Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Nhân một số thập phân với 10,100,1000

PHÒNG GD&ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG TH& THCS TRÀ GIANG

BÀI GIẢNG TOÁN LỚP 5
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ
THẬP PHÂN


TOÁN

1. Trò chơi
- Chọn đáp án đúng nhất.
A.

5,14 x 10 = 514

B.

5,14 x 10 = 0,514

C.


5,14 x 10 = 51,4

.


TOÁN

A. 3,145 x 100 = 31,45
B. 3,145 x 100 = 314,5
C.

3,145 x 100 = 3145.


TOÁN

A. 5,1437 x 1000 = 5143,7
B.

5,1437 x 1000 = 51,437
.

C. 5,1437 x 1000 = 514,37
- Vậy ta vừa thực hiện với dạng toán gì?
Nhân một số thập phân với 10,100,1000.


- Muôn nhân một số thập phân với 10, 100,1000
ta làm thế nào ?

-Ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lược
sang bên phải một , hai, ba chữ số.


Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều
dài 6,4 m, chiều rộng 4,8 m. Hỏi diện tích mảnh vườn
đó bằng bao nhiêu mét vuông ?
Tóm tắt:
Chiều dài : 6,4 m
Chiều rộng: 4,8 m
Diện tích : ? m2
Ta phải thực hiện phép tính: 6,4 x 4,8 = ? (m2)


Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 6,4 m, chiều rộng
4,8 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông ?

Ta phải thực hiện phép tính: 6,4 x 4,8 = ? (m2 )
Ta có: 6,4 m = 64
? dm
4,8 m = 48
? dm
64
X
48
51 2
256
3 0 7 2 (dm2)
3072 dm2 = 30,72 m2


Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a)Ví dụ 1 : 6,4 x 4,8 = ? (m2 )
64
x
48
512
256
3072 (dm2)
3072 dm2 = 30,72 m2

 Thực hiện phép nhân như
6,4
x
nhân các số tự nhiên.
4,8
 Hai thừa số có tất cả hai
51 2
chữ số ở phần thập phân, ta
256
30,7 2 (m2) dùng dấu phẩy tách ở tích ra

hai chữ số kể từ phải sang
trái.

Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72(m2 )


.

Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2: 4,75 x 1,3 = ?
4,75
x 1,3
14 2 5
47 5
6,1 7 5

 Thực hiện phép nhân như nhân các số tự
nhiên.
 Hai thừa số có tất cả ba chữ số ở phần
thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ở tích
ra ba chữ số kể từ phải sang trái.

Vậy : 4,75 x 1,3 = 6,175


Toỏn: Nhõn mt s thp phõn vi mt s thp phõn
a) Vớ d 1:
b) Vớ d 2:
6,4
x
4,8
51 2
256
30,7 2

4,75
x 1,3
14 2 5
47 5
6,1 7 5

Quy tc:
Mun nhõn mt s thp phõn vi mt s thp phõn ta lm nh sau:
- Nhõn nh nhõn cỏc s t nhiờn.
- Đếm
m xem trong phần thập phân của cả hai thừa
số có bao nhiêu chữtỏch
số rồi dùng dấu phẩy tách ở
tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.


c) Luyện tập :
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 25,8 x 1,5 b) 16,25 x 6,7
25,8
x
1,5
1290
258

16,25
x
6,7
11375
9750

38,70

108,875

c) 0,24 x 4,7
0,24
x
4,7
168
96
1,128

d) 7,826 x 4,5
x

7,826
4,5

39130
31304
35,2170


Bài 2:

a. Tính rồi so sánh giá trị của a x b và b x a:
a

b

axb

bxa

2,36 4,2

2,36 x 4,2 = 9,912

4,2 x 2,36 = 9,912

3,05 2,7

3,05 x 2,7 = 8,235

2,7 x 3,05 = 8,235

Nhận xét: Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán:
Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi.

axb = bxa


Bài 2 :
b) ViÕt ngay kÕt qu¶
tÝnh:
4,34 x 3,6 = 15,624
15,624
3,6 x 4,34 = ............

9,04 x 16 = 144,64
16 x 9,04 = 144,64
...........


Bài 3:
Một vườn cây hình chữ nhật có chiều dài
15,62m và chiều rộng 8,4m. Tính chu vi và
diện tích vườn cây đó.
Bài giải

Tóm tắt
Chiều dài : 15,62 m
Chiều rộng : 8,4 m
C=?

S=?

Chu vi vườn cây hình chữ nhật là:
( 15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04 ( m )
Diện tích vườn cây hình chữ nhật là:
15,62 x 8,4 = 131,208 ( m2)
Đáp số: Chu vi: 48,04 m
Diện tích: 131,208 m2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×