Tải bản đầy đủ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có tận cùng là chữ số 0


Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 15 x 5 x 2 = 13 x (5 x 2)
= 13 x 10
= 130

b) 5 x 2 x 34 = (5 x 2) x 34
= 10 x 34
= 340

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước cách tính thuận tiện
nhất:
Tính: 5 x 17 x 20
A. 5 x 17 x 20 = (5 x 17) x 20 = 85 x 20 = 1700
B. 5 x 17 x 20 = (5 x 20) x 17 = 100 x 17 = 1700
C. 5 x 17 x 20 = 5 x ( 17 x 20) = 5 x 340 = 1700


a) 1324 x 20 = ?
Có thể nhân 1324 với 20 như thế nào ?
Có thể nhân 1324 với 10 được không ?

Ta thấy 20 = 2 x 10
1324 x 20 = 1324 x (2 x 10) Nhân 1324 với 2, được
2648, viết 2648.
= (1324 x 2) x 10
Viết thêm chữ số 0 vào
= 2648 x 10
bên phải 2648, được
= 26480
Ta đặt tính rồi tính như sau: 26480
Viết chữ số 0 vào hàng đơn vị của tích.
1324
2 nhân 4 bằng 8, viết 8 vào bên trái 0.
x
2 nhân 2 bằng 4, viết 4 vào bên trái 8.
20
2 nhân 3 bằng 6, viết 6 vào bên trái 4.
2 6 4 80
2 nhân 1 bằng 2, viết 2 vào bên trái 6.
1324 x 20 = 26480


b) 230 x 70 = ?
Có thể nhân 230 với 70 như thế nào ?
230 x 70 = (23 x 10) x (7 x 10) Nhân 23 với 7, được 161,
= 23 x 10 x 7 x 10
viết 161.
= 23 x 7 x 10 x 10
= (23x 7 ) x (10 x 10) Viết thêm 2 chữ số 0 vào
= 161 x 100
bên 161, được 16100.
= 16100
Ta đặt tính rồi tính như sau:
230
x
70
1610 0

Viết 2 chữ số o vào hàng đơn vị và hàng
chục của tích.
7 nhân 3 bằng 21, viết 1 vào bên trái 0, nhớ 2.
7 nhân 2 bằng 14, thên 2 bằng 16, viết 16 vào
bên trái 1.

230 x 70 = 16100


Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 1342 x 40

b) 13546 x 30

1342
x
40
5 3 6 80

c) 5642 x 200

13546
x
30
3 0 6 380

5642
x
200
11 2 8 4 0 0


Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 1326 x 300
1326
x
300
3 9 78 0 0

b) 3450 x 20

c) 1450 x 800

3450

1450

x
20
69 0 00

x
800
116 0 00 0


Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3746

5490

x
40
13904

x
50
S

274500

Đ




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×