Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 4 bài 1: Bảng đơn vị đo thời gian





Các em
học tốt

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN


Kiểm tra bài cũ
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là :
Chọn đáp án đúng nhất:

a.

V=a+b+c

b.

V = a x (b + c)


c.

V=ax bxc

d.

V=axaxa


Kiểm tra bài cũ
Cho một hình lập phương có cạnh là 4 cm :
Có thể tích là :

a. 64 cm2
b. 64 cm3
c. 640 cm2
d. 640 cm3


Kiểm tra bài cũ
Các đơn vị nào sau đây là các đơn vị đo thời gian :
a. m , dm , cm
b. km2 , hm2 , dam2
c. tấn , tạ , yến
d. giờ , phút , ngày


Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán

I. a. Các đơn vị đo thời gian .
Điền số thích hợp vào chỗ trống
1 thế kỉ = ...
100 năm
năm
1 năm = 12
... tháng
1 năm = 365
... ngày
ngày
1 năm nhuận = 366
... ngày
ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Năm 2000 là năm nhuận thì những năm nhuận tiếp theo là :
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy,
tháng
tháng trong
mười, tháng
hai ?
có 31
Tìm tám,
số ngày
từngmười
tháng
ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười
một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29
ngày ).

1 tuần lễ

ngày
= 7...ngày

1 ngày

... giờ
= 24
giờ

1 giờ

... phút
= 60
phút

1 phút

....giây
= 60
giây

2004, 2008, 2012, 2016, ...

Làm việc
cá nhân


Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán

I. a. Các đơn vị đo thời gian .
1 thế kỉ = 100 năm

1 tuần lễ = 7 ngày

1 năm = 12 tháng

1 ngày

= 24 giờ

1 năm = 365 ngày

1 giờ

= 60 phút

1 phút

= 60 giây

1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

Tháng 1, tháng 3 , tháng 5, tháng 7,
tháng 8, tháng 10, tháng 12 có :31 ngày.
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có
30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận
có 29 ngày ).

b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5
2
2 = 40 phút
giờ =
60 phút x
3
3
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút =

= 18 tháng

Trao đổi
Nhóm 2


Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán

I. a. Các đơn vị đo thời gian .
1 thế kỉ = 100 năm

1 tuần lễ = 7 ngày

1 năm = 12 tháng

1 ngày

= 24 giờ

1 năm = 365 ngày

1 giờ

= 60 phút

1 phút

= 60 giây

1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

Tháng 1, tháng 3 , tháng 5, tháng 7,
tháng 8, tháng 10, tháng 12 có :31 ngày.
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có
30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận
có 29 ngày ).

b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5
2
2 = 40 phút
giờ =
60 phút x
3
3
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

= 18 tháng

216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
216 60
36 3
216 phút = 3 giờ 36 phút

216 60
36 0 3,6
0
216 phút = 3,6 giờ


Th ba ngy 2 thỏng 3 nm 2010

II. luyn tp.
Bi 1. Trong lch s phỏt trin ca loi ngi ó cú nhng phỏt minh v i. Bng di õy
cho bit tờn v nm cụng b mt s phỏt minh. Hóy c bng v cho bit tng phỏt minh c
cụng b vo th k no.

Sự kiện
(phỏt minh ca Niuton).

Kính viễn vọng

(do NicụLa Gic Cụngtờ ngi
Bút chì Phỏp ch to).
(phỏt minh ca Rist
Đầu máy xe lửangi Anh).
(do cụng ty Meyer et Cie ch
Xe đạp to theo thit k ca ngi th
ng h Ghinmột)

Ôtô
Máy bay

(phỏt minh ca 2 anh em ngi
M l Ovin Rai v Vinb Rai)

Máy tính điện tử
(mỏy tớnh in t u
tiờn Eniac do Giụn Pretxp Echc v Giụn
Uylim
ch tạo
to).
Vệ
tinhMútsli
nhân
(ca ngi Liờn Xụ)

Th
Năm ế
kỉ
XVII
1671
XVIII
1784
1804

XIX

1869

XIX

1886

XIX

1903

XX

1946
1957

XX
XX


Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
II. luyện tập.
Bài 1. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 6 năm = ...
72tháng
tháng
4 năm 2 tháng = ...
50tháng
tháng
3 năm rưỡi = ....
42 tháng
3 ngày = ...
72giờ
giờ

b. 3 giờ = ...
180phút
phút
1,5 giờ = ...
90phút
phút
3
giờ = ...
45phút
phút
4
6phút = ...
360giây
giây
1
phút = ...
30giây
giây
2
11giờ
giờ==....
3600
giâygiây

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
= 12
... giờ
giờ
a. 72 phút0,5
= ngày
... giờ.
1,2
270 phút = 4,5
... giờ
3 ngày rưỡi = ...
84giờ
giờ


Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
I. a. Các đơn vị đo thời gian .
1 tuần lễ = 7 ngày

1 thế kỉ = 100 năm

1 ngày

= 24 giờ

1 năm = 12 tháng

1 giờ

= 60 phút

1 năm = 365 ngày

1 phút

= 60 giây

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
. Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày.
. Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
mười một có 30 ngày.
. Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày ).
b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
Một năm rưỡi = 1,5 năm = 1,5 x 12= 18 tháng
2
giờ = 2 x 60 = 40 phút
3
3
0,5 giờ = 0,5 x 60 = 30 phút
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

II. luyện tập.
Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã
có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho
biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy
đọc bảng và cho biết từng phát minh được công
bố vào thế kỉ nào.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng

b. 3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút

3 năm rưỡi = 42 tháng

3
4

3 ngày = 72 giờ

6phút = 360 giây

0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ

giờ = 45 phút

1
phút = 30 giây
2

1 giờ = 3600 giây

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 72 phút = 1,2 giờ.

270 phút = 4,5 giờ


Luật chơi: Trên màn hình
có một ngôi sao lớn và 5
ngôi sao nhỏ. Năm ngôi
Phần
Phần
thưởng
thưởng
của
của
em
em

một

một
tràng
chiếc
cục
thước
pháo
gơm.
tay
kẻ.
Phần
Phần
thưởng
thưởng
củacủa
emem
là một
là một
chiếc
chiếc
bútbút
mực.
chí.
sao
nhỏ
gắn các số thứ tự
từ 1 đến 5 tương ứng với
mỗi ngôi sao là một câu
90 phút = bao nhiêu giờ?
hỏi,
trong
đó cóphút
một
1/2 giờ
= ……
1
. mắn.
ngôi sao may
.

Các em được quyền chọn
mỗi lần một ngôi sao. Trả
2 lời đúng thì các em được
quyền chọn một ô phần
thưởng có gắn chữ A, B, C,
D, E. Nếu chọn được ngôi
sao may mắn,các em sẽ
2 thế
kỉ là
baongay
nhiêu
năm
?
được
nhận
một
phần
quà mà không phải trả lời
câu hỏi.

5

Ngôi sao
may mắn

366 ngày là năm gì ?
A. 3432

B. 332

C. 4332

A. 3432

4
A

3
B

C

D

E


Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán

Dặn dò
- Về nhà xem lại bài học.
- Chuẩn bị bài :
Cộng số đo thời gian trang 131.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×