Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: So sánh hai số thập phân


Toán :


Toán :


Toán :


Toán :

Hãy chọn đáp án đúng :

Đ

Đ

S

0,100 =


100
1000

0,100 =

10
100

0,100 =

1
100


Cuộn
dài bạn
hơn nhỉ
Khó dây
quánào
! Các
ơi !?

Giúp tớ với !

Toán :
Cuộn dây màu
đỏ dài 8,1m

So sánh 8,1m và 7,9m

A ! Quá dễ …

2009,1
2009,1 =? 2009,10
2009,10

Cuộn dây màu
xanh dài 7,9m


Toán :
a) Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m.

8,1m = 81dm
7,9m = 79dm
Vì 81dm > 79dm
nên 8,1m > 7,9m
Vậy 8,1 > 7,9
(phần nguyên có 8 > 7)

Kết luận : Trong hai số thập
phân có phần nguyên khác
nhau, số thập phân nào có
phần nguyên lớn hơn thì số đó
lớn hơn.


Toán :
a) Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m.

8,1m = 81dm
7,9m = 79dm
Vì 81dm > 79dm
nên 8,1m > 7,9m
Vậy 8,1 > 7,9
(phần nguyên có 8 > 7)

Kết luận : Trong hai số thập
phân có phần nguyên khác
nhau, số thập phân nào có
phần nguyên lớn hơn thì số đó
lớn hơn.

b) Ví dụ 2 :

So sánh 35,7m và 35,698m.

So sánh phần thập phân của 2 số :

7
m = 7dm = 700 mm
10
Vì : 700 mm >
7
m >
10
nên 35,7m
Vậy

35,7

698
m =698 mm
1000
698mm

698
m
1000

> 35,698m
> 35,698

(Phần nguyên bằng nhau, hàng phần muời có 7 > 6)

Kết luận : Trong hai số thập phân có
phần nguyên bằng nhau, số thập phân
nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó
lớn hơn.


Toán :
a) Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m.

8,1m > 7,9m
Vậy 8,1 > 7,9
Ghi nhớ :

b) Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.

35,7m >
35,7

35,698m

> 35,698

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập
phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần
Ví dụmười,
: 2001,2
>
1999,7
lượt từ hàng phần
hàngvà
phần
trăm, hàng phần nghìn,..; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
Ví dụ : 78,469 và
<78,5
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó
Ví dụ : 630,72 và
>630,70
bằng nhau.


Toán :
a) Ví dụ 1 :

Thực hành :

So sánh 8,1m và 7,9m.
8,1m > 7,9m
8,1 > 7,9

Bài 1 :

So sánh hai số thập phân :
a) 48,97 và
< 51,02

b) Ví dụ 2 :

So sánh 35,7m và 35,698m.
35,7m
35,7

> 35,698m
>

35,698

c) Cách thực hiện :
- So sánh các phần nguyên
của hai số đó như so sánh hai
số tự nhiên…
- Nếu phần nguyên của hai số
đó bằng nhau thì so sánh từng
hàng của phần thập phân…

b) 96,4


>

96,38

c) 0,7


>

0,65


Toán :
a) Ví dụ 1 :

Thực hành :

So sánh 8,1m và 7,9m.
8,1m > 7,9m

Bài 1 :

So sánh hai số thập phân :
a) 48,97 < 51,02

8,1 > 7,9
b) Ví dụ 2 :

So sánh 35,7m và 35,698m.
35,7m
35,7

> 35,698m
>

b) 96,4

>

96,38

c) 0,7

>

0,65

35,698

c) Cách thực hiện :
- So sánh các phần nguyên
của hai số đó như so sánh hai
số tự nhiên…
- Nếu phần nguyên của hai số
đó bằng nhau thì so sánh từng
hàng của phần thập phân…

Bài 2 :
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

6,375 ;

9,01 ; 8,72 ; 6,735 ;

7,19

Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6,375 ;

6,735 ;

7,19;

8,72 ; 9,01



Toán :

10
12
15
18
17
22
21
20
25
28
27
14
13
16
19
24
23
26
30
29
11
123456789

0,32 ;

0,197 ;

0,4 ; 0,321 ;

0,187


Toán :
a) Ví dụ 1 :

Thực hành :

So sánh 8,1m và 7,9m.
8,1m > 7,9m

8,1 > 7,9

Bài 1 :

b) Ví dụ 2 :

So sánh hai số thập phân :
a) 48,97 < 51,02

So sánh 35,7m và 35,698m.
35,7m > 35,698m
35,7 > 35,698

c) Cách thực hiện :
- So sánh các phần nguyên
của hai số đó như so sánh hai
số tự nhiên…
- Nếu phần nguyên của hai số
đó bằng nhau thì so sánh từng
hàng của phần thập phân…

b) 96,4

>

96,38

c) 0,7

>

0,65

Bài 2 :
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

6,375 ;

9,01 ; 8,72 ; 6,735 ;

7,19

Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6,375 ;

6,735 ;

7,19;

8,72 ; 9,01


Toán :

Số nào đây ?
0,6

0,7

0,8

0,9
?

?
0,10

0,9

1


Toán :
a) Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m.

8,1m > 7,9m
Vậy 8,1 > 7,9
Ghi nhớ :

b) Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.

35,7m

35,698m

35,7

35,698

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập
phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần
lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó
bằng nhau.


Toán :
a) Ví dụ 1 :

Thực hành :

So sánh 8,1m và 7,9m.
8,1m > 7,9m

8,1 > 7,9

Bài 1 :

b) Ví dụ 2 :

So sánh hai số thập phân :
a) 48,97 < 51,02

So sánh 35,7m và 35,698m.
35,7m > 35,698m
35,7 > 35,698

c) Cách thực hiện :
- So sánh các phần nguyên
của hai số đó như so sánh hai
số tự nhiên…
- Nếu phần nguyên của hai số
đó bằng nhau thì so sánh từng
hàng của phần thập phân…

b) 96,4

>

96,38

c) 0,7

>

0,65

Bài 2 :
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

6,375 ;

9,01 ; 8,72 ; 6,735 ;

7,19

Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6,375 ;

6,735 ;

7,19;

8,72 ; 9,01


Về nhà nắm được
cách so sánh hai số thập
phân .
Làm bài tập ở vở bài
tập.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×