Tải bản đầy đủ

Kiểm tra chương 2 tiết 68 toán 6

Họ và tên : ………………………..
Lớp : 6
KIỂM TRA 1 TIẾT
M«n : sè häc 6
Điểm

Lời phê của thầy cô giáo

I.Trắc nghiệm : ( 2 đ )
Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp :
Câu 1.Giá trị tuyệt đối của

là số 0
Câu 2.Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là : …
Câu 3.Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là : …
Câu 4.Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối …
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án §úng:
Câu 5: Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
A. 95 - 4 - 12 + 3
B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 - 3

D. 95 - 4 + 12 - 3
Câu 6: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn
nhất có một chữ số là:
A. -981
B. -990
C. -91
D. -1008
Câu 7: Nếu x.y > 0 thì
A. x và y cùng dấu ;
B. x ; y trái dấu
C. x < y
D. x > y
Câu 8: Trong tập hợp Z các ước của 12 là:
A. {1;2 ; 3; 4; 6; 12}
B. {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6; 12}
D. {-1; -2; -3; -4; -6}
C. {- 1 ; -2; -3; -4 ; -6; -12}
B- Tự luận (8 d) :
Câu 9 : (3đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) 53.(-15) + (-15).47

c) 127 – 18.(5 + 4)
5) – 20

b) 43.(53 – 81) + 53.(81 – 43)

d) 3.(-4) 2 + 2(-

Câu 10: (1đ) Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn : -20 < x < 20
Câu 11: (3đ) Tìm số nguyên x biết:
a) -2x – 8 = 72
b) 3. x − 1 = 27
c) (x – 2)( 2013 – 3x) = 0
d) ( x – 1 ) . ( x + 3 ) < 0
Câu 12: (1đ) Cho a; b; c là 3 số nguyên thỏa mãn: ab – ac + bc - c 2 = - 1
Chứng minh rằng a ; b là 2 số đối nhau



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×