Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Số thập phân bằng nhau

LỚP 5


1.Kiểm tra bài cũ:
Bài 1:Chuyển phân số thập phân sau thành hỗn số:

Kết quả

734
10

4
73
10

Bài 2:Chuyển phân số thập phân sau thành số thập phân:

Kết quả

45
= 4,5

10

734
10
45
10


1:Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm (hoặc





bỏ) chữ số 0 (nếu có) vào bên phải phần thập
phân đó.
Ví dụ: Hãy điền số vào chỗ chấm:
9 dm =……cm.
Kết quả:
9 dm = 90 cm.


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.






1:Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm (hoặc bỏ)
chữ số 0 (nếu có) vào bên phải phần thập phân đó.
Đổi 9dm và 90cm ra m: (BC). 9dm =….m.
90cm =….m.
Kết quả: 9 dm = 0,9 m.
90 cm = 0,90 m.


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.





Như vậy:0,9 so với 0,90 như thế nào?
Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9.
Từ kết quả trên em có nhận xét gì về số thập phân?
Nếu viết thêm chữ số 0 (hoặc bỏ) chữ số 0 (nếu có) ở
bên phải phần thập phân của 1 số thập phân thì ta
được 1 số thập phân bằng số thập phân đó.


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.









1: Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0
(nếu có) vào bên phải phần thập phân đó.
Thêm hoặc bớt chữ số 0 ở bên phải phần thập phân để có 1 số
thập phân bằng chúng (N2).
8,75 =………=……….=………..
12
=………=……….=………..
12,000 =………=……….=………..
Kết quả: 8,75
= 8,750 = 8,7500
= 8,75000.
12 = 12,0 = 12,00
= 12,000.
12,000
= 12,00 = 12,0
= 12.


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.







2:Luyện tập thực hành.
Bài1:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân để có các số thập phân viết
dưới dạng gọn hơn.(Tổ).
a) 7,800
; 2001,300. (Tổ 1).
b) 64,9000 ;
35,020. (Tổ 2).
c) 3,0400 ; 100,0100. (Tổ3 ).


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.







2:Luyện tập thực hành.
Bài1:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân để có các số thập phân viết
dưới dạng gọn hơn.(Tổ).
Kết quả: a)
7,8 ; 2001,3.
b)
64,9 ;
35,02.
c)
3,04 ; 100,01.


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.







2:Luyện tập thực hành.
Bài2:Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải
phần thập phân của các số thập phân sau đây
để các phần thập phân của chúng có số chữ
số bằng nhau(đều có 3 chữ số).(Tổ).
a)
5,612 ; 24,5 . (Tổ1).
b) 17,2
; 80,01. (Tổ2).
c) 480,59 ; 14,678.(Tổ3).













SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.
2: Luyện tập thực hành.
Bài2:Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của các số thập phân sau đây để các phần thập
phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có 3
chữ số). (Tổ).
Kết quả:
a)
5,612.
24,5 = 24,500.
b) 17,2 = 17,200.
80,01 = 80,010.
c) 480,59 = 480,590.
14,678.


SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.






3.Em làm thế nào để được 1 số thập phân bằng số thập
phân đã cho?
Nếu viết thêm chữ số 0 (hoặc bỏ) chữ số 0 (nếu có) ở
bên phải phần thập phân của 1 số thập phân thì ta
được 1 số thập phân bằng số thập phân đã cho.
Chú ý:-Không thể bỏ tất cả số 0 ở phần thập phân dẫn
đến sai. Ví dụ: 2,7080 2,78 (sai).
-Một số tự nhiên bất kỳ có thể viết dưới dạng số thập
phân. Ví dụ: 15 = 15,0 = 15,00 = 15,000…




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×