Tải bản đầy đủ

Giao anTC11 28,29

TC TUẦN 28, 29 (2 TIẾT)
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
• Giới hạn của dãy số và các định lí liên quan.
• Giới hạn của hàm số và các kiến thức liên quan.
• Hàm số liên tục và các kiến thức liên quan đến hàm số liên tục.
2. Kĩ năng:
• Tìm giới hạn của dãy số, tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
• Tìm giới hạn của hàm số.
• Xét tính liên tục của hàm số và các bài toán về sự tồn tại nghiệm của phương trình.
3. Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó
4. Năng lực hướng tới: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên
- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
2. Học sinh
- SGK, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề. Hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. Giới thiệu:
Để ôn tập lại kiến thức toàn chương IV, chúng ta có tiết tự chọn hôm nay.
2. Nội dung

3. Luyện tập:
Câu 1: Chọn khẳng định đúng.
A.

lim q n = +∞
lim q n = +∞

nếu

q <1
q >1

B.

lim q n = +∞
lim q n = +∞

nếu q < 1

C.
nếu
D.
nếu q > 1
Câu 2: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?


A. Nếu
B. Nếu

lim un = a, lim vn = b

q ≤1

thì

thì

lim ( un vn ) = ab

lim q n = 0

C. Với k là số nguyên dương thì
D. Nếu

lim un = a > 0, lim vn = +∞

lim

1
=0
nk

lim ( un vn ) = +∞

thì

n 2 − 3n + 5
lim 2
3n + n − 1
Câu 3: Tìm
1
1
A. +∞ B. 2 C. 1 D. 3
4
2
Câu 4: Cho phương trình 4x + 2x − x − 3 = 0. Tìm khẳng định đúng:

A. Phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm trong khoảng ( −1;1) .
B. Phương trình đã cho vô nghiệm trong ( −1;1) .

C. Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm trong ( 0;1) .

D. Phương trình đã cho có đúng một nghiệm trên ( −1;1) .
 x2 + 3

f ( x) =  1 + x
 2x + 2


khi x < 1
khi x ≥ 1

Câu 5: Cho hàm số
A. +∞ B. 0 C. 2 D. −∞

. Khi đó

limf ( x )
x →1

bằng

1 − 3x3 + x 2
?
2
Câu 6: Tìm x →+∞ 5 + x − 2 x
1
1

A. +∞ B. 2
C. 5 D. −∞
lim

 x2 + 2x

f ( x) =  x
m − 3

Câu 7: Cho hàm số

khi x ≠ 0
khi x = 0

Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho liên tục tại x = 0

A. m=1
B. m = 5
C. Không có m
D. m ∈{ 1;5}
Câu 8: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây, chọn khẳng định đúng:
A. Hàm số liên tục trên ( 1; +∞ ) .
B. Hàm số liên tục trên ¡
C. Hàm số liên tục trên ( 1;4 ) .

D. Hàm số liên tục trên ( −∞;4 ) .
lim

(

4x2 + 4x + 3 − 2x

Câu 9: Tìm
A. +∞ B. 1 C. −1 D. −∞
x →+∞

Câu 10: Tìm

lim ( 3 x − x5 + 2 )

x →−∞

)


C. −3 D. −∞

A. +∞ B. 3
Câu 11: Tìm
A. +∞ B. 1

lim( n 2 − n + 1 − n)

C.



1
2

D. −∞

lim(−n + 2n + 5)
3

Câu 12: Tìm
A. +∞ B. 1 C. −1 D. −∞
3x2 - 4x + 1
M = lim
.
x®1
x
+
1
Câu 13: Tìm
A. M = 0. B. M = 3. C. M = - ¥ .

D. M = +¥ .
éa;bù
ê û
ú. Đồ thị của hàm số y = f (x) có thể là hình
Câu 14. Biết hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn ë
nào dưới đây?

A.

B.

C.
D.
Câu 15. Hàm số nào dưới đây không liên tục trên ¡ .
2018

A. y = x

- 3x + 1.

B. y = x cosx.
x- 4
J = lim
.
x®4 16 - x2
Câu 16. Tính

C.

y=

x
x +3
2

D.

y =x+

1
x

1
- 1
J = .
.
8
8
A. J = - 8.
B. J = 8.
C.
D.
a < b < c < d; a,b,c,d Î ¡ .
Câu 17. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ¡ . Với
thoả mãn
f (a) = - 1, f (b) = 1, f (c) = 1, f (d) = - 2018.
Mệnh đề nào dưới đây sai?
éa;bù.
ë ú
û
A. Phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên đoạn ê
J =


éa;dù.
ê ú
û
B. Phương trình f (x) = 0 có ít nhất hai nghiệm trên đoạn ë
éc;dù.
ë ú
û
C. Phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên đoạn ê
éb;cù.
ë ú
û
D. Phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên đoạn ê
Câu 18: Tìm
1
A. +∞ B. 3

lim

n 2 − 3n + 5
3n3 + 2n − 1

C. 1

D. 0

3x2 + 2 - 4 + x
a
a
lim
=
.
,
2
b (Với b là phân số tối giản). Tính P = a - b.
x - 1
Câu 19. Biết x®1
A. P = 3.
B. P = 1.
C. P = 5.
D. P = 2.
lim 3 x 2 − x + a = 2

Câu 20. Với giá trị nào của a thì x→1
A. -2
B. 0
C. 1

V.
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
- HS về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập.
- Chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.

?
D. 2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×