Tải bản đầy đủ

Trắc nghiệm hóa sinh: Hormone

1. Tên môn học :
2. Tên tài liệu học tập :
3. Bài giảng :
4. Đối tượng :
5. Thời gian :
6. Địa điểm giảng :
7. Tên người biên soạn :

SINH HÓA
HORMON
Lý thuyết
Bác sĩ Đa khoa hệ 6 năm , 4 năm
2 tiết
Giảng đường
Nguyễn văn Ảnh

TEST LƯỢNG GIÁ
HORMON

I


II

III

Trọng
số

%

MT1: Trình bày được những đặc điểm và
phân lọai hormon

6

0

0

6

13.5

MT2: Nêu mối liên quan giữa các tuyến nội
tiết , cơ chế họat động của hormon

12

0

0

12

27.5

MT3 : Phân tích được bản chất hóa học và tác
dụng chính của hormon amin , hormon peptid
và hormon lipoid .

26

0

0

26

59

Tổng cộng :

44

0

0

44

100%

HORMON
Câu 1: Hormon được coi là chất xúc tác sinh học vì :
a. Chúng hoạt động ở nồng độ 10-1 – 10-2 mol/l
b. Có thời gian bán thải trong huyết tương khoảng vài ngày
c. Xúc tác đặc hiệu cho 1 phản ứng chuyển hóa
d. Xúc tác nhiều phản ứng chuyển hóa của cơ thể@
Câu 2: Tuyến nội tiết KHÔNG CÓ nguồn gốc từ :
a. Tinh hoàn và buồng trứng
b. Tổ chức liên kết
c. Hệ thống thần kinh
d. Hệ thống cơ @
Câu 3: Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận
chuyển huyết tương:

1


a. Có khả năng truyền tín hiệu
b. Có mật độ ngang nhau trong tế bào
c. Có khả năng gắn hormon@
d. Có thể lưu giữ hormon trong máu
Câu 4: Đặc điểm của các hormon nhóm I ( steroid, giáp trạng)
a. Có receptor ở trong tế bào@
b. Không cần có protein vận chuyển
c. Có thời gian bán hủy ngắn ( hàng phút)
d. Có chất trung gian truyền tin là cAMP, Ca2+
Câu 5: Trong bệnh “đái đường kháng insulin”
a. Tụy không bài tiết được insulin
b. Tổ chức vẫn đáp ứng được với insulin ngoại sinh
c. Xét nghiệm glucose âm tính trong nước tiểu
d. Có hiện tượng đột biến trong vùng tyrosin kinase của receptor cảm thụ insulin@
Câu 6: Hormon KHÔNG CÓ bản chất glucoprotein:
a. FSH
b. LH
c. STH@
d. TSH
Câu 7: Cơ chế hoạt động của hormon tiền yên là :
a. Mở kênh ion
b. Qua chất truyền tin thứ 2 là phosphoinositid
c. Hoạt hóa Adenylat cyclase@
d. Ức chế Adenylat cyclase
Câu 8: Đặc điểm chung của oxytocin và vasopressin:
a. Có cấu tạo polypeptid gồm 9 acid amin và 1 cầu dissulfur@
b. Là những hormon của thùy giữa tuyến yên
c. Có cấu tạo hóa học hoàn toàn giống nhau
d. Có tác dụng chống lợi niệu
Câu 9: Pro-opiomelanocortin (POMC) là tiền thân của các chất sau , NGỌAI TRỪ :
a. Hormon tiền yên ACTH
b. Hormon trung yên MSH
c. Lipotropin
d. Calcitonin@
Câu 10: Đặc điểm của Insulin là :
a. Được tổng hợp bởi các tế bào α của tuyến tụy
b. Gồm 29 acid amin
c. Tạo phức hợp với Zn@
d. Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptid
Câu 11: Tác dụng hạ đường huyết của Insulin , CHỌN CÂU SAI :

