Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM SÁCH
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LÂM

Môn Toán – Lớp 5


TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu
và phần
của số; 0,34;
thập phân
sau:
Đọc phần
các sốnguyên
thập phân
sau:thập
12,3phân
; 25,132
15,2010


9,12
Phần nguyên

Phần thập phân

Đọc: Chín phẩy mười hai


TOÁN
Hàng của số thập phân.Đọc, viết số thập phân
b. Trong số thập phân :
Phần nguyên gồm: ? trăm ,
Phần thập phân gồm:

6
3 7 5 , 4 006

? chục , ? đơn vị

? phần mười, ? phần trăm, ? phần nghìn

Đọc: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sỏu.
Viết: 375,406
Phần nguyên: 0 đơn vị
c.Trong số thập phân 0,1985
Phần thập phân: 1 phần mười, 9 phần trăm,
8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985 đọc là:Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi
lăm


TON
Hng ca s thp phõn.c, vit s thp phõn
* Muốn đọc các số thập phân, ta đọc lần lợt từ hàng cao
đến hàng thấp: trớc hết đọc phần nguyên, đọc dấu
phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết các số thập phân, ta viết lần lợt từ hàng cao
đến hàng thấp: trớc hết viết phần nguyên, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần thập phân.


TOÁN
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (38)
Bài tập 1: Đọc số thập phân , nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị
trí mỗi chữ số của từng hàng

Đọc:Hai phẩy ba mươi lăm
a. Số 2,35

Phần nguyên là 2 đơn vị, phần thập phân là 35/100
Trong số 2,35 kể từ trái sang phải: 2 chỉ 2 đơn vị , 3 chỉ 3
phần mười , 5 chỉ 5 phần trăm
Đọc:Ba trăm linh một phẩy tám mươi

b, Số 301,80

Phần nguyên là 301 đơn vị, phần thập phân là 80/100
Trong số 301,80 kể từ trái sang phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục,
1 chỉ 1 đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm


TOÁN
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (38)
Bài tập 1: Đọc số thập phân , nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí mỗi chữ số của từng hàng
Đọc:Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư
c, Số 1942,54

Phần nguyên là 1942 đơn vị, phần thập phân là 54/100
Trong số 1942,54 kể từ trái sang phải: 1 chỉ một nghìn, 9 chỉ 9
trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị , 5 chỉ 5 phần mười , 4 chỉ 4
phần trăm
Đọc:Không phẩy không trăm ba mươi hai

d, Số 0,032

Phần nguyên là 0 đơn vị, phần thập phân là 32/1000
Trong số 0,032 kể từ trái sang phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần
mười, 3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn


TOÁN
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (38)
Bài tập 2: Viết số thập phõn
a,Năm đơn vị, chín phần mười:

5,9

b,Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm: 24,18
c,Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn
d,Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm
e,Không đơn vị,không phần nghìn


TOÁN
Hàng của số thập phân.Đọc, viết số thập phân
Bài tập 1: Đọc STP , nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí
mỗi chữ số của từng hàng.
Bài tập 2:Viết số thập phõn
Bài tập 3:Viết cỏc số thập phõn sau thành hỗn số cú chứa phõn số thập
5
phõn (theo mẫu ):
=3
10
3,5 ; 6,33 ; 18,05 ; 217,908




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×