mặt bên: A1A'1 A'2A2, … là các hình bình hành.
– Các đỉnh: A1, A2, …, A'1, A'2,.
 Hình lăng trụ có đáy là hbh đgl hình hộp .
2.5. Hình chóp cụt


 Định nghĩa:
H.chóp cụt A1A2…An.A'1A'2…A'n
– Đáy lớn: A1A2…An
– Đáy nhỏ: A'1A'2…A'n
– Các mặt bên: A1A'1A'2A2, …
– Các cạnh bên: A1A'1, …
 Tính chất
– Hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng
nhau.
– Các mặt bên là những hình thang.
– Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng qui tại một điểm.
3. Luyện tập:
Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của SA, SD.
a) Chứng minh (OMN) // (SBC).
b) Gọi P, Q là trung điểm của AB, ON. Chứng minh PQ // (SBC).
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của SA và CD.
a) CMR: (OMN) // (SBC).
b) Gọi I là trung điểm của SD, J là một điểm trên (ABCD) và cách đều AB, CD. Chứng minh IJ
song song (SAB).
c) Giả sử hai tam giác SAD, ABC đều cân tại A. Gọi AE, AF là các đường phân giác trong của
các tam giác ACD và SAB. Chứng minh EF // (SAD)
4. Vận dụng, tìm tòi mở rộng:
Cho hai hình vuông ABCD và ABEF ở trong hai mặt phẳng khác nhau. Trên các đường chéo AC và
BF lần lượt lấy các điểm M, N sao cho: AM = BN. Các đường thẳng song song với AB vẽ từ M, N
lần lượt cắt AD, AF tại M, N.
a) Chứng minh: (CBE) // (ADF).
b) Chứng minh: (DEF) // (MNNM).
c) Gọi I là trung điểm của MN, tìm tập hợp điểm I khi M, N di động.
V.
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
Tiết 1
-

HS về nhà xem lại các kiến thức đã học.

-

Chuẩn bị trước nội dung 2.4, 2.5.
Tiết 2
-

HS về nhà xem lại các kiến thức đã học.

-

Hoàn thành các bài tập trong phần vận dụng

-

Chuẩn bị bài PHÉP CHIẾU SONG SONG. HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG
GIAN cho tiết sau.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×