2


a. Kích thích sự gia nhập glucose vào cơ và gan
b. Kích thích tổng hợp glycogen ở gan và cơ
c. Kích thích thoái hóa glucose tạo acetyl-CoA
d. Kích thích sự thoái hóa glycogen ở gan và cơ @
Câu 12: Tác dụng của hormon tuyến giáp là:
a. Tăng tái hấp thụ Ca2+ và bài tiết PO43- ở thận@
b. Giảm chuyển hóa cơ bản
c. Hạ đường huyết
d. Giảm thoái hóa lipid
Câu 13: Đặc điểm chung của hormon steroid , CHỌN CÂU SAI :
a. Có cấu trúc của khung cyclopentanoperhydro phenantren
b. Được tổng hợp từ pregnenolon
c. Gắn với receptor đặc hiệu nằm ở trong tế bào
d. Có nguồn gốc từ sự thóai hóa phospholipid@
Câu 14: Nồng độ estrogen:
a. Cao nhất vào những ngày trước kinh
b. Đạt đỉnh cao nhất vào ngày rụng trứng@
c. Giảm dần theo tháng thai
d. Thấp nhất vào ngày rụng trứng
Câu 15: Trong thời gian có thai, Progesteron :
a. Không thay đổi
b. Giảm dần theo tháng thai
c. Giảm thấp nhất trước ngày sinh
d. Cần để giữ yên thai@
Câu 16: Về hóa học, Estrogen được đặc trưng bởi :
a. Một khung steroid có 21 carbon
b. Thiếu nhóm metyl ở C-10@
c. Vòng D thơm
d. Thiếu oxy ở C-17
Câu 17: Progesteron là tiền chất của:
a. Aldosteron, cortisol và corticosteron@
b. Cholesteron, cortison và acid cholic
c. Aldosteron, acid deoxycholic và pregnenolon
d. Hydrocortison, pregnenolon và estriol
Câu 18: Thyroxin được tạo thành trong tuyến giáp từ :
a. Triiodothyronin
b. Thyroglobulin@
c. Tryptophan
d. Tyramin
Câu 19: Aldosteron:

3


a. Là mineralocorticoid hoạt động nhất@
b. Là 1 chất chuyển hóa của dehydroepiandrosteron
c. Có tác dụng ức chế tái hấp thụ Na ở ống thận
d. Là tiền chất của 11 – deoxycorticosteron
Câu 20: Các steroid được thải trừ ra khỏi cơ thể :
a. Theo phân
b. Theo nước tiểu@
c. Theo mật
d. Dưới dạng ghép với taurin
Câu 21: Tụy sản xuất 1 yếu tố gây tăng đường huyết là:
a. Insulin
b. Lipase
c. Glucagon@
d. FSH
Câu 22: Inositol triphosphat là chất truyền tin thứ 2 có tác dụng:
a. Kích thích protein kinase phụ thuộc cAMP
b. Kích thích phospho diesterase
c. Giải phóng Ca ra khỏi hệ thống lưới nội bào@
d. Có 1 nhóm chức aldehyd ở C-17
Câu 23: Một tong những tác dụng của cortisol (hydrocortison) là:
a. Ức chế tuyến bài tiết ACTH@
b. Kích thích tổng hợp protein ở cơ
c. Ức chế tân tạo glucose ở gan
d. Ức chế tuyến yên bài tiết GH
Câu 24: Quá trình tổng hợp Insulin đi từ 1 tiền chất protein do :
a. Khử các cầu disulfur
b. Tác động của 1 aminopeptidase
c. Tác động của 1 carboxypeptidase@
d. Cắt 1 peptid ở giữa chuỗi acid amin
Câu 25: Một cơ quan đích của hormon tuyến cận giáp là:
a. Tế bào α của tụy
b. Tế bào β của tụy
c. Tế bào tiết calcitonin
d. Thận@
Câu 26: Epinephrin:
a. Và norepinephrin gắn vào receptor ở màng tế bào có tác dụng hoạt hóa adenylat
cyclase@
b. Sử dụng Inositol triphosphat (IP 3) làm chất truyền tin thứ 2 trong những đáp ứng trung
gian tế bào
c. Bị ức chế tác dụng bởi aspirin
d. Bị đối kháng bởi norepinephrin

