Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 10: Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lượng


KHỞI ĐỘNG: HÁT


Kiểm tra bài cũ.
1. Em hãy đọc xuôi bảng đơn vị đo độ dài
từ đơn vị lớn đến đơn vị bé, và ngược lại
2. Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị
lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng
mấy phần đơn vị lớn?


Kiểm tra bài cũ
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4km 37m = ….m
8m 12cm = ….cm
b) 354 dm =…m…dm
3040 m = ….km…m


Thứ hai ngày 20 tháng 09 năm 2010


Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI
LƯỢNG

1.a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo
khối lượng sau.


2. Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Tấn

Tạ

Yến

Ki-lôgam

kg

1 tấn
1 tạ
1yến
1kg
= 10tạ = 10yến = 10kg = 10hg

Bé hơn ki-lô-gam

hg

dag

1hg
1dag
= 10dag = 10g

g
1g

1
1
1
1
1
1
 Tấn  Tạ  Yến 10 kg 10 hg 10 dag
10
10
10


2. Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Tấn

Tạ

Yến

Ki-lôgam

kg

1 tấn
1 tạ
1yến
1kg
= 10tạ = 10yến = 10kg = 10hg

Bé hơn ki-lô-gam

hg

dag

1hg
1dag
= 10dag = 10g

g
1g

1
1
1
1
1
1
 Tấn  Tạ  Yến 10 kg 10 hg 10 dag
10
10
10

b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;
1
- Đơn vị bé bằng
10

đơn vị lớn


Bài tập
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180
a) 18 yến = ….....kg
2000
200 tạ = ……..kg
35000
35 tấn = ……..kg

b) 430kg =……..yến
43
25
2500kg = …….tạ
16
16 000kg = ….tấn

2326
c) 2kg 326g =….
…g
6kg 3g =….6003
…..g
d) 4008g = …kg...g
4 8
9
50
9050kg = …tấn......kg


3. >

=

<
2kg 50 g …2500g
< 13kg 805g
13kg 85g …
> tấn 8kg
6090kg …6

1
Tấn …
= 250kg
4


4. Một cửa hàng trong 3 ngày bán được 1 tấn đường.
Ngày đầu bán được 300kg. Ngày thứ hai bán gấp 2 lần
ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu
ki – lô – gam đường?
Bài giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được là:
300 x 2 = 600 (kg)
Hai ngày đầu cửa hàng bán được là:
300 + 600 = 900 (kg)
1 tấn = 1000 kg
Ngày thứ ba cửa hàng bán được là:
1000 – 900 = 100 ( kg)
Đáp số: 100 kg đường


Củng cố


Đọc lại các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ lớn đến bé.



Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 341 tấn =….tạ
b) 35 000kg =….tấn
c) 8047kg = …tấn ...kg


Dặn dò


trung
thành



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×