Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Nhân một số thập phân với một số thập phân

BÀI GIẢNG TOÁN 5 CHƯƠNG 2
BÀI 2: NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN
VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN


Toán

Kiểm tra bài cũ:
Tiết 58: Nhân

một số thập phân với
một số thập phân


a) Ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 6,4m, chiều
rộng 4,8m. Hỏi diện tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét
vuông?
Ta phải thực hiện phép tính: 6,4  4,8 = ? (m2)
Ta có: 6,4m =
Thông thường ta đặt tính rồi làm như sau:
64dm

6,4
- Thực hiện phép nhân như
x
64
4,8m
=
x
4,8
nhân các số tự nhiên.
48
48dm
51 2
51 2
- Đếm ở hai thừa số có tất cả
25 6
25 6
hai chữ số ở phần thập
2)
2
3 0 7 2 (dm
30 7 2 (m ) phân,
ta dùng dấu phẩy

,

3 0 7 2 dm2 = 30,72m2
Vậy 6,4  4,8 = 30,72
(m2)

tách ở tích ra hai chữ số kể từ
phải sang trái.


b) Ví dụ 2:
x

4,75
1,3
1425
475

,
6175

4,75  1,3 = ?
- Đặt tính
- Thực hiện phép nhân như nhân các số tự
nhiên.
- Đếm ở hai thừa số có tất cả ba chữ số ở
phần thập phân, ta dùng dấu phẩy
tách ở tích ra ba chữ số kể từ phải sang trái.


Toỏn
Tiết 58:

Nhõn một số thập phõn với một số thập phõn

a) Ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 6,4m, chiều rộng 4,8m. Hỏi diện
tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?
Ta phải thực hiện phép tính: 6,4  4,8 = ?
(m2)
6 4
Ta có: 6,4m =
64dm
48
51
4,8m =
2 5 6 2 (dm2)
48dm
3072
3 0 7 2 dm2 = 30,72m2

Thông thường ta đặt tính rồi làm như
sau:
Thực
hiện phép nhân như
 6,4
4
nhân các số tự nhiên.
4,8
8
51
Hai thừa số có tất cả hai chữ
2 5 76 2(m2) số ở phần thập phân, ta dùng
3072
dấu phẩy tách ở tích ra hai
,
chữ số kể từ phải sang trái.

Vậy 6,4  4,8 = 30,72
(m2)
b) Ví dụ 2: 4,75  1,3 = ?
 4,75
1,3
1425
475
6,1 7 5

Thực hiện phép nhân như nhân các số tự
nhiên.
Hai thừa số có tất cả ba chữ số ở phần thập
phân, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra ba chữ só
kể từ phải sang trái.


? Muốn nhân một số thập phân với một
số thập phân ta làm thế nào ?
*Ghi nhớ: Muốn nhân một số thập phân với một số
thập phân ta làm như sau:
- Nhân như nhân các số tự nhiên.
- Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số
có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra
bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.


Luyện tập:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
a) 25,8 x 1,5

c) 0,24 x 4,7


Bài 1: Đặt tính rồi tính:
 2 5,8

1,5
1290
258
3 8,7 0

a
)

 0,2 4

4,7
0168
096
1,1 2 8


Bài 2 : a) Tính rồi so sánh giá trị của a  b và b  a
a

b

2,36

4,2

3,05

2,7

a b
2,36 x 4,2 =

b a
4,2 x 2,36 =

Nhận xét:......................................................
b) Viết ngay kết quả tính:
4,34  3,6 = 15,624

9,04  16 = 144,64

3,6  4,34 = ...

16  9,04 = ...


Bài 2 : a) Tính rồi so sánh giá trị của a  b và b  a
a

b

2,36

4,2

a b

b a

2,36  4,2 =
4,2  2,36 =
9,912
9,912
3,05
2,7
3,05  2,7 =
2,7  3,05 =
8,235
Nhận xét: - Phép nhân8,235
các số thập phân có

tính chất giao hoán:
Khi đổi chỗ cỏc thừa số trong một tớch thỡ tớch
khụng thay đổi
a b=b a
b) Viết ngay kết quả tính:
4,34  3,6 = 15,624
 4,34
= ...
3,63,6
 4,34
= 15,624

9,04  16 = 144,64

9,04
= ...
1616

9,04
= 144,64


Toỏn
Tiết 58:

Nhõn một số thập phõn với một số thập phõn

a) Ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 6,4m, chiều rộng 4,8m. Hỏi diện
tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?
Ta phải thực hiện phép tính: 6,4  4,8 = ?
(m2)
6 4
Ta có: 6,4m =
64dm
48
51
4,8m =
2 5 6 2 (dm2)
48dm
3072
3 0 7 2 dm2 = 30,72m2
Vậy 6,4  4,8 = 30,72
(m2)
b) Ví dụ 2: 4,75  1,3 = ?
 4,75
1,3
1425
475
6,1 7 5

Thông thường ta đặt tính rồi làm như
sau:
Thực
hiện phép nhân như
 6,4
4
nhân các số tự nhiên.
4,8
8
51
Hai thừa số có tất cả hai chữ
2 5 76 2(m2) số ở phần thập phân, ta dùng
3072
dấu phẩy tách ở tích ra hai
,
chữ số kể từ phải sang trái.

Ghi nhớ: Muốn nhân một số thập phân với một số

thập
phânhiện
ta làm
nhưnhân
sau: như nhân các số tự
Thực
phép
nhiên.như nhân các số tự nhiên.
- Nhân
Hai thừa số có tất cả ba chữ số ở phần thập
- Đếm
trongdấu
phần
thập
phân
củarahai
số có
phân,xem
ta dùng
phẩy
tách
ở tích
ba thừa
chữ só
bao
chữ
số rồi
kểnhiêu
từ phải
sang
trái.dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy
nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×