Tải bản đầy đủ

TC 12 04

Ngày soạn:
Tiết PPCT TC 4: BÀI TẬP TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị.
2. Kỹ năng:
- Biết cách tìm đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
3.Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc.
4. Năng lực hướng tới:
- Năng lực giải quyết vấn đề ; năng lực tự học ; năng lực giao tiếp ; năng lực sáng tạo ; năng lực
hợp tác.II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1. GIÁO VIÊN: Giáo án, SGK
2. HỌC SINH: Chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, SGK.
III. PHƯƠNG PHÁP & KTDH.
- Phương pháp: phương pháp gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề.
- Kĩ thuật: Dạy học hợp tác.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Nôi dung.
1.1 Các ví dụ:
y


x2  5x  6
x
. Tìm phương án đúng:

A. (C) chỉ có tiệm cận đứng

B. (C) có tiệm cận xiên

1. Cho đường cong (C):

Chọn câu trả lời đúng:
C. (C) có hai tiệm cận
2. Để đồ thị hàm số

y

D. (C) có ba tiệm cận
2x2  3mx  1
xm
có tiệm cận xiên thì m phải thỏa mãn:

Chọn câu trả lời đúng:
A. m ��2

B. m �0

C. m ��1

D. m ��4

4
2
3. Đồ thị hàm số y  x  x  1 có bao nhiêu tiệm cận:

Chọn câu trả lời đúng:
A. 0
4. Đồ thị hàm số

B. 1
y

C. 3

D. 2

x2  x  1
5x2  2x  3 có bao nhiêu tiệm cận:

Chọn câu trả lời đúng:
A. 1

B. 3

C. 4

D. 2


5. Cho đường cong

y

2x  3
x  1 (C) và 3 điểm A, B, C nằm trên (C) có hoành độ tương

ứng là 1,35; - 0,28; 3,12. Giả sử d1, d2, d3 tương ứng là tích các khoảng cách từ A, B, C
đến hai tiệm cận của (C). Lựa chọn đáp án đúng.
Chọn câu trả lời đúng:
A. d2 = 3

B. d1 = 4

C. Cả ba phương án kia đều sai

D. d3 = 5

x2
x  2 có đồ thị (C ) có hai điểm phân biệt P, Q tổng khoảng cách từ P
6. Cho hàm số
2
hoặc Q tới hai tiệm cận là nhỏ nhất. Khi đó PQ bằng:
y

Chọn câu trả lời đúng:
A. 32

B. 50

7. Cho hàm số

y

C. 16

D. 18

x2  x  1
x  1 có đồ thị (C). Đường thẳng y  m cắt (C) tại P, Q thì trung

điểm E của đoạn thẳng PQ thuộc đường thẳng:
Chọn câu trả lời đúng:
A. y  x  1

B. y  2x  1

C. y  x 1

D. y  2x  1

8. Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:

Chọn câu trả lời đúng:
A.

y  x  2

1
x 1

B.

y

1
x 1

C.

y

2
x 2

D.

y

5x
2 x

2
9. Cho hàm số y  5x  3  x  4x  5 . Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên bên trái là:

Chọn câu trả lời đúng:
A. y  5x  8

B. y  4x  8

C. y  4x  5

10. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

D. y  4x
y

x 2
x  1 là:

Chọn câu trả lời đúng:
A. y = 1 và x = -2 B. y = x+2 và x = 1 C. y = 1 và x = 1

D. y = -2 và x = 1

1.2 Bài tập về nhà.
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x  1
B. x  1

x 1
x  1 là
C. x  0

y

D. x  2


Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. y  1
B. y  1

x 1
x  1 là
C. y  0

y

D. y  2

3x  1
2 x  1 .Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 3 Cho hàm số
3
y
2
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
3
y
2
là
y

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
3x  1
x4

y

Câu 4: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số :
là :
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
2x  1
y
3  2 x . Hàm số có tiệm ngang và tiệm cận đứng là :
Câu 5: Cho hàm số
2
2
2
3
3
y  ;x 1
y  1; x 
y  ;x 
y  1; x 
3
3 C.
3
2
2 D.
A.
B.
x2
y 2
x  9 . Số tìm cận của đồ thị hàm số là:
Câu 6: Cho hàm số
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
y

x 2  3x  2
x 2  2 x  3 là:

Câu 7: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
A. 1
B. 2
C. 3

D. 4

2 x 2  3x  2
x 2  2 x  3 .Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 8 Cho hàm số
1
y
2
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
x

2
là
y

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là
x= -1;x=3
2 x 2  3x  2
y 2
x  2 x  3 .Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 9 Cho hàm số
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x  2
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
y

2
là

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là
x= 1;x=3


y

Câu 10: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
A. 1
B. 2
C. 3

2
5  x là:

D. 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×