Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Biểu thức có chứa hai chữ

Biểu thức có
chứa hai chữ


Kiểm tra bài cũ






Câu1:Muốn thử lại phép cộng ta làm thế nào?
Câu 2: Muốn thử lại phép trừ ta làm thế nào?
Bài tập :Tính và thử lại
Dãy A: 976 - 357 =
Dãy B: 356 + 583= 619
939


Bài:Biểu thức có chứa hai chữ
• Ví dụ: Hai anh em đi

câu cá.Anh câu được …
con cá.Em câu được…
con cá.Cả hai anh em
câu được…con cá.
• Số cá câu được có
thểlà:

Soáca
ù
cuûa
anh
3
0
1

a

Soá
caù
cuûa
em2
4
0

b

Soá
caù
cuûa
hai
3+2
anh
0+4
em
1+0

a+b


a+b là biểu thức có chứa hai chữ
• Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
,5 là một giá trò của biểu thức a
b và b=0 thì a + b = 4+0=4
Nếu+a=4

4 là một giá trị của biểu thức a + b .
Nếu a=0 và b=1 thì a + b=0+1=1 ;
1 là một giá trị của biểu thức a + b .
Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được một giá trị của
biểu thức a + b .


Luyện tập
• Bài 1:Tính giá trị của c + d nếu:
• a/ c = 10 và d = 25
• Nếu c =10, d = 25 thì c + d = 10 + 25 =35

• b/ c = 15 cm ,d = 45 cm
• Nếu c = 15cm,d = 45 cm thì c + d =15 cm+45cm =60 cm


Bài 2/ a –b là biểu thức có chứa hai chữ. Tính giá trị của
a – b nếu:

• a / a = 32 và b = 20
Dãy A
• b / a = 45 và b = 36
Dãy B
• Dãy A : Nếu a = 32 ,b = 20 thì a – b = 32 – 20 = 12
• Dãy B : Nếu a = 45, b = 36 thì a –b =45 – 36 = 9


Bài 3: a x b và a: b là các biểu thức có chứa hai chữ.Viết
giá trị của biểu thức vào ô trống (theo mẫu)
a

12

28

60

70

b

3

4

6

10

36

112

360

axb
a: b

4

7

10

700
7


Bài 4: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống
a

300

3 200

24 678

54 036

b

500

1 800

63 805

31 894

a+b

800

5 000

88 483

85 930

b+a

800

5 000

88483

85 930

Tự chấm điểm:Sai một ô trống 8 điểm,Sai hai ô trống 7
điểm,sai 3 ô trống 6điểm.sai 4 ô trống 5 điểm.Sai nhiều hơn
phải làm lại toàn bài




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×