Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Số thập phân bằng nhau


Toán

Bài cũ: Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân:

6
 0,6
10

19
 0,19
100

1987
1,987
1000


Toán
Số thập phân bằng nhau
Ví dụ:


7
70

100
10 .........

7

10

70
 0,70
100

0,7

0,7

….
=

0,70


Toán
Số thập phân bằng nhau
Ví dụ:

Ta có:

Nên

7
70

100
10 .........

7
 0,7
10
0,7 = 0,70

70
 0,70
100
hoặc

0,70 = 0,7

* Kết luận 1: Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số
thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ
0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
4,530 = 4,5300 = 4,53000
12
4,53 = 12,0 = 12,00 = 12,000
* Kết luận 2: Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:

0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9
4,53000 = 4,5300 = 4,530 =
12,000 = 4,53


Toán
Số thập phân bằng nhau
Em hãy cho biết Hà và Nga ai đúng, ai sai:
Hà viết : 18,0600 = 18,6
Nga viết : 18,0600 = 18,06


Toán
Số thập phân bằng nhau
Luyện tập:
Bài 1: Viết số thập phân dưới dạng gọn nhất
17,0300 =17,03
800,400 =800,4

19,100 =19,1
0,010 =0,01

203,7
203,7000 =
20,06
20,0600 =

Bài 2: Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân
4,36 =4,360
72
=72,000

60,3 =60,300
1,04 =1,040
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

2
0,2 
10

200
0,2 
1000

Đ

20
0,2 
100

Đ

Đ

200
0,2 
2000

S


Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng
Nối các số thập phân ở bên phải có giá trị bằng số thập phân 5,0600
5,06
5,60
5,060

5,0600

5,6
5,06000
5,0060
5,060000


To¸n
Sè thËp ph©n b»ng nhau
Ví dụ:

Ta có:

Nên

7
70

100
10 .........

7
 0,7
10
0,7 = 0,70

70
 0,70
100
hoặc

0,70 = 0,7

* Kết luận 1: Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số
thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ
0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
4,530 = 4,5300 = 4,53000
12
4,53 = 12,0 = 12,00 = 12,000
* Kết luận 2: Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:

0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9
4,53000 = 4,5300 = 4,530 =
12,000 = 4,53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×