Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: So sánh hai số thập phân

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRỰC THUẬN


Toán
Kiểm tra bài cũ:
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 = 6,8
5,0600 = 5,06
18,20 =

18,2


Toán

Kiểm tra bài cũ:
Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 =

18,300


6,02 =

6,020

200,43 = 200,430


Toán
so sánh hai số thập phân

Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = …
81 dm
7,9 m = 79
… dm
Ta có: 81dm > 79dm (81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m > 7,9m.
Vậy:
8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau,
số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó
lớn hơn.


Toán
so sánh hai số thập phân

Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng
35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m :
Phần thập phân của 35,698m :
Mà: 700mm > 698mm
7
698
Nên: 10 m >
m
1000

7
m10

698
m
1000

=

7 dm = 700 mm
= 698 mm

(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7>6)

Do đó: 35,7m >35,698m
Vậy: 35,7 > 35,698
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )


Toỏn
so sỏnh hai s thp phõn

Trong hai số thập phân có
phần nguyên bằng nhau, số
thập phân nào có hàng phần
mời lớn hơn thì số đó lớn hơn.


Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

So sánh 8,68 và 8,65

So sánh 12,56 và 12,56

8.68 …> 8,65

12,56 …= 12,56

8,1 > 7,9

8,68 > 8,65

35,7 > 35,698

12,56 = 12,56


Toán
so sánh hai số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự
nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần
thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng
phần nghìn,….;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào
có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng
nhau thì hai số đó bằng nhau.


Toán
so sánh hai số thập phân

> 1999,7
Ví dụ: 2001,2 …
78,469 …
< 78,5
630,72 …
> 630,70

(vì 2001 > 1999)
(vì phần nguyên bằng nhau, ở
hàng phần mười
có 4<5)
(vì phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười bằng nhau,
ở hàng phần trăm có 2 > 0)


Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

Luyện tập
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a. 48,97 …
< 51,02

b. 96,4

> 96,38


c. 0,7


> 0,65


Toán
so sánh hai số thập phân

Bài 1: So sánh hai số thập phân sau
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

66,375;
3

99,01;

88,72;

67
6,735;

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là

77,19;


Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự
nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần
thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng
phần nghìn,….;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào
có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng
nhau thì hai số đó bằng nhau.



Trường tiểu học Trực Thuận
Câu hỏi

BắtĐáp
đầuán

10
3261054987

Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785….4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5C


Trường tiểu học Trực Thuận

Câu hỏi

Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ;
86,707 ;
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77

10
3261054987

HẾT
Đáp
GIỜ
án
Bắt
đầu

87,67

;

86,77


Trường tiểu học Trực Thuận
Câu hỏi

HẾT
Đáp
GIỜ
án
Bắt
đầu

13
10
15
12
11
20
16
17
18
19
14
2059876134

Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250

Đỏp ỏn: 7,925 = 7,9250

PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5C


Trường tiểu học Trực Thuận
Câu hỏi

HẾT
Đáp
án
Bắt
đầuGIỜ

Viết chữ số thích hợp vào chổ chấm:

2,5….7

<

2,517

Đáp án: 0

PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5C

13
10
15
12
11
20
16
17
18
19
14
2059876134


Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo đã về
dự giờ thăm lớp!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×