Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Số thập phân bằng nhau

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO XUÂN TRƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN TIẾN


Toán

? Kiểm tra bài cũ
1
= ...
0,1
10

24
= ...
0, 24
100

Bài tập: Chuyển các phân số thập phân sau
thành
307số thập phân: 205


100

= ...
3, 07

1000

= ...
0, 205


Toán

Số thập phân bằng
a, Ví dụ:
nhau
9dm =90
...cm
So s¸nh:
So s¸nh:

9dm =0,9
...
90cm=0,90
... m
m
0,9m=
và 0,90
m
0,9và
= 0,90 hoặc 0,90=0,9


Toán

Số thập phân bằng nhau
a, Ví dụ:
b, Nếu viết thêm chữ số?0 vào bên phải phần
thập phân của một số thập phân thì được một
số thậpHãy
phântìm
bằng
nó. để viết 0,9 = 0,90 ?
cách

Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên
?
phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta
được một số thập phân bằng nó.

0,90
0,900
Hãy tìm =cách
để =
viết
0,90= =0,9
0,9 ?
Ví dụ:0,9000
12,000 = 12,00 = 12,0 = 12


Toán

Số thập phân bằng nhau

Luyện tập
Bài 1: Bỏ cỏc chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần thập
phõn để cú cỏc số thập phõn viết dưới dạng gọn hơn:
a) 0,7800 = . . .
=...

64,900 = . . .

3,0400

b) 2001,300 = . . .
=...

35,020 = . . .

100,0100


Toán

Số thập phân bằng nhau

Luyện tập
Bài 1: Bỏ cỏc chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần thập
phõn để cú cỏc số thập phõn viết dưới dạng gọn hơn:
a) 0,7800 = 0,78
3,04

64,900 = 64,9

b) 2001,300 = 2001,3
100,01

35,020 = 35,02

3,0400 =
100,0100 =


Toán

Số thập phân bằng nhau

Luyện tập
Bài 2: Viết thờm cỏc chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn
của cỏc số thập phõn sau đõy để cỏc phần thập phõn của chỳng
cú số chữ số bằng nhau (đều cú ba chữ số):
a) 5,612 = . . .
..

17,2 = . . .

480,59 = .

b) 24,5 = . . .
..

80,01 = . . .

14,678 = .


Toán

Số thập phân bằng nhau

Bài tập
Bài 2: Viết thờm cỏc chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn
của cỏc số thập phõn sau đõy để cỏc phần thập phõn của chỳng
cú số chữ số bằng nhau (đều cú ba chữ số):
a) 5,612 = 5,612
480,590

17,2 = 17,200

480,59 =

b) 24,5 = 24,500
14,678

80,01 = 80,010

14,678 =


Ai nhanh hơn ?
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a, 18,010=18,0100

Đ

b, 18,010=18,10

S

c, 18,010=18,01

Đ


Hoan hô!
bạn thật
thông minh!




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×