4


Câu 27: Chất truyền dẫn tin thứ 2 có thể được tân tạo từ phosphattidyl inositol diphosphat
là:
a. Inositol diphosphat
b. Acid arachidonic
c. Diacylglycerol@
d. AMP vòng
Câu 28: Receptor cảm thụ Insulin:
a. Có 1 vùng tương tự với vùng receptor cảm thụ thyroxin
b. Có thể gắn Mn2+
c. Có ái lực cao đối với DNA
d. Có 1 vùng tyrosin kinase@
Câu 29: Cơ chế hoạt động của cAMP là :
a. Gắn vào tiểu đơn vị xúc tác của protein kinase A
b. Gắn vào tiểu đơn vị điều hòa của protein kinase A@
c. Có sự dimer hóa và sau đó hoạt hóa protein kinase A
d. Đóng vai trò là chất cho phosphat trong các phản ứng phosphoryl hóa xúc tác bởi
protein kinase A
Câu 30: Tuyến cận giáp điều hòa chuyển hóa của:
a. Calci và Magiê
b. Phospho và Magiê
c. Calci và Phospho@
d. Calci và Magiê
Câu 31: Hormon ở ruột non có tác dụng kích thích sự co bóp của túi mật và bài tiết
Amylase tụy là:
a. Somatostatin
b. Vasoactive intestinal polypeptid
c. Cholecystokinin-pancreatozymin@
d. Enterokinase
Câu 32: Insulin đặc trưng bởi sự có mặt của:
a. Hai chuỗi peptid nối với nhau bởi 2 liên kết disulfur@
b. Hai chuỗi peptid nối với nhau bởi các liên kết của C và N
c. 14 acid amin
d. Một chuỗi peptid gồm 28 acid amin
Câu 33: Thyroxin được tổng hợp trong cơ thể từ:
a. Tyroxin@
b. Indol-5,6-quinon
c. L-histidin
d. Tyramin
Câu 34: Trong bệnh thiểu năng tuyến cận giáp ở người có các triệu chứng sau , NGỌAI
TRỪ :

5


a. Giảm bài tiết phospho vô cơ niệu
b. Tăng phospho vô cơ trong huyết thanh
c. Giảm Ca2+ trong huyết thanh
d. Tăng lượng Glucose máu @
Câu 35: Chất nào là tiền chất trong quá trình sinh tổng hợp Testosteron
a. Adrenosteron
b. Pregnenolon@
c. Estron
d. Metyl testosteron
Câu 36: Phần lớn Androgen được bài tiết ra nước tiểu dưới dạng:
a. Estradiol
b. Tự do
c. Liên hợp với acid glucuronic@
d. Este phenol sulfat
Câu 37: Hormon kích thích nang trứng và hoàng thể được sản xuất từ:
a. Tế bào α của tuyến tụy
b. Thùy trước tuyến yên@
c. Nang trứng
d. Tế bào leydig
Câu 38: Hormon steroid nào chứa 1 nhân thơm:
a. Progesteron
b. Testosteron
c. Estron@
d. Cortison
Câu 39: Thiếu hụt Insulin gây ra cáchiện tượng sau , CHỌN CÂU SAI :
a. Kìm hãm tổng hợp protein
b. Tăng thoái hóa protein
c. Tăng quá trình sinh tổng hợp acid béo
d. Giảm thóai hóa Lipid@
Câu 40: Steroid vỏ thượng thận được tổng hợp invivo từ :
a. Testosteron
b. 18- hydroxy corticosteron
c. Cortison
d. Progesteron@
Câu 41: Sản xuất thiếu ADH sẽ gây bệnh :
a. Parkinson
b. Addison
c. Đái tháo đường
d. Đái nhạt@
Câu 42: Vasopressin :

6


a. Có khả năng làm giảm áp lực máu
b. Kích thích tái hấp thụ nước ở ống lượn xa@
c. Kích thích lợi niệu
d. Ức chế sự tái hấp thụ nước ở ống lượn xa
Câu 43: Bệnh Giantism và acromegaly ( to đầu ngón ) là những bệnh do rối loạn bài tiết
hormon nào?
a. FSH
b. TSH
c. Somatotropin@
d. Parathormon
Câu 44: Estradiol:
a. Kích thích Adenylat cyclase của tế bào đích
b. Liên hợp với sulfat trước khi có tác dụng
c. Thay đổi tính chất vận chuyển của tế bào đích
d. Kích thích sao chép chuỗi DNA đặc hiệu@

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×