Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: So sánh hai số thập phân

BÀI GIẢNG MÔN TOÁN
SO SÁNH
HAI SỐ THẬP PHÂN


Viết các số thập phân sau dưới dạng gọn hơn:

9,300
6,40500

=
=

9,30 = 9,3
6,4050 = 6,405

Viết các số thập phân sau để có 3 chữ số ở
phần thập phân :

5,8
207,39


=
=

5,800
207,390


7
10
19
28
34
52

9452
8713
246

>

5
10

<

21
28
34
52

=
< 13507
> 6995
= 246


8,1 m

Ta có :
tức là:
Vậy :

8,1 m = …….
81 dm
7,9 m = …….
79 dm
81dm > 79 dm ( 8 1 > 7 9 )

8,1 m
8 ,1

>
>

7,9 m
7 ,9
7,9 m


Trong hai số thập phân
có phần nguyên khác nhau,
số thập phân nào
có phần nguyên lớn hơn
thì số đó lớn hơn.


35,7 m

35 ,698 m

7
m
10
Phần thập phân của 35, 698 m là 698 m
1000
Phần thập phân của 35, 7 m là

Mà :

700 mm

nên :

7
m
10

Do đó :

35,7 m

Vậy :

35, 7

>
>
>

……
= 700 mm
698 mm
= ……

698 mm
698
m
1000

35,698 m

> 35, 6 98


Trong hai số thập phân
có phần nguyên bằng
nhau, số thập phân nào

hàng phần mười
lớn hơn
thì số đó lớn hơn.


Muốn so sánh hai số thập phân
ta có thể làm như sau :
1. So sánh các phần nguyên của hai
số đó như so sánh hai số tự nhiên,
số thập phân nào có phần nguyên
lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ :
2001 ,2

>

1999 ,7


Muốn so sánh hai số thập phân
ta có thể làm như sau :
2. Nếu phần nguyên của hai số đó bằng
nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt
từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng
phần nghìn, … ; đến cùng một hàng nào
đó, số thập nào có chữ số ở hàng tương
ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Ví dụ :

78, 4 69
630,72

<
>

78,5
630,70


Muốn so sánh hai số thập phân
ta có thể làm như sau :
3. Nếu phần nguyên và phần thập
phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
Ví dụ :
12 ,54

=

12 , 54


>
<
0,7352
1,95
3,6
1,8 kg
kg
kg

=

0,7532
3,45
2,12
1,80 kg
kg



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×