Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ
THẬP PHÂN


Toán:
Kiểm tra bài cũ:
Đọc và nêu cấu tạo của mỗi số thập phân sau:
25,477
;
0,305
Phần nguyên

Phần thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân


Toán:


Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1.Hàng của số thập phân:
số thập
phân

3

7

5

Hàng

Trăm

chục

Đơn
vị

Quan
hệ giữa
các
đơn vị
của hai
hàng
liền
nhau

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10
đơn vị của hàng thấp hơn liền
sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
1/10 ( hay 0,1) đơn vị của hàng
cao hơn liền trước.

2.Đọc viết số thập phân:
a. 375,406
b. 0,1985

*Cách đọc, viết số thập phân:
Muốn đọc một số thập phân,ta đọc
375,406
1243, 95

lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
Trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.


Toán:

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1.Hàng của số thập phân:
số thập
phân

3

7

5

Hàng

Trăm

chục

Đơn
vị

Quan
hệ giữa
các
đơn vị
của hai
hàng
liền
nhau

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10
đơn vị của hàng thấp hơn liền
sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
1/10 ( hay 0,1) đơn vị của hàng
cao hơn liền trước.

2.Đọc viết số thập phân:
a. 375,406
b. 0,1985
*Cách đọc, viết số thập phân: SGK trang
38.

3.Luyện tập:
*Bài 1:
*Bài
2:
a. 2,35
*Bài 3:

b. 301,80
5
c. Mẫu:
1942,543,5 = 3
10
d. 0,032


Toán:

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1.Hàng của số thập phân:
số thập
phân

3

7

5

Hàng

Trăm

chục

Đơn
vị

Quan
hệ giữa
các
đơn vị
của hai
hàng
liền
nhau

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10
đơn vị của hàng thấp hơn liền
sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
1/10 ( hay 0,1) đơn vị của hàng
cao hơn liền trước.

2.Đọc viết số thập phân:
a. 375,406
b. 0,1985
*Cách đọc, viết số thập phân: SGK trang
38.


10
7
8
3
4
5
1
9
6
2
0

ễ CA B MT
S thp phõn gm cú:
Ba n v, chớn phn mi
vit l:
1
A. 3,910
B. 3,9
C. 3,09
A. Muốn đọc một số thập
phân,ta đọc lần lợt từ hàng cao đến
hàng thấp: Trớc hết đọc phần
nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó
đọc phần thập phân.
B. Muốn đọc một số thập phân ta
đọc phần thập phân, sau đó đọc
dấu phẩy rồi đọc phần ngyên.
C. Khi đọc số thập phân ta đọc
phần nào trớc cũng đợc.

3

Số 37,42 đọc là:
A. Ba mơi bảy phẩy bốn
hai.
B.Ba nghìn 2
bảy trăm bốn
mơi hai.
C. Ba trăm bảy t phẩy bốn
hai.
có:trăm bốn m
D.Số
Ba502,467
phẩy bảy
A. Phần nguyên gồm 5 trăm 0
ơi
hai.
chục 2 đơn vị; phần thập
phân gồm 4 trăm 6 chục 7
đơn vị.
B. Phần nguyên gồm 5 trăm 0
chục 2 đơn vị; phần thập
phân gồm 4 phần mời 6 phần

4


Toán:

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1.Hàng của số thập phân:
số thập
phân

3

7

5

Hàng

Trăm

chục

Đơn
vị

Quan
hệ giữa
các
đơn vị
của hai
hàng
liền
nhau

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10
đơn vị của hàng thấp hơn liền
sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
1/10 ( hay 0,1) đơn vị của hàng
cao hơn liền trước.

2.Đọc viết số thập phân:
a. 375,406
b. 0,1985

10

*Cách đọc, viết số thập phân: SGK trang
Bạn được điểm
!
38.


XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO VÀ CÁC
EM HỌC SINH ĐÃ GIÚP ĐỠ TÔI HOÀN THÀNH BÀI GIẢNG NÀY.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×