Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT
SỐ THẬP PHÂN


06/09/19

2


Viết thành
số
Số thập
4
thập phân: 6
10
phân
gồm
48
123
82
,

34
những
100 phần
1000

nào?

6 4 = 6,4
10
48 = 82,48
82 100
123 = 34,123
341000


TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Hoạt động 1:
Học sinh tìm hiểu về hàng của số thập phân.


Trong số thập phân 375,406
-Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
-Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh
-Số thập phân 375,406 đọc là:
sáu.
Trong số thập phân 0,1985:
-Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
-Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5
phần chục nghìn
-Số thập phân 0,1985 đọc là:

Không phẩy một nghìn chín trăm tám
mươi lăm


Đọc, viết số thập phân như thế nào mới đúng?
-Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
-Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.


TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Hoạt động 1:
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35

b) 301, 80

c) 1942,54

d) 0,032


TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Hoạt động 1:
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Bài 2: Viết số thập phân có
a) Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
d) Hai mươi bốn đơn vị, một phần
mười, tám phần trăm(tức là hai
mươi bốn đơn vị, mười tám phần
trăm): 24,18


TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Hoạt động 1:
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động 3: CỦNG CỐ

Muốn đọc số thập phân ta đọc thế nào?
Muốn viết số thập phân ta viết thế nào?


TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

-Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.
-Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập
phân.



HẸN GẶP LẠI

06/09/19

12


Toán
Quãng đường

* Luyện tập:
Bài 2: V = 12,6
km/giê
t = 15 phót

S = ? km
Bài giải

ĐỔI : 15 PHÚT = 0,25 GIỜ
Quãng đường đi được của người đó là
12,6 x 0,25 = 3,15 ( km )
ĐÁP SỐ : 3,15KM



Toán
Quãng đường
Luyện tập:
Bài 3:

11giờ

8giờ20phút
A

v = 42 km/giờ
s = ? km
Bài giải
Thời gian người đó đi từ A đến B là
11 giờ - 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút

8
ĐỔI: 2GIỜ 40 PHÚT =
3

B

GIỜ

Quãng đường AB dài là

8
42 x = 112 ( km )
3

ĐÁP SỐ : 112 KM



Toán
Quãng đường
Luyện tập:
Bài 3:

11giờ

8giờ20phút
A

v = 42 km/giờ
s = ? km
Bài giải
Thời gian người đó đi từ A đến B là
11 giờ - 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút

8
ĐỔI: 2GIỜ 40 PHÚT =
3

B

GIỜ

Quãng đường AB dài là

8
42 x = 112 ( km )
3

ĐÁP SỐ : 112 KM



Phát biểu nào đúng ?

*Tính Quãng đường bằng cách :
Lấy thời gian nhân với vận tốc.

Đ


Phát biểu nào đúng ?
Tính quãng đường bằng cách:
Lấy Vận tốc nhân với thời gian

Đ



XIN CẢM ƠN


HẸN GẶP LẠI



